| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 8250W SV |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 8250W SV 8P 250A 132kW là cầu dao cắt tải thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế để đóng cắt và cô lập thủ công mạch điện công suất trong tủ phân phối, tủ điều khiển động cơ và tủ bơm PCCC. Sản phẩm có tay xoay trực tiếp, tám cực đóng mở đồng bộ và phù hợp với những hệ thống yêu cầu khả năng vận hành ổn định trong môi trường công nghiệp.
KATKO là thương hiệu thiết bị đóng cắt của Phần Lan, có lịch sử phát triển từ năm 1938. Doanh nghiệp chuyên thiết kế và sản xuất cầu dao cắt tải, cầu dao an toàn, cầu dao chuyển nguồn, cầu dao kèm cầu chì cùng các giải pháp kết nối điện công nghiệp. KATKO hiện duy trì hoạt động sản xuất tại các nhà máy của hãng ở Phần Lan và Ba Lan.
Các đặc tính của model KU 8250W SV dưới đây được đối chiếu theo trang sản phẩm, dữ liệu kỹ thuật, sơ đồ kết nối và hướng dẫn lắp đặt do KATKO công bố. Thiết bị phù hợp làm điểm cô lập nguồn có thể quan sát và thao tác bằng tay, nhưng không thay thế chức năng bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch của MCCB, cầu chì hay thiết bị bảo vệ chuyên dụng.
Cấu trúc cầu dao cách ly 8 cực gồm hai cụm bốn tiếp điểm được liên động cơ khí. Khi người vận hành xoay tay cầm, toàn bộ các cực chuyển trạng thái đồng thời, giúp cô lập các đường dẫn điện liên quan trong cùng một thao tác.
Phiên bản SV được trang bị tay xoay trực tiếp ON–OFF, phù hợp với cách lắp đặt mà người vận hành thao tác ngay tại thân thiết bị. Hướng dẫn lắp đặt của KATKO thể hiện khả năng bố trí ba khóa tại trạng thái OFF, hỗ trợ quy trình khóa và gắn thẻ an toàn khi sử dụng đúng tay cầm, ổ khóa và phụ kiện tương thích.
Thiết bị được KATKO xếp vào nhóm cầu dao cắt tải LoadSafe dành cho đóng cắt tải nặng, cô lập động cơ và các ứng dụng phân phối điện công nghiệp. Trong tủ bơm chữa cháy, sản phẩm có thể được sử dụng làm cầu dao cô lập động cơ bơm PCCC khi định mức của thiết bị phù hợp với điện áp, dòng điện, phương pháp khởi động và thiết kế phối hợp bảo vệ của hệ thống.
| Hạng mục | Giá trị theo KATKO |
|---|---|
| Loại thiết bị | Load Break Switch với tay xoay trực tiếp |
| Model | KU 8250W SV |
| Mã sản phẩm KATKO | 20545 |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415 V | 250 A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 690 V | 250 A |
| Dòng làm việc AC-23A tại 415 V | 250 A |
| Công suất động cơ ba pha AC-23A tại 415 V | 132 kW, động cơ lồng sóc 1500 vòng/phút |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 315 A |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần thao tác |
| Tiết diện cáp dùng cho giá trị danh định | 120 mm² |
| Bu lông đầu cực và lực siết | M8, từ 15 đến 22 Nm |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 224,5 × 150 × 192,5 mm |
| Khối lượng tịnh | 3,83 kg |
Chức năng chính của Katko KU 8250W SV là tạo một điểm đóng cắt và cô lập thủ công giữa nguồn điện với phần tải phía sau. Khi cầu dao ở vị trí ON, các tiếp điểm công suất đóng để cho phép dòng điện đi đến bộ khởi động, biến tần, contactor hoặc mạch động lực của bơm. Khi chuyển sang OFF, các tiếp điểm mở đồng thời, tạo khoảng cách cách ly trong thiết bị để hỗ trợ kiểm tra và bảo trì an toàn.
Cầu dao cần được lắp sau MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ ngắn mạch đã được lựa chọn và phối hợp phù hợp. Việc bố trí đầu nguồn, đầu tải, tiết diện dây dẫn, khoảng cách điện, thanh cái và phụ kiện che đầu cực phải tuân theo hồ sơ thiết kế cũng như hướng dẫn lắp đặt của KATKO.
.webp)
Khi tay xoay được chuyển từ OFF sang ON, trục vận hành truyền chuyển động đến cơ cấu liên động chung. Cơ cấu này làm tám tiếp điểm công suất chuyển sang trạng thái đóng gần như đồng thời, hình thành các đường dẫn điện từ đầu nguồn đến đầu tải.
Khi xoay từ ON về OFF, cơ cấu truyền động tách đồng bộ các tiếp điểm, ngắt luồng điện qua cầu dao và cô lập phần tải. Tay cầm có thể được khóa ở OFF theo cấu hình lắp đặt phù hợp nhằm hạn chế việc đóng điện ngoài ý muốn trong quá trình bảo dưỡng. Tiếp điểm phụ 1V160KU hoặc 2V160KU có thể được bổ sung khi hệ thống cần truyền trạng thái cầu dao đến PLC, đèn báo hoặc mạch giám sát.
