| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | 54006 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 256,300 đ |
| Giá bán gồm thuế | 281,930 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 4 mô-đun Legrand 54006 là bộ phụ kiện lắp đặt dành cho hộp ổ cắm Pop-Up 4 mô-đun của Legrand. Sản phẩm giúp cố định hộp Pop-Up trực tiếp trên tấm sàn nâng, bàn làm việc, bàn họp hoặc các bề mặt nội thất phù hợp mà không cần sử dụng hộp âm dành cho sàn bê tông.
Legrand là thương hiệu thiết bị điện có nguồn gốc từ Pháp, cung cấp nhiều giải pháp phân phối điện, thiết bị nối dây, hệ thống mạng và quản lý hạ tầng điện cho công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp. Mã 54006, còn được thể hiện theo mã catalogue đầy đủ là 054006, thuộc hệ phụ kiện lắp đặt cho dòng hộp Pop-Up âm bàn và âm sàn của hãng.
Đây là bộ phụ kiện lắp đặt, không phải hộp Pop-Up hoàn chỉnh và không được trang bị sẵn ổ cắm điện, ổ mạng hoặc thiết bị âm thanh, hình ảnh. Khi triển khai, người dùng cần lựa chọn thêm hộp Pop-Up 4 mô-đun và các cơ cấu phù hợp với nhu cầu sử dụng.
Bộ phụ kiện được thiết kế chuyên dụng cho lắp hộp Pop-Up 4 mô-đun trên sàn nâng hoặc mặt bàn. Các giá đỡ cơ khí giữ thiết bị tại mép lỗ khoét, giúp tạo thành một cụm lắp đặt chắc chắn và gọn gàng trên bàn làm việc, bàn phòng họp hoặc tấm sàn kỹ thuật.
Hộp cách điện đi kèm bao quanh khu vực đấu nối, giúp hạn chế nguy cơ tiếp xúc với các bộ phận mang điện phía dưới hộp Pop-Up. Cấu trúc này góp phần nâng cao độ an toàn và hoàn thiện của hệ thống điện âm bàn, đặc biệt tại khu vực văn phòng có mật độ sử dụng thiết bị cao.
Bộ phụ kiện Legrand 54006 có cơ cấu giữ cáp nguồn và các lối ra riêng dành cho cáp dữ liệu. Kẹp giữ cáp giúp giảm lực kéo tác động trực tiếp lên đầu nối điện, trong khi lối đi cáp riêng hỗ trợ bố trí cáp mạng và cáp âm thanh, hình ảnh đúng hướng, hạn chế uốn gập quá mức.
Sản phẩm phù hợp cho các cấu hình tích hợp ổ cắm điện, ổ mạng RJ45, cổng dữ liệu hoặc đầu nối âm thanh, hình ảnh trong cùng một hộp Pop-Up. Catalogue của hệ thống cho biết bộ phụ kiện có thể sử dụng với cáp mạng Cat.6 và cáp audio/video, đáp ứng nhu cầu kết nối tại bàn họp, trung tâm điều hành và không gian làm việc hiện đại.
Quá trình đưa giá đỡ vào vị trí được thực hiện từ phía trên của sàn nâng hoặc mặt bàn. Cách lắp này giúp kỹ thuật viên thao tác thuận tiện hơn, nhất là tại những vị trí khó tiếp cận từ bên dưới hoặc trong hệ thống sàn kỹ thuật đã hoàn thiện.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 54006 / 054006 |
| Loại sản phẩm | Bộ phụ kiện lắp đặt cho hộp Pop-Up |
| Số mô-đun hỗ trợ | 4 mô-đun |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm trên sàn nâng hoặc mặt bàn |
| Hình dạng | Chữ nhật |
| Kích thước lắp đặt danh định | Dài 131 mm, rộng 108 mm |
| Kích thước lỗ khoét theo tài liệu lắp đặt | 108 x 131 mm, dung sai ±1 mm |
| Chiều dày bề mặt lắp đặt | Từ 15 mm đến 40 mm |
| Thành phần chính | Hộp cách điện, giá giữ cáp và hai bộ phận giá cố định |
| Khả năng đi cáp | Cáp nguồn, cáp dữ liệu Cat.6 và cáp audio/video |
| Ổ cắm hoặc cổng kết nối đi kèm | Không có |
Chức năng chính của phụ kiện lắp hộp Pop-Up Legrand 54006 là tạo kết cấu trung gian để gắn hộp Pop-Up 4 mô-đun lên sàn nâng hoặc đồ nội thất. Bộ phụ kiện đồng thời tạo vùng cách điện cho phần đấu nối, giữ cáp nguồn và định hướng cáp dữ liệu đi ra khỏi hộp.
Trước tiên, kỹ thuật viên tạo lỗ khoét chữ nhật trên mặt bàn hoặc tấm sàn nâng theo kích thước quy định. Hai giá cố định được đưa qua lỗ từ phía trên, sau đó mở và tỳ vào mặt dưới của tấm vật liệu. Khi hộp Pop-Up được bắt vào các giá này, lực kẹp giữa phần viền phía trên và giá đỡ phía dưới sẽ giữ toàn bộ cụm thiết bị ổn định trên bề mặt.
Hộp cách điện được gắn vào phía dưới cụm Pop-Up để che chắn phần dây dẫn và đầu nối. Với cấu hình có ổ cắm điện, cáp nguồn được luồn qua giá giữ cáp, kẹp chặt trước khi đấu vào cơ cấu ổ cắm. Cách bố trí này giúp lực kéo trên dây không truyền trực tiếp tới đầu đấu nối.
