| Hãng sản xuất: | KATKO |
| Model: | KU 8200W SV |
| Xuất xứ: | Phần lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Cầu dao cách ly Katko KU 8200W SV 8P 200A 110kW là cầu dao cắt tải dạng xoay thuộc dòng LoadSafe, được thiết kế để đóng, cắt và cách ly đồng thời tám cực điện trong các hệ thống phân phối công suất lớn. Thiết bị có tay xoay trực tiếp, dòng vận hành định mức 200A và phù hợp với động cơ ba pha công suất đến 110kW tại 415V theo cấp sử dụng AC-23A.
Với cấu hình tám cực, model KU 8200W SV có thể được sử dụng trong tủ điện cần cách ly đồng thời nhiều dây dẫn hoặc hai nhóm mạch bốn cực vận hành đồng bộ. Trong tủ bơm phòng cháy chữa cháy, thiết bị thường được bố trí trên mạch động lực để tạo điểm ngắt cách ly phục vụ kiểm tra, bảo trì và xử lý sự cố theo thiết kế của hệ thống.
Katko là thương hiệu thiết bị đóng cắt của Phần Lan, có lịch sử phát triển từ năm 1938 và bắt đầu sản xuất công tắc điện từ năm 1946. Hãng tập trung vào cầu dao cắt tải, cầu dao cách ly, công tắc chuyển nguồn, cầu chì công tắc và các giải pháp kết nối điện dùng trong công nghiệp, phân phối điện, năng lượng và môi trường vận hành khắt khe.
Katko hiện sản xuất các giải pháp đóng cắt tại nhà máy của hãng ở Phần Lan và Ba Lan. Quy trình tự động hóa cao, khả năng kiểm soát chất lượng đồng nhất và kinh nghiệm lâu năm giúp sản phẩm Katko được sử dụng trong nhiều hệ thống yêu cầu độ tin cậy và tuổi thọ vận hành cao.
Cơ cấu truyền động cơ khí của thiết bị liên kết toàn bộ tám tiếp điểm công suất. Khi người vận hành xoay tay cầm, các cực được chuyển trạng thái đồng thời, hạn chế tình trạng một cực còn dẫn điện trong khi các cực khác đã ngắt.
Cầu dao cắt tải 8P 200A được Katko công bố dòng vận hành 200A theo các cấp sử dụng AC-21A, AC-22A và AC-23A tại điện áp đến 690V. Thiết bị vì vậy không chỉ dùng để cách ly không tải mà còn có khả năng thao tác dòng tải trong phạm vi định mức được nhà sản xuất xác lập.
Phiên bản SV được trang bị tay xoay trực tiếp ON–OFF, phù hợp khi cầu dao được lắp bên trong tủ điện và thao tác trực tiếp tại thiết bị. Hướng dẫn lắp đặt của dòng KU 200–250A thể hiện khả năng bố trí tối đa ba ổ khóa tại vị trí OFF, hỗ trợ quy trình khóa và treo thẻ cảnh báo LOTO trong thời gian bảo trì.
Thiết bị có cơ cấu xoay chắc chắn, độ bền cơ khí được công bố đến 16.000 chu kỳ thao tác. Đầu cực sử dụng bu lông M8, phù hợp với dây dẫn hoặc thanh nối được lựa chọn theo dòng điện, điều kiện lắp đặt và yêu cầu tăng nhiệt của tủ điện.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | KU 8200W SV |
| Mã sản phẩm Katko | 20544 |
| Loại thiết bị | Cầu dao cắt tải dạng xoay, tay xoay trực tiếp |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng vận hành AC-21A tại 415V, 500V và 690V | 200A |
| Dòng vận hành AC-22A tại 415V, 500V và 690V | 200A |
| Dòng vận hành AC-23A tại 415V, 500V và 690V | 200A |
| Công suất động cơ AC-23A tại 415V | 110kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 500V | 132kW |
| Công suất động cơ AC-23A tại 690V | 160kW |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw trong 1 giây | 8kA tại 1000V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 14kA tại 690V |
| Dòng nhiệt quy ước Ith | 250A |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần thao tác |
| Tiết diện cáp danh định dùng công bố thông số | 95mm² |
| Bu lông đầu cực | M8 |
| Mô-men siết đầu cực tối đa | 15–22Nm |
| Kích thước rộng × cao × sâu | 224,5 × 150 × 192,5mm |
| Khối lượng tịnh | 3,83kg |
Chức năng chính của cầu dao cách ly cho tủ bơm PCCC là tạo một điểm đóng cắt bằng tay trên mạch động lực. Khi chuyển sang OFF, các dây dẫn đi qua tám cực được ngắt đồng thời, giúp tách phần tải khỏi nguồn điện trước khi kiểm tra đầu nối, bảo dưỡng bộ khởi động hoặc thực hiện công việc trên động cơ bơm.
