| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | 572302 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 272,800 đ |
| Giá bán gồm thuế | 300,080 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm mạng Cat6 1 mô-đun màu trắng Legrand 572302 là ổ cắm dữ liệu RJ45 thuộc dòng Arteor, được thiết kế để tạo điểm kết nối mạng cố định tại nhà ở, văn phòng, khách sạn, trường học và các công trình thương mại. Sản phẩm sử dụng chuẩn truyền dẫn Cat6 UTP, phù hợp với hệ thống mạng Gigabit Ethernet khi được lắp đặt đồng bộ cùng cáp, đầu nối và thiết bị mạng đạt chuẩn.
Legrand là thương hiệu thiết bị điện và hạ tầng số có nguồn gốc từ Pháp, cung cấp nhiều giải pháp cho hệ thống điện dân dụng, thương mại, trung tâm dữ liệu và mạng cấu trúc. Model 572302 có thiết kế 1 mô-đun, màu trắng, thuận tiện tích hợp với khung đỡ và mặt che Arteor phù hợp.
Đây là cơ cấu ổ cắm mạng thụ động, không tự tạo hoặc khuếch đại tín hiệu. Chất lượng đường truyền phụ thuộc vào việc lựa chọn đúng cáp Cat6, đấu dây đúng tiêu chuẩn và kiểm tra toàn bộ tuyến cáp sau khi thi công.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 572302 |
| Dòng sản phẩm | Arteor LCS² |
| Loại thiết bị | Ổ cắm dữ liệu RJ45 |
| Cấp hiệu năng | Category 6 |
| Kiểu truyền dẫn | UTP, 8 tiếp điểm |
| Số mô-đun | 1 mô-đun |
| Màu sắc | Trắng |
| Chuẩn đấu dây | T568A và T568B |
| Dây dẫn tương thích | Dây lõi đặc hoặc nhiều sợi, AWG 26 đến AWG 22 |
| Đường kính lõi dẫn | 0,4 đến 0,65 mm |
| Hỗ trợ PoE | IEEE 802.3af, IEEE 802.3at và IEEE 802.3bt; Type 1 đến Type 4, tối đa 90 W |
| Độ bền cắm rút | 2.500 lần |
| Cấp chịu va đập | IK03 |
| Nhiệt độ sử dụng | -10°C đến +60°C |
| Kích thước mặt cơ cấu | 22,5 x 45 mm |
| Chiều sâu cơ cấu | 25,2 mm |
Ổ cắm mạng RJ45 Cat6 Legrand 572302 tạo điểm kết nối giữa cáp mạng lắp cố định trong tường, hộp sàn hoặc máng cáp với dây nhảy mạng nối tới thiết bị đầu cuối. Người dùng chỉ cần cắm dây patch cord RJ45 từ ổ cắm đến máy tính, điện thoại IP, điểm truy cập Wi-Fi hoặc thiết bị mạng cần sử dụng.
Ở phía sau ổ cắm, tám lõi dây của cáp mạng được sắp xếp theo mã màu T568A hoặc T568B và cố định vào các tiếp điểm tương ứng. Khi dây nhảy được cắm vào mặt trước, các tiếp điểm kim loại tạo thành tuyến dẫn liên tục giữa thiết bị đầu cuối và switch, router hoặc patch panel.
Các cặp dây xoắn truyền tín hiệu vi sai, giúp hạn chế ảnh hưởng của nhiễu điện từ và xuyên âm. Khi thi công, kỹ thuật viên cần giữ độ xoắn của từng cặp dây càng gần điểm đấu nối càng tốt, không kéo căng, bẻ gập hoặc tách cặp dây quá mức. Hai đầu của cùng một tuyến cáp phải sử dụng thống nhất một chuẩn đấu dây.
Đối với hệ thống mạng PoE, ổ cắm có thể truyền đồng thời dữ liệu và nguồn điện trên cùng cáp mạng. Nguồn chỉ xuất hiện khi tuyến cáp được kết nối với switch PoE hoặc bộ cấp nguồn PoE phù hợp; bản thân ổ cắm không tự cấp điện.
Sản phẩm là phiên bản UTP nên phù hợp nhất với cáp mạng Cat6 UTP. Đối với môi trường có mức nhiễu điện từ cao hoặc công trình sử dụng cáp có lớp chống nhiễu, cần lựa chọn ổ cắm FTP hoặc STP tương ứng để duy trì tính đồng bộ của hệ thống.
Khung đỡ, hộp lắp đặt và mặt che Arteor cần được lựa chọn theo số mô-đun và cấu hình thực tế. Sau khi đấu nối, nên sử dụng thiết bị kiểm tra cáp mạng để xác nhận thứ tự dây, tính liên tục, hiện tượng chập mạch, đảo cặp và chất lượng đường truyền.
