| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | 572623 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 336,600 đ |
| Giá bán gồm thuế | 370,260 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun màu trắng bạc Legrand 572623 là cơ phận ổ cắm thuộc dòng Arteor quốc tế của Legrand. Sản phẩm có cấu hình 2P+E, một ổ cắm, không tích hợp công tắc và sử dụng bề mặt hoàn thiện Magnesium, thường được gọi là màu xám hoặc trắng bạc.
Legrand là thương hiệu thiết bị điện có trụ sở tại Limoges, Pháp, cung cấp các giải pháp phân phối điện, thiết bị đóng cắt và công tắc ổ cắm cho nhà ở, văn phòng, khách sạn cùng nhiều công trình thương mại. Dòng Arteor được phát triển theo thiết kế mô-đun, giúp phối hợp đồng bộ giữa cơ phận, khung đỡ và mặt che.
Mã hàng 572623 được thiết kế để tiếp nhận nhiều kiểu phích cắm quốc tế như Euro, Mỹ, Anh, Ấn Độ và Trung Quốc. Tên gọi “ổ cắm đa năng 16A” được sử dụng phổ biến trong catalogue tại thị trường Việt Nam; khi lựa chọn tải, người dùng cần tuân thủ mức điện áp và dòng điện tương ứng với từng chuẩn phích cắm theo tài liệu kỹ thuật của Legrand.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 572623 |
| Dòng sản phẩm | Legrand Arteor |
| Loại ổ cắm | Ổ cắm đa tiêu chuẩn 2P+E, không công tắc, có màn che an toàn |
| Số ổ cắm | 1 |
| Số mô-đun | 2 mô-đun |
| Màu hoàn thiện | Magnesium, bề mặt mờ |
| Điện áp và dòng điện theo datasheet | 250 V: 5 A, 6 A, 10 A hoặc 13 A tùy chuẩn phích; 127 V: 15 A |
| Tần số | 50–60 Hz |
| Kiểu đấu nối | Cọc đấu dây bằng vít |
| Khả năng đấu dây | 2 x 2,5 mm² |
| Chiều dài tuốt dây | 8 mm |
| Kích thước cơ phận | 45 x 45 x 35,9 mm |
| Độ bền va đập | IK04 |
| Mức bảo vệ cơ phận | IP20 |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 °C đến +50 °C |
| Đặc tính tự dập tắt | 650 °C trong 30 giây |
| Mã EAN | 3245065726237 |
Legrand 572623 tạo điểm kết nối nguồn điện xoay chiều cho một thiết bị dùng phích cắm tương thích. Thiết kế nhiều dạng lỗ cắm cho phép sử dụng với các chuẩn phích phổ biến mà không phải lắp thêm ổ cắm riêng cho từng thị trường.
Dây pha, dây trung tính và dây tiếp địa của hệ thống được đấu vào các cọc vít tương ứng phía sau cơ phận. Khi người dùng cắm phích đúng chuẩn, các chân phích tác động đồng thời lên màn che an toàn, đi vào bộ tiếp điểm và hình thành đường dẫn điện từ nguồn tới thiết bị.
Đây là ổ cắm không có công tắc, vì vậy nguồn điện được đưa trực tiếp tới bộ tiếp điểm khi mạch điện phía trước đang được cấp nguồn. Chân tiếp địa tạo đường dẫn bảo vệ cho thiết bị có vỏ kim loại hoặc thiết bị yêu cầu nối đất, với điều kiện hệ thống tiếp địa của công trình được thi công đúng tiêu chuẩn.
Sản phẩm không thay thế MCB, RCBO, RCD hoặc thiết bị chống quá áp. Mạch cấp cho ổ cắm cần có thiết bị bảo vệ phù hợp, dây dẫn đúng tiết diện và hệ thống nối đất an toàn. Việc lắp đặt phải được thực hiện khi đã ngắt nguồn và xác nhận không còn điện.
Cơ phận 572623 phải được kết hợp với khung đỡ, hộp lắp đặt và mặt che Arteor phù hợp. Sản phẩm có cấp bảo vệ cơ phận IP20 nên thích hợp cho khu vực trong nhà, khô ráo và không tiếp xúc trực tiếp với nước.
