| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 6160PW SV |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 6160PW SV là cầu dao cắt tải thuộc dòng LoadSafe, có sáu cực công suất đóng mở đồng bộ và tay xoay trực tiếp ON–OFF. Thiết bị được thiết kế cho các hệ thống phân phối điện, mạch động lực công nghiệp và ứng dụng cách ly động cơ, trong đó có thể sử dụng làm phần tử đóng cắt chính trong tủ bơm PCCC 90kW khi các điều kiện điện áp, dòng điện, phương thức khởi động và tiêu chuẩn của dự án phù hợp.
Model KU 6160PW SV được KATKO công bố với dòng làm việc AC-23A 160A và công suất động cơ 90kW tại 415V. Cấu hình sáu cực gồm hai cụm ba cực được liên động cơ khí, giúp toàn bộ các tiếp điểm chuyển trạng thái đồng thời bằng một tay vận hành.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Thương hiệu và nguồn gốc | KATKO, Phần Lan |
| Model | KU 6160PW SV |
| Mã sản phẩm của nhà sản xuất | 20554 |
| GTIN | 6419410205549 |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải sáu cực, tay xoay trực tiếp |
| Số cực | 6 |
| Dòng làm việc AC-21A tại 415V, 500V và 690V | 160A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415V, 500V và 690V | 160A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415V, 500V và 690V | 160A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415V | 90kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500V | 110kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690V | 132kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12kV |
| Khả năng chịu dòng ngắn mạch trong 1 giây Icw | 8kA tại 1000V |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần vận hành |
| Đầu nối công suất | Bu lông M8, mô-men siết 15–22Nm |
| Tiết diện cáp danh định | 95mm² |
KATKO là thương hiệu thiết bị đóng cắt có nguồn gốc từ Phần Lan. Tiền thân của doanh nghiệp được thành lập năm 1938, sau đó phát triển chuyên sâu về cầu dao cắt tải, cầu dao cách ly, cầu chì chuyển mạch và các giải pháp kết nối điện công nghiệp.
KATKO tập trung vào những ứng dụng yêu cầu độ tin cậy cao trong nhà máy, hệ thống phân phối điện, công nghiệp quá trình, công trình kỹ thuật và môi trường vận hành khắc nghiệt. Doanh nghiệp duy trì hoạt động sản xuất tại Phần Lan và Ba Lan, đồng thời cung cấp sản phẩm tới nhiều thị trường quốc tế.
Katko KU 6160PW SV thuộc nhóm LoadSafe công suất lớn. Sản phẩm hướng đến nhiệm vụ đóng cắt tải nặng, cách ly động cơ và tạo trạng thái ngắt điện rõ ràng để phục vụ vận hành hoặc bảo trì hệ thống.
KU 6160PW SV là cầu dao cắt tải và cách ly, không phải thiết bị tự động bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch. Mạch điện vẫn phải có cầu chì, MCCB hoặc thiết bị bảo vệ phù hợp ở phía trước, được lựa chọn theo dòng sự cố và yêu cầu phối hợp bảo vệ của công trình.
Cầu dao cách ly sáu cực thực hiện hai chức năng chính: cho phép đóng hoặc ngắt dòng điện trong điều kiện làm việc được định mức, đồng thời tạo điểm cách ly cơ khí giữa nguồn và tải khi chuyển sang OFF. Trạng thái cách ly giúp kỹ thuật viên kiểm soát nguồn điện trước khi kiểm tra, sửa chữa hoặc bảo dưỡng thiết bị phía sau.
Trong tủ bơm PCCC, KU 6160PW SV có thể được bố trí ở mạch động lực để cách ly bộ khởi động, contactor, bộ điều khiển hoặc các đầu dây động cơ theo sơ đồ thiết kế. Việc sử dụng đủ sáu cực phụ thuộc vào kiểu khởi động và cấu trúc mạch; không được tự ý đấu song song các cực để tăng dòng nếu chưa có hướng dẫn của nhà sản xuất và tính toán của kỹ sư thiết kế.
Sơ đồ đấu nối chính thức thể hiện thiết bị gồm hai nhóm ba cực liên động. Trong mỗi nhóm, các cặp tiếp điểm được đánh số 1–2, 3–4 và 5–6. Thông thường phía nguồn được đưa vào các cực số lẻ, còn phía tải đi ra các cực số chẵn; hướng đấu cuối cùng phải được kiểm tra theo ký hiệu trên sản phẩm và hồ sơ kỹ thuật của tủ.
Thiết bị bảo vệ ngắn mạch phải được đặt phía trước cầu dao. Dây PE không đi qua tiếp điểm đóng cắt mà phải nối liên tục đến thanh tiếp địa và vỏ kim loại của tủ, động cơ hoặc thiết bị tải.
.webp)
Khi tay xoay được chuyển sang ON, chuyển động được truyền qua trục và cơ cấu cam đến thanh liên động. Cơ cấu này tác động đồng thời lên hai cụm ba cực, làm đóng cả sáu tiếp điểm công suất. Dòng điện sau đó có thể truyền từ nguồn qua cầu dao đến mạch động lực phía tải.