KU 8200W SV không thay thế MCCB, cầu chì hoặc thiết bị bảo vệ động cơ. Phía nguồn vẫn phải có thiết bị bảo vệ ngắn mạch và quá dòng được tính toán theo dòng sự cố, tiết diện dây dẫn, phương pháp khởi động động cơ và yêu cầu của hệ thống PCCC. Việc lựa chọn sơ đồ đấu nối phải do kỹ sư điện thực hiện theo hồ sơ thiết kế đã phê duyệt.
Tài liệu kết nối của Katko thể hiện tám cực được chia thành hai cụm bốn cực liên động cơ khí. Trong mỗi cụm, các cặp đầu cực được đánh số 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8. Các đầu cực phía nguồn và phía tải phải được xác định theo sơ đồ lắp đặt thực tế, đồng thời siết đúng mô-men quy định.
Đối với ứng dụng tủ bơm, nguồn động lực nên đi qua MCCB hoặc cầu chì bảo vệ trước khi vào cầu dao. Từ đầu ra cầu dao, mạch điện tiếp tục đến bộ khởi động trực tiếp, bộ khởi động sao–tam giác, soft starter, biến tần chuyên dụng hoặc động cơ bơm tùy cấu trúc hệ thống. Không tự ý đấu song song các cực để tăng dòng nếu chưa có hướng dẫn và phê duyệt kỹ thuật phù hợp.
.webp)
Khi tay xoay được chuyển sang vị trí ON, chuyển động quay truyền tới trục vận hành và cơ cấu cam bên trong. Cơ cấu liên động làm tám tiếp điểm công suất đóng gần như đồng thời, hình thành đường dẫn điện liên tục từ các cực nguồn sang các cực tải.
Khi tay xoay được chuyển sang OFF, cơ cấu truyền động tách toàn bộ các tiếp điểm, cắt dòng tải và tạo trạng thái cách ly điện giữa nguồn với phần mạch phía sau cầu dao. Cơ cấu đóng cắt nhanh giúp thao tác tiếp điểm không phụ thuộc hoàn toàn vào tốc độ xoay tay của người vận hành, qua đó hỗ trợ kiểm soát hồ quang khi ngắt tải trong phạm vi định mức.
Sau khi đưa cầu dao về OFF, người bảo trì có thể thực hiện khóa LOTO tại tay xoay theo hướng dẫn lắp đặt. Tuy nhiên, trước khi làm việc vẫn phải cắt nguồn phía trước, kiểm tra hết điện bằng thiết bị đo phù hợp và tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện.
.webp)
Khi lựa chọn Katko KU 8200W SV chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã hàng, số cực, dòng định mức, loại tay xoay và các phụ kiện lắp kèm. Việc xác nhận đúng cấu hình ngay từ đầu giúp tránh nhầm lẫn với các phiên bản bốn cực, sáu cực, loại tay xoay gắn cửa hoặc công tắc chuyển nguồn.
thietbicodien cung cấp giải pháp thiết bị điện công nghiệp theo đúng model yêu cầu, hỗ trợ đối chiếu catalogue, lựa chọn phụ kiện, kiểm tra khả năng tương thích với tủ điện và tư vấn phương án sử dụng cho mạch động lực bơm PCCC.
Để nhận báo giá, tài liệu kỹ thuật và tư vấn lựa chọn cầu dao cách ly 8P 200A Katko, hãy liên hệ mua hàng chính hãng tại thietbicodien.
KU 8200W SV được Katko phân loại là cầu dao cắt tải Load Break Switch. Thiết bị vừa có khả năng đóng cắt dòng tải trong phạm vi định mức, vừa tạo trạng thái cách ly khi chuyển sang OFF và được lắp đặt đúng yêu cầu kỹ thuật.
