| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 4630 SV |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 4630 SV 4P 630A 355kW là thiết bị đóng cắt tải dạng xoay thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế để cô lập nguồn điện cho tủ phân phối, tủ điều khiển động cơ và tủ bơm phòng cháy chữa cháy. Katko phân loại sản phẩm là load break switch, nghĩa là thiết bị vừa có khả năng đóng cắt dòng tải trong phạm vi định mức, vừa tạo trạng thái cách ly điện phục vụ kiểm tra và bảo trì hệ thống.
Katko là thương hiệu thiết bị đóng cắt của Phần Lan, hoạt động chuyên sâu trong lĩnh vực công tắc an toàn, cầu dao cắt tải, cầu dao cách ly, bộ chuyển nguồn và phụ kiện lắp tủ điện. Các sản phẩm Katko được phát triển cho những môi trường công nghiệp yêu cầu độ tin cậy cao, khả năng vận hành ổn định và tuổi thọ lâu dài.
Model KU 4630 SV sử dụng kết cấu bốn cực và tay xoay trực tiếp. Thiết bị phù hợp với hệ thống điện ba pha có dây trung tính, trong đó các dây L1, L2, L3 và N cần được đóng hoặc ngắt đồng bộ khi cô lập tủ bơm.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Model | KU 4630 SV |
| Mã sản phẩm Katko | 48401 |
| Loại thiết bị | Load break switch |
| Phương thức vận hành | Rotary, tay xoay trực tiếp |
| Số cực | 4 |
| Dòng làm việc AC-21A tại 415 V và 690 V | 630 A |
| Dòng làm việc AC-22A tại 415 V và 690 V | 630 A |
| Định mức AC-23A tại 415 V | 630 A / 355 kW |
| Định mức AC-23A tại 500 V | 630 A / 400 kW |
| Định mức AC-23A tại 690 V | 630 A / 630 kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 28 kA trong 1 giây |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm tại 690 V | 60 kA |
| Độ bền cơ khí | 10.000 lần thao tác |
| Bu lông đầu cực | M12 |
| Tiết diện cáp danh định tại đầu cực | 2 x 185 mm², dây đồng |
| Kích thước rộng x cao x sâu | 259 x 155 x 366 mm |
| Tiếp điểm phụ tùy chọn | 1V160KU hoặc 2V160KU |
| Phụ kiện bảo vệ đầu cực tùy chọn | Nắp che LS800F, LS800H và tấm ngăn pha VS800 |
Cầu dao cách ly 4P 630A thường được bố trí trên mạch động lực, sau MCCB hoặc cầu chì bảo vệ ngắn mạch và trước bộ điều khiển, contactor hoặc bộ khởi động động cơ bơm. Cầu dao không thay thế chức năng bảo vệ ngắn mạch, quá tải hoặc mất pha; các chức năng này phải được thực hiện bởi thiết bị bảo vệ và bộ điều khiển chuyên dụng của tủ bơm.
.webp)
Dây dẫn, thanh cái, đầu cốt, khoảng cách pha và thiết bị bảo vệ phía trước phải được lựa chọn theo dòng tải thực tế, dòng ngắn mạch tại điểm lắp đặt và quy chuẩn của hệ thống PCCC. Khi siết đầu cực, đơn vị thi công cần sử dụng dụng cụ kiểm soát lực và tuân thủ giá trị mô-men trong tài liệu lắp đặt hiện hành của Katko.
Khi người vận hành chuyển tay xoay sang vị trí ON, chuyển động quay được truyền qua trục và cơ cấu cam đến cụm tiếp điểm công suất. Bốn tiếp điểm được điều khiển đồng bộ để thiết lập đường dẫn điện từ phía nguồn sang phía tải.
Khi tay xoay được chuyển về OFF, cơ cấu truyền động tách các tiếp điểm công suất và ngắt đường dẫn điện của các dây pha cùng dây trung tính. Trạng thái này tạo vùng cách ly điện ở phía tải để phục vụ công tác kiểm tra hoặc bảo trì sau khi đã thực hiện đầy đủ quy trình xác nhận mất điện.
.webp)
Tiếp điểm phụ tùy chọn có thể được sử dụng để truyền tín hiệu trạng thái về PLC, bộ điều khiển tủ bơm, đèn báo hoặc hệ thống giám sát. Tiếp điểm phụ chỉ phục vụ mạch điều khiển, không được dùng để mang dòng động lực của động cơ.
Trong vận hành bình thường, việc khởi động và dừng bơm nên được thực hiện bởi bộ điều khiển bơm, contactor, bộ khởi động mềm hoặc thiết bị điều khiển động cơ tương ứng. Katko KU 4630 SV chủ yếu đảm nhiệm chức năng đóng cắt nguồn tổng và cô lập mạch khi cần kiểm tra, sửa chữa hoặc thay thế thiết bị.