Đối với cáp mạng hoặc cáp audio/video, dây được đưa qua lối ra chuyên dụng rồi cố định bằng dây rút. Việc duy trì bán kính uốn phù hợp giúp hạn chế suy giảm chất lượng truyền dẫn, đặc biệt đối với hệ thống mạng Cat.6. Khi lắp nguồn điện, phần kim loại của hộp Pop-Up phải được nối đất theo đúng hướng dẫn kỹ thuật của nhà sản xuất.
Do sản phẩm không chứa mạch điện chủ động, hiệu quả sử dụng phụ thuộc vào việc lựa chọn đúng hộp Pop-Up, cơ cấu ổ cắm và phương án đi dây. Việc lắp đặt nên được thực hiện bởi kỹ thuật viên có chuyên môn, đồng thời phải ngắt nguồn và kiểm tra hết điện trước khi đấu nối.
Khi lựa chọn Legrand 54006 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, số mô-đun, kiểu bề mặt lắp đặt và khả năng tương thích với hộp Pop-Up đang sử dụng. Sản phẩm đúng chuẩn giúp cụm ổ cắm âm bàn hoặc âm sàn được cố định chắc chắn, bảo vệ dây dẫn tốt hơn và duy trì tính thẩm mỹ cho công trình.
Để được tư vấn cấu hình hộp Pop-Up 4 mô-đun, phụ kiện lắp đặt và các cơ cấu điện, mạng phù hợp, khách hàng có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra mã hàng, lựa chọn phụ kiện đồng bộ và cung cấp giải pháp phù hợp với từng vị trí thi công.
Không. Legrand 54006 là bộ phụ kiện dùng để lắp hộp Pop-Up 4 mô-đun trên sàn nâng hoặc mặt bàn. Sản phẩm không bao gồm hộp Pop-Up, ổ cắm điện, ổ mạng hay các cơ cấu kết nối khác.
Sản phẩm được thiết kế cho cấu hình 4 mô-đun. Không nên dùng thay cho các bộ lắp đặt 3, 6 hoặc 8 mô-đun vì kích thước và vị trí giá cố định khác nhau.
54006 được thiết kế cho sàn nâng và mặt bàn. Khi lắp hộp Pop-Up trong sàn bê tông, cần sử dụng loại hộp âm sàn bê tông tương ứng thay vì bộ giá lắp này.
Theo tài liệu lắp đặt của hệ Pop-Up Legrand, lỗ khoét dành cho cấu hình 4 mô-đun có kích thước 108 x 131 mm với dung sai ±1 mm. Cần đối chiếu bản hướng dẫn đi kèm trước khi gia công bề mặt thực tế.
Có. Bộ phụ kiện có lối đi riêng dành cho cáp dữ liệu và được thiết kế để hỗ trợ cáp Cat.6. Khi thi công cần giữ bán kính uốn cáp phù hợp và cố định dây đúng hướng dẫn để duy trì chất lượng tín hiệu.
Có thể, với điều kiện bề mặt bàn có kết cấu đủ chắc chắn, được khoét đúng kích thước và có chiều dày phù hợp với phạm vi lắp đặt của bộ giá. Việc gia công cần bảo đảm không làm suy yếu kết cấu bàn.
Theo hướng dẫn của hệ thống, giá giữ cáp nguồn không bắt buộc khi cấu hình chỉ sử dụng ổ dữ liệu. Tuy nhiên, cáp mạng vẫn cần được đi qua lối ra chuyên dụng và cố định để tránh kéo căng hoặc uốn gập.
| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) |
||
| 54010 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54015 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54020 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54000 | Đế âm kim loại loại 3 mô-đun | 1 |
| 54005 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 3 mô-đun | 1 |
| 54011 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54016 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54021 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54001 | Đế âm kim loại loại 4 mô-đun | 1 |
| 54006 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 4 mô-đun | 1 |
| 54012 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54017 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54022 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54002 | Đế âm kim loại loại 6 (2x3) mô-đun | 1 |
| 54007 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 6 mô-đun | 1 |
| 54013 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54018 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54023 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54003 | Đế âm kim loại loại 8 (2x4) mô-đun | 1 |
| 54008 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 8 (2x4) mô-đun | 1 |
|
Cơ phận Arteor dùng cho hộp âm sàn |
||
| 572104 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572604 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572116 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572616 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572133 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572633 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 572123 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572623 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572135 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572635 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 571680 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571681 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572078 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572578 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 571696 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571697 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572077 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 1 |
| 572577 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 572300 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572800 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572313 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572813 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572302 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572802 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572314 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572814 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| Loại phụ kiện | Bộ lắp đặt cho hộp Pop-Up âm sàn hoặc âm bàn |
| Số mô-đun hỗ trợ | 4 mô-đun |
| Kiểu lắp đặt | Lắp âm trên sàn nâng hoặc mặt bàn |
| Phương thức lắp đặt | Lắp và cố định từ phía trên bề mặt |
| Hình dạng | Chữ nhật |
| Kích thước lỗ khoét | 108×131 mm, dung sai ±1 mm |
| Chiều dày bề mặt lắp | Từ 15 đến 40 mm |
| Thành phần bộ phụ kiện | 1 hộp cách điện, 1 giá kẹp cáp và 1 bộ giá cố định |
| Loại cáp hỗ trợ | Cáp nguồn, cáp dữ liệu và cáp âm thanh/hình ảnh |
| Cấp cáp mạng hỗ trợ tối đa | Cat.6A F/UTP |
| Bán kính uốn cáp dữ liệu tối thiểu | Lớn hơn 80 mm |
| Kích thước | 131×108×Liên hệ mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Liên hệ |