| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | 572133 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 299,200 đ |
| Giá bán gồm thuế | 329,120 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun màu trắng mờ Legrand 572133 là ổ cắm âm tường thuộc dòng Arteor, được thiết kế để tạo hai vị trí cấp điện ngay trên một cơ cấu rộng 3 mô-đun. Sản phẩm sử dụng cấu hình ổ cắm đôi chuẩn Âu–Mỹ 2P+E, đáp ứng nhu cầu kết nối thiết bị điện trong nhà ở, văn phòng, khách sạn và các công trình thương mại.
Legrand là thương hiệu có nguồn gốc từ Pháp, chuyên phát triển hạ tầng điện và hạ tầng số cho công trình. Dòng Arteor hướng đến các hệ thống điện cần sự đồng bộ giữa công năng, khả năng lắp đặt mô-đun và tính thẩm mỹ của mặt công tắc, ổ cắm.
Phiên bản mã hàng 572133 có bề mặt màu trắng mờ, dễ phối hợp với nhiều phong cách nội thất. Cơ cấu ổ cắm được cung cấp kèm mặt nhựa của cơ phận; khi hoàn thiện cần lắp cùng khung đỡ, đế âm hoặc đế nổi và mặt che Arteor tương thích.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Thương hiệu | Legrand |
| Dòng sản phẩm | Arteor |
| Mã sản phẩm | 572133 |
| Loại ổ cắm | Ổ cắm đôi chuẩn Âu–Mỹ, 2 x 2P+E |
| Số mô-đun | 3 mô-đun |
| Màu hoàn thiện | Trắng mờ |
| Thông số định mức | 15 A – 127 VAC hoặc 16 A – 250 VAC |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối bằng vít |
| Khả năng đấu dây | Tối đa 2 x 4 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 9 mm |
| Cấp bảo vệ khi lắp hoàn chỉnh | IP40 |
| Cấp bảo vệ của cơ cấu riêng lẻ | IP20 |
| Cấp chịu va đập | IK04 |
| Vật liệu đế và mặt cơ cấu | Polycarbonate |
| Nhiệt độ hoạt động | Từ -5°C đến +50°C |
| Phụ kiện lắp đặt cần thiết | Khung đỡ, đế âm hoặc đế nổi và mặt che tương thích |
Legrand 572133 có chức năng tiếp nhận phích cắm và truyền nguồn điện từ hệ thống dây dẫn cố định đến thiết bị sử dụng điện. Hai vị trí cắm được bố trí trong cùng một cơ cấu, cho phép kết nối đồng thời hai thiết bị khi tổng tải, tiết diện dây dẫn và thiết bị bảo vệ của mạch đáp ứng yêu cầu thiết kế.
Nguồn điện được đấu vào các đầu cực phía sau ổ cắm, gồm dây pha, dây trung tính và dây bảo vệ tiếp địa. Khi phích cắm phù hợp được cắm vào, các chân phích tiếp xúc với bộ phận dẫn điện bên trong, hình thành đường cấp nguồn đến thiết bị. Chân tiếp địa kết nối với hệ thống nối đất của công trình để hỗ trợ bảo vệ an toàn khi thiết bị hoặc hệ thống điện xảy ra sự cố cách điện.
Cơ chế cửa che an toàn được bố trí tại các lỗ cắm nhằm hạn chế tiếp cận trực tiếp tới phần dẫn điện. Đây là lớp bảo vệ bổ sung; sản phẩm vẫn phải được lắp đúng kỹ thuật, nối đất đầy đủ và sử dụng cùng thiết bị bảo vệ quá tải, ngắn mạch hoặc chống dòng rò phù hợp.
Việc thi công nên được thực hiện bởi thợ điện có chuyên môn. Cần ngắt nguồn, kiểm tra chắc chắn mạch đã hết điện, đấu đúng cực và siết chặt đầu nối trước khi lắp khung đỡ, mặt che và cấp điện kiểm tra.
Khi cần mua ổ cắm đôi Legrand 572133 chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Website cung cấp thông tin rõ ràng theo đúng mã sản phẩm, hỗ trợ lựa chọn khung đỡ, đế âm và mặt che Arteor tương thích với cấu hình lắp đặt thực tế.
Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ kiểm tra mã hàng, tư vấn số lượng cho từng khu vực sử dụng và tiếp nhận yêu cầu báo giá cho công trình. Khách hàng nên cung cấp đầy đủ mã 572133, số lượng và loại phụ kiện đang sử dụng để được tư vấn chính xác, tránh nhầm với phiên bản màu magnesium hoặc các loại ổ cắm Arteor có chuẩn chân cắm khác.
Legrand 572133 thuộc dòng công tắc và ổ cắm Arteor, sử dụng thiết kế mô-đun để kết hợp với khung đỡ, đế lắp đặt và mặt che tương ứng.
Đây là ổ cắm đôi 3 chấu, gồm hai vị trí cắm 2P+E được tích hợp trong một cơ cấu rộng 3 mô-đun.
Có. Theo tài liệu kỹ thuật của Legrand, sản phẩm có thông số định mức 16 A tại 250 VAC. Việc sử dụng thực tế phải tuân theo tải cho phép của mạch điện, tiết diện dây và thiết bị bảo vệ.
Có. Ổ cắm được trang bị cửa che an toàn tại các lỗ cắm nhằm hạn chế tiếp cận trực tiếp tới bộ phận dẫn điện. Cơ chế này không thay thế yêu cầu nối đất và bảo vệ chống dòng rò của hệ thống.
Sản phẩm cần được lắp đúng hệ phụ kiện Arteor, bao gồm khung đỡ, đế âm hoặc đế nổi và mặt che tương thích. Không nên lắp riêng cơ cấu khi chưa có đầy đủ phụ kiện cố định và bảo vệ.
Cơ phận 572133 được cung cấp cùng mặt nhựa của ổ cắm. Mặt che trang trí bên ngoài, khung đỡ và đế lắp đặt là các thành phần cần lựa chọn thêm theo cấu hình công trình.
Có thể kết nối hai thiết bị cùng lúc, nhưng tổng dòng tải không được vượt quá khả năng định mức của ổ cắm và giới hạn thiết kế của mạch cấp nguồn.
Sản phẩm phù hợp cho nhà ở, văn phòng, khách sạn, cửa hàng và các công trình thương mại cần ổ cắm đôi âm tường màu trắng mờ có thiết kế đồng bộ với dòng Arteor.
| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) |
||
| 54010 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54015 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54020 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54000 | Đế âm kim loại loại 3 mô-đun | 1 |
| 54005 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 3 mô-đun | 1 |
| 54011 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54016 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54021 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54001 | Đế âm kim loại loại 4 mô-đun | 1 |
| 54006 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 4 mô-đun | 1 |
| 54012 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54017 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54022 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54002 | Đế âm kim loại loại 6 (2x3) mô-đun | 1 |
| 54007 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 6 mô-đun | 1 |
| 54013 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54018 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54023 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54003 | Đế âm kim loại loại 8 (2x4) mô-đun | 1 |
| 54008 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 8 (2x4) mô-đun | 1 |
|
Cơ phận Arteor dùng cho hộp âm sàn |
||
| 572104 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572604 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572116 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572616 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572133 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572633 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 572123 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572623 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572135 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572635 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 571680 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571681 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572078 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572578 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 571696 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571697 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572077 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 1 |
| 572577 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 572300 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572800 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572313 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572813 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572302 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572802 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572314 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572814 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| Dòng điện định mức | 16 A |
| Điện áp định mức | 250 V AC |
| Cấu hình cực | 2 x 2P+E |
| Số vị trí cắm | 2 ổ cắm |
| Số mô-đun | 3 mô-đun |
| Kiểu ổ cắm | Ổ cắm 3 chấu chuẩn Âu - Mỹ |
| Phương thức đấu nối | Đầu nối bắt vít |
| Tiết diện dây đấu nối | Tối đa 2 x 4 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 9 mm |
| Cấp bảo vệ của cơ cấu | IP20 |
| Cấp bảo vệ khi lắp hoàn chỉnh | IP40 |
| Cấp chịu va đập | IK04 |
| Nhiệt độ hoạt động | -5°C đến +50°C |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | Liên hệ |