Khi lựa chọn cầu dao cách ly Katko chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, số cực, kiểu tay vận hành, thông số tải, phụ kiện đầu cực và khả năng phối hợp với thiết bị bảo vệ của tủ điện. Việc lựa chọn đúng cấu hình đặc biệt quan trọng đối với tủ bơm PCCC, nơi yêu cầu tính liên tục, khả năng cô lập an toàn và độ tin cậy vận hành cao.
Khách hàng có nhu cầu mua Katko KU 4630 SV có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để nhận báo giá, kiểm tra tình trạng hàng, xác nhận thông số theo tài liệu mới nhất và lựa chọn tiếp điểm phụ, nắp che đầu cực hoặc tấm ngăn pha phù hợp.
thietbicodien cam kết tư vấn đúng mã hàng, cung cấp sản phẩm có nguồn gốc rõ ràng, hỗ trợ đối chiếu tài liệu kỹ thuật và áp dụng chính sách bảo hành theo điều kiện bán hàng của sản phẩm.
KU 4630 SV là cầu dao cắt tải dạng xoay có chức năng cô lập mạch điện. Thiết bị không phải MCCB và không tự thực hiện đầy đủ chức năng bảo vệ quá tải hoặc ngắn mạch.
Sản phẩm có mức công suất động cơ AC-23A tương ứng được nêu trong bảng kỹ thuật. Khả năng sử dụng thực tế còn phụ thuộc điện áp hệ thống, dòng định mức động cơ, chế độ khởi động, điều kiện lắp đặt và phương án phối hợp bảo vệ.
Cấu hình bốn cực cho phép ngắt đồng thời L1, L2, L3 và N. Điều này hữu ích đối với hệ thống cần cô lập cả dây trung tính để hạn chế điện áp hồi tiếp hoặc nguồn điện ngoài ý muốn ở phía tải.
Không. Dây PE phải được nối liên tục đến thanh tiếp địa, vỏ tủ và vỏ động cơ. Không được lắp công tắc, cầu chì hoặc tiếp điểm ngắt trên dây bảo vệ PE.
Không nên sử dụng cầu dao như thiết bị điều khiển đóng cắt bơm thường xuyên. Contactor, bộ khởi động mềm hoặc bộ điều khiển bơm vẫn chịu trách nhiệm vận hành tự động; cầu dao chủ yếu dùng để đóng cắt nguồn tổng và cô lập mạch.
Tiếp điểm phụ là phụ kiện tùy chọn và cần được đặt theo yêu cầu. Người dùng có thể lựa chọn cấu hình phù hợp để đưa tín hiệu ON/OFF về PLC, đèn báo hoặc bộ giám sát trạng thái.
Có. Cầu dao phải được phối hợp với MCCB hoặc cầu chì có khả năng bảo vệ ngắn mạch phù hợp. Thông số thiết bị bảo vệ cần được tính toán theo dòng tải, tiết diện dây dẫn và dòng ngắn mạch dự kiến tại điểm lắp đặt.
Đây là thiết bị đóng cắt dùng trong cụm tủ điện. Cấp bảo vệ ngoài trời phụ thuộc vào vỏ tủ, phương pháp lắp đặt, đầu cáp và các phụ kiện bảo vệ đi kèm; không nên để thân cầu dao hở tiếp xúc trực tiếp với nước, bụi hoặc môi trường ăn mòn.
Phải dừng tải theo đúng quy trình, đưa cầu dao về OFF, thực hiện khóa và gắn thẻ cảnh báo khi cấu hình lắp đặt cho phép, kiểm tra hết điện bằng thiết bị đo phù hợp và chỉ bắt đầu công việc sau khi đã xác nhận khu vực phía tải an toàn.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW SV | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W SV | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W SV | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 SV | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 SV | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 SV | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 SV | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW SV | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W SV | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W SV | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 SV | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 SV | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 SV | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 SV | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW SV | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W SV | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W SV | 6P | 250A | 132kW |
| KU 8160PW SV | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W SV | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W SV | 8P | 250A | 132kW |
| Số cực | 4 cực |
| Dòng nhiệt định mức Ith | 630 A |
| Dòng làm việc định mức AC-21A | 630 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-22A | 630 A tại 415/500/690 V |
| Dòng làm việc định mức AC-23A | 630 A tại 240/415/500/690 V |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415 V | 355 kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500/690 V | 400 kW tại 500 V; 630 kW tại 690 V |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 28 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 60 kA tại 690 V |
| Đầu cực và tiết diện cáp | Bu lông M12; cáp đồng danh định 2×185 mm²; mô-men siết tối đa 50–75 Nm |
| Độ bền cơ khí | 10.000 lần thao tác |
| Trọng lượng | 6,4788 kg |
| Kích thước | 366×259×155 mm |