Khi tay xoay được chuyển sang OFF, cơ cấu đóng cắt nhanh mở đồng thời sáu tiếp điểm. Khoảng hở tiếp điểm hình thành vùng cách ly điện giữa nguồn và tải. Sau khi thực hiện đầy đủ quy trình xác nhận mất điện, tay xoay có thể được khóa tại OFF để hạn chế việc đóng điện ngoài ý muốn trong thời gian bảo trì.
Nếu lắp thêm tiếp điểm phụ báo trạng thái, chuyển động cơ khí của cầu dao có thể đồng thời thay đổi trạng thái tiếp điểm tín hiệu. Tín hiệu này chỉ dùng cho mạch điều khiển hoặc giám sát, không thay thế việc kiểm tra mất điện trực tiếp trước khi làm việc.
.webp)
Đối với hệ thống PCCC, việc lựa chọn và bố trí cầu dao phải được thực hiện theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt. Kỹ sư cần kiểm tra điện áp hệ thống, dòng định mức, dòng khởi động, phương pháp khởi động động cơ, dòng ngắn mạch dự kiến và yêu cầu duy trì nguồn của bơm chữa cháy trước khi lắp đặt.
Khi mua Katko KU 6160PW SV chính hãng, khách hàng cần đối chiếu đầy đủ model, mã sản phẩm, số cực, dòng định mức và cấu hình tay vận hành. Thiết bị cũng cần được lựa chọn cùng MCCB, cầu chì, phụ kiện che đầu cực, vách ngăn pha hoặc tiếp điểm phụ phù hợp với thiết kế thực tế.
Để được tư vấn lựa chọn đúng cầu dao cách ly cho tủ bơm PCCC 90kW, kiểm tra khả năng tương thích và nhận báo giá sản phẩm chính hãng, quý khách hãy liên hệ mua hàng tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ đối chiếu mã hàng, tư vấn phương án lắp đặt và cung cấp thông tin kỹ thuật phục vụ thiết kế tủ điện.
Đây là cầu dao cắt tải có chức năng cách ly bằng tay. Thiết bị không tự động cắt khi xảy ra quá tải hoặc ngắn mạch, vì vậy phải được phối hợp với cầu chì, MCCB hoặc thiết bị bảo vệ thích hợp.
Có. Thiết bị gồm hai cụm ba cực được ghép bằng cơ cấu liên động cơ khí. Khi xoay tay vận hành, cả sáu tiếp điểm chuyển trạng thái đồng thời.
Model này có định mức công suất động cơ tương ứng với ứng dụng 90kW tại điều kiện điện áp và cấp sử dụng được nêu trong bảng thông số. Kỹ sư vẫn phải kiểm tra dòng thực tế, dòng khởi động, kiểu khởi động và yêu cầu của hệ thống PCCC trước khi lựa chọn.
Không nên tự ý đấu song song các cực. Việc ghép cực có thể gây phân bố dòng không đều và ảnh hưởng đến khả năng đóng cắt. Chỉ thực hiện khi có cấu hình được nhà sản xuất chấp thuận và hồ sơ tính toán kỹ thuật cụ thể.
Có. Cấu hình tay xoay trực tiếp hỗ trợ khóa tại OFF để phục vụ quy trình LOTO. Chỉ khóa sau khi đã ngắt tải đúng trình tự và xác nhận điều kiện an toàn của hệ thống.
Không. Dây PE phải được nối liên tục đến thanh tiếp địa, vỏ tủ và vỏ động cơ. Không sử dụng tiếp điểm công suất của cầu dao để đóng cắt dây bảo vệ PE.
Không. Đây là cầu dao cắt tải ON–OFF. Khi cần chuyển đổi giữa hai nguồn điện, phải lựa chọn đúng dòng cầu dao chuyển nguồn hoặc bộ chuyển nguồn có cấu hình và liên động chuyên dụng.
Có thể khi lắp tiếp điểm phụ tương thích. Tiếp điểm phụ dùng để báo trạng thái cho PLC, đèn báo hoặc mạch giám sát và không được sử dụng làm tiếp điểm công suất cho động cơ.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW SV | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W SV | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W SV | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 SV | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 SV | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 SV | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 SV | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW SV | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W SV | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W SV | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 SV | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 SV | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 SV | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 SV | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW SV | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W SV | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W SV | 6P | 250A | 132kW |
| KU 8160PW SV | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W SV | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W SV | 8P | 250A | 132kW |
| Số cực | 6 cực |
| Dòng làm việc định mức AC-21A | 160 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-22A | 160 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-23A | 160 A tại 415/500/690 V |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 90 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500 V | 110 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690 V | 132 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 200 A |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần vận hành |
| Tiết diện cáp danh định | 95 mm² |
| Trọng lượng | 2,9798 kg |
| Kích thước | 192,5×178,5×150 mm |