Thiết bị có tám cực, được thể hiện trên sơ đồ kết nối thành hai cụm bốn cực liên động cơ khí. Các cặp tiếp điểm của mỗi cụm được đánh số 1–2, 3–4, 5–6 và 7–8.
Katko công bố công suất vận hành động cơ ba pha AC-23A của model này là 110kW tại 415V. Kỹ sư thiết kế vẫn phải kiểm tra dòng định mức của động cơ, phương pháp khởi động, dòng khởi động, chế độ vận hành và yêu cầu riêng của hệ thống PCCC trước khi lựa chọn.
Không. Thiết bị thực hiện chức năng đóng cắt và cách ly. Mạch điện cần MCCB, cầu chì, rơ-le quá tải hoặc bộ bảo vệ động cơ phù hợp để xử lý sự cố ngắn mạch, quá dòng, mất pha và quá tải.
Không nên tự ý đấu song song các cực. Việc ghép song song chỉ được thực hiện khi có hướng dẫn chính thức, phương án chia dòng, thanh nối và hồ sơ thiết kế được phê duyệt. Đấu nối không đúng có thể gây phân bố dòng không đều và phát nhiệt tại đầu cực.
Hướng dẫn lắp đặt của dòng KU 200–250A với tay xoay trực tiếp thể hiện khả năng khóa tại vị trí OFF bằng tối đa ba ổ khóa. Cần sử dụng đúng loại ổ khóa và thực hiện theo quy trình an toàn của đơn vị vận hành.
Không. Dây PE phải được nối liên tục từ hệ thống tiếp địa đến thanh PE, vỏ tủ và vỏ động cơ. Không được đưa dây bảo vệ PE qua tiếp điểm đóng cắt của cầu dao.
Cần dùng đúng tiết diện dây và đầu cốt, làm sạch bề mặt tiếp xúc, bố trí dây không tạo lực kéo lên đầu cực và siết bu lông M8 theo mô-men quy định. Toàn bộ công việc phải được thực hiện khi mạch đã được cô lập, khóa an toàn và xác nhận hết điện.
| Mã hàng | Số cực (P) | Dòng định mức (A) | Công suất (kW) |
|---|---|---|---|
| KU 3160PW SV | 3P | 160A | 90kW |
| KU 3200W SV | 3P | 200A | 110kW |
| KU 3250W SV | 3P | 250A | 132kW |
| KU 3315 SV | 3P | 315A | 160kW |
| KU 3400 SV | 3P | 400A | 200kW |
| KU 3630 SV | 3P | 630A | 355kW |
| KU 3800 SV | 3P | 800A | 400kW |
| KU 4160PW SV | 4P | 160A | 90kW |
| KU 4200W SV | 4P | 200A | 110kW |
| KU 4250W SV | 4P | 250A | 132kW |
| KU 4315 SV | 4P | 315A | 160kW |
| KU 4400 SV | 4P | 400A | 200kW |
| KU 4630 SV | 4P | 630A | 355kW |
| KU 4800 SV | 4P | 800A | 400kW |
| KU 6160PW SV | 6P | 160A | 90kW |
| KU 6200W SV | 6P | 200A | 110kW |
| KU 6250W SV | 6P | 250A | 132kW |
| KU 8160PW SV | 8P | 160A | 90kW |
| KU 8200W SV | 8P | 200A | 110kW |
| KU 8250W SV | 8P | 250A | 132kW |
| Số cực | 8 cực |
| Dòng vận hành định mức AC-22A | 200 A tại 415–690 V AC |
| Dòng vận hành định mức AC-23A | 200 A tại 415–690 V AC |
| Công suất động cơ AC-23A | 110 kW tại 415 V; 132 kW tại 500 V; 160 kW tại 690 V |
| Dòng nhiệt quy ước Ith | 250 A |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 1000 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 12 kV |
| Dòng chịu đựng ngắn hạn Icw | 8 kA trong 1 giây tại 1000 V |
| Khả năng đóng ngắn mạch Icm | 14 kA tại 690 V |
| Độ bền cơ khí | 16.000 lần thao tác |
| Tiết diện cáp tham chiếu | 95 mm² |
| Đầu nối cực | Bu lông M8 |
| Mô-men siết đầu cực | 15–22 Nm |
| Trọng lượng | 3,83 kg |
| Kích thước | 192,5×224,5×150 mm (Dài×Rộng×Cao) |