.webp)
Việc lựa chọn cầu dao cắt tải 250A cho động cơ 132kW không nên chỉ dựa trên công suất ghi trong tên sản phẩm. Kỹ sư thiết kế cần kiểm tra điện áp vận hành, dòng định mức thực tế của động cơ, dòng khởi động, chế độ làm việc, nhiệt độ trong tủ, tiết diện dây dẫn, khả năng chịu ngắn mạch và phương án phối hợp với MCCB hoặc cầu chì phía trước.
Thiết bị phải được lắp đặt và bảo trì bởi nhân sự đã qua đào tạo. Trước khi đấu nối, cần cắt nguồn, kiểm tra hết điện, thực hiện khóa và gắn thẻ cảnh báo, sau đó siết đầu cực đúng lực quy định. Không sử dụng cầu dao như thiết bị đóng cắt khẩn cấp hoặc thiết bị bảo vệ tự động nếu hồ sơ thiết kế không quy định chức năng đó.
Khách hàng cần mua Cầu dao cách ly Katko KU 8250W SV chính hãng có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ kiểm tra đúng model, đối chiếu cấu hình tám cực, tư vấn phụ kiện lắp đặt và lựa chọn thiết bị theo yêu cầu của tủ bơm PCCC.
thietbicodien hỗ trợ cung cấp thông tin kỹ thuật, bản vẽ kết nối, hướng dẫn lắp đặt và chính sách bảo hành theo báo giá hoặc hợp đồng. Trước khi đặt hàng, khách hàng nên cung cấp sơ đồ điện, điện áp hệ thống, dòng động cơ và phương án khởi động để được kiểm tra khả năng đáp ứng của sản phẩm.
Đây là cầu dao tám cực được cấu tạo với hai cụm bốn tiếp điểm và sử dụng cơ cấu liên động chung. Sơ đồ kết nối của KATKO thể hiện mỗi cụm gồm các cặp cực 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8; toàn bộ tiếp điểm được vận hành đồng bộ bằng một tay xoay.
Sản phẩm có định mức công suất động cơ tương ứng được nêu trong bảng kỹ thuật. Tuy nhiên, khả năng sử dụng thực tế phải được xác nhận dựa trên điện áp, dòng định mức động cơ, phương pháp khởi động, chế độ vận hành và phối hợp bảo vệ của tủ bơm.
Không. KU 8250W SV thực hiện chức năng đóng cắt tải và cô lập bằng tay, không phải thiết bị tự động bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch. Hệ thống vẫn cần MCCB, cầu chì và các thiết bị bảo vệ động cơ được tính toán riêng.
Có. Hướng dẫn lắp đặt của KATKO thể hiện ba vị trí khóa tại OFF đối với cấu hình tay xoay trực tiếp tương ứng. Cần sử dụng ổ khóa và phụ kiện đúng kích thước, đồng thời kiểm tra khả năng khóa thực tế sau khi lắp đặt.
Tiếp điểm phụ không nên mặc định là thành phần có sẵn trong mọi đơn hàng. KATKO nêu các lựa chọn 1V160KU và 2V160KU trong hướng dẫn lắp đặt; cần xác nhận cấu hình và đặt thêm khi muốn đưa tín hiệu ON–OFF về PLC hoặc đèn báo.
Theo sơ đồ kết nối của hãng, mỗi cụm bốn cực sử dụng phía cực lẻ 1, 3, 5, 7 và phía cực chẵn 2, 4, 6, 8. Việc xác định phía nguồn và phía tải phải thống nhất với bản vẽ thiết kế, hướng dẫn lắp đặt và quy ước đấu nối của toàn bộ tủ điện.
Không nên hiểu như vậy. KU 8250W SV là thiết bị đóng cắt và cô lập điện công nghiệp có thể được tích hợp vào tủ bơm PCCC khi phù hợp với thiết kế. Chứng nhận và mức độ đáp ứng của toàn bộ tủ bơm phải được đánh giá theo tiêu chuẩn, quy chuẩn và hồ sơ nghiệm thu áp dụng cho dự án.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW SV | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W SV | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W SV | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 SV | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 SV | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 SV | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 SV | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW SV | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W SV | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W SV | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 SV | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 SV | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 SV | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 SV | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW SV | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W SV | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W SV | 6P | 250A | 132kW |
| KU 8160PW SV | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W SV | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W SV | 8P | 250A | 132kW |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải cách ly với tay xoay trực tiếp |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng làm việc định mức AC-21A | 250 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-22A | 250 A tại 415/500/690/800 V |
| Dòng làm việc định mức AC-23A | 250 A tại 415/500/690 V; 135 A tại 1000 V |
| Công suất động cơ AC-23A | 132 kW tại 415 V; 160 kW tại 500 V; 250 kW tại 690 V |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 315 A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng chịu ngắn mạch tại 690 V | 14 kA |
| Tiết diện cáp danh định | 120 mm² |
| Đầu cực và lực siết | Bu lông M8, lực siết 15–22 Nm |
| Trọng lượng | 3,83 kg |
| Kích thước | 224,5×192,5×150 mm |