Khi đặt mua ổ cắm đa năng Legrand 572623 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, màu Magnesium, cấu hình 2 mô-đun và các phụ kiện Arteor đi kèm để bảo đảm khả năng lắp ghép.
thietbicodien cam kết tư vấn đúng mã hàng, hỗ trợ lựa chọn khung đỡ, mặt che và hộp lắp đặt tương thích; đồng thời cung cấp sản phẩm rõ ràng về nguồn gốc và chính sách bán hàng. Đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ báo giá, kiểm tra tình trạng hàng và tư vấn cấu hình phù hợp với công trình.
Sản phẩm thường được giới thiệu tại thị trường Việt Nam với tên ổ cắm đơn đa năng 16A. Tuy nhiên, datasheet F00837EN/02 của đúng mã 572623 quy định dòng điện theo từng chuẩn phích: 5 A, 6 A, 10 A hoặc 13 A ở 250 V và 15 A ở 127 V. Người dùng phải lựa chọn tải theo loại phích, điện áp và tiêu chuẩn áp dụng.
Không. Đây là ổ cắm đa tiêu chuẩn 2P+E không có công tắc. Khi mạch phía trước đang được cấp điện, bộ tiếp điểm của ổ cắm luôn ở trạng thái sẵn sàng cấp nguồn.
Có. Sản phẩm được thiết kế cho nhiều chuẩn phích cắm phổ biến như Euro, Mỹ, Anh, Ấn Độ và Trung Quốc. Mức dòng điện cho phép khác nhau tùy cấu tạo và tiêu chuẩn của từng loại phích.
Có. Màn che an toàn giúp hạn chế việc đưa một vật đơn lẻ vào lỗ tiếp điểm. Cơ chế này chỉ là lớp bảo vệ bổ sung và không thay thế việc giám sát trẻ em hoặc các biện pháp an toàn điện khác.
Không nên lắp riêng cơ phận. Sản phẩm cần được kết hợp với khung đỡ, hộp âm hoặc hộp nổi và mặt che Arteor tương thích để hoàn thiện bộ ổ cắm.
Magnesium là tên màu chính thức của Legrand, có sắc xám bạc và bề mặt hoàn thiện mờ. Tại Việt Nam, màu này thường được gọi là màu trắng bạc hoặc màu xám.
Không phù hợp để lắp trực tiếp ngoài trời hoặc tại nơi ẩm ướt. Datasheet xác định mức bảo vệ cơ phận IP20, vì vậy sản phẩm nên được sử dụng trong nhà và tránh nước, bụi nhiều hoặc môi trường khắc nghiệt.
Không. 572623 không tích hợp RCD, RCBO, cầu chì, công tắc bảo vệ hoặc thiết bị chống quá áp. Hệ thống phải được bảo vệ bằng thiết bị đóng cắt phù hợp tại tủ điện.
| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) |
||
| 54010 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54015 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54020 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54000 | Đế âm kim loại loại 3 mô-đun | 1 |
| 54005 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 3 mô-đun | 1 |
| 54011 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54016 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54021 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54001 | Đế âm kim loại loại 4 mô-đun | 1 |
| 54006 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 4 mô-đun | 1 |
| 54012 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54017 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54022 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54002 | Đế âm kim loại loại 6 (2x3) mô-đun | 1 |
| 54007 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 6 mô-đun | 1 |
| 54013 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54018 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54023 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54003 | Đế âm kim loại loại 8 (2x4) mô-đun | 1 |
| 54008 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 8 (2x4) mô-đun | 1 |
|
Cơ phận Arteor dùng cho hộp âm sàn |
||
| 572104 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572604 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572116 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572616 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572133 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572633 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 572123 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572623 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572135 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572635 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 571680 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571681 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572078 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572578 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 571696 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571697 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572077 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 1 |
| 572577 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 572300 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572800 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572313 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572813 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572302 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572802 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572314 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572814 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| Điện áp định mức | 250 V AC |
| Dòng điện định mức | 13 A |
| Tần số định mức | 50–60 Hz |
| Cấu hình cực | 2P+E |
| Số pha | 1 pha |
| Số ổ cắm | 1 |
| Số mô-đun | 2 mô-đun |
| Kiểu đấu nối | Cọc đấu dây bằng vít |
| Tiết diện dây đấu nối | 2,5 mm² |
| Cơ chế an toàn | Có màn che bảo vệ tiếp điểm |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Độ bền va đập | IK04 |
| Nhiệt độ hoạt động | -5 đến +50 °C |
| Trọng lượng | Liên hệ |
| Kích thước | 45×35,9×45 mm |