Khi mua Legrand 572302 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, loại Cat6 UTP, màu trắng và cấu hình 1 mô-đun để tránh nhầm với các phiên bản Cat5e, FTP, STP hoặc loại 2 mô-đun.
Để được tư vấn lựa chọn ổ cắm mạng, khung đỡ, mặt che và phụ kiện Legrand đồng bộ cho từng công trình, hãy đặt mua tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ xác định đúng mã hàng, cung cấp sản phẩm chính hãng và tư vấn giải pháp phù hợp với nhu cầu triển khai mạng thực tế.
Đây là ổ cắm mạng Cat6 UTP dùng đầu kết nối RJ45, có kích thước 1 mô-đun và màu trắng, thuộc dòng Arteor của Legrand.
Có. Sản phẩm được thiết kế cho hệ thống truyền dẫn Cat6 và phù hợp với Gigabit Ethernet khi cáp, patch panel, dây nhảy và thiết bị mạng trong toàn tuyến đều đáp ứng yêu cầu kỹ thuật.
Model này là phiên bản UTP. Trong hệ thống sử dụng cáp FTP hoặc STP và cần duy trì khả năng chống nhiễu, nên chọn ổ cắm mạng có cấu trúc che chắn tương ứng thay vì dùng phiên bản UTP.
Sản phẩm hỗ trợ cả T568A và T568B. Kỹ thuật viên có thể lựa chọn một trong hai chuẩn, nhưng phải sử dụng cùng một sơ đồ màu tại hai đầu của tuyến cáp.
Không cần dùng kìm bấm đầu RJ45 chuyên dụng để kết nối cáp vào mặt sau ổ cắm. Cơ cấu khóa tích hợp hỗ trợ sắp xếp và cố định các lõi dây, đồng thời cho phép đấu lại khi cần sửa lỗi.
Có thể. Ổ cắm đáp ứng các ứng dụng PoE đến Type 4 và tối đa 90 W, với điều kiện switch hoặc injector, cáp mạng, đầu nối và thiết bị nhận nguồn đều tương thích với công suất PoE được sử dụng.
Ổ cắm là cơ cấu 1 mô-đun. Khi hoàn thiện, người lắp đặt cần lựa chọn thêm khung đỡ, hộp và mặt che Arteor phù hợp với vị trí lắp cũng như tổng số mô-đun của cụm thiết bị.
| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) |
||
| 54010 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54015 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54020 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54000 | Đế âm kim loại loại 3 mô-đun | 1 |
| 54005 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 3 mô-đun | 1 |
| 54011 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54016 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54021 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54001 | Đế âm kim loại loại 4 mô-đun | 1 |
| 54006 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 4 mô-đun | 1 |
| 54012 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54017 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54022 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54002 | Đế âm kim loại loại 6 (2x3) mô-đun | 1 |
| 54007 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 6 mô-đun | 1 |
| 54013 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54018 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54023 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54003 | Đế âm kim loại loại 8 (2x4) mô-đun | 1 |
| 54008 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 8 (2x4) mô-đun | 1 |
|
Cơ phận Arteor dùng cho hộp âm sàn |
||
| 572104 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572604 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572116 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572616 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572133 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572633 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 572123 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572623 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572135 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572635 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 571680 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571681 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572078 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572578 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 571696 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571697 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572077 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 1 |
| 572577 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 572300 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572800 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572313 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572813 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572302 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572802 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572314 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572814 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| Loại ổ cắm dữ liệu | RJ45 Category 6 UTP |
| Số mô-đun | 1 mô-đun |
| Số tiếp điểm | 8 tiếp điểm |
| Tốc độ truyền dữ liệu | Tối đa 1 Gbit/s |
| Chuẩn đấu dây | T568A và T568B |
| Dây dẫn tương thích | Dây lõi đặc hoặc nhiều sợi AWG 26 đến AWG 22 |
| Đường kính lõi dẫn | 0,4–0,65 mm |
| Điện áp đánh thủng | Tối thiểu 1000 V |
| Điện trở tiếp điểm | Tối đa 20 mΩ |
| Điện trở cách điện | Tối thiểu 500 MΩ tại 100 V DC |
| Khả năng hỗ trợ PoE | IEEE 802.3af, 802.3at và 802.3bt; Type 1–4, tối đa 90 W |
| Độ bền cắm rút | 2500 lần |
| Cấp chịu va đập | IK03 |
| Kích thước | 25,2×22,5×45 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |