| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | HK-KCP15 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 29,590,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 32,549,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký HK-KCP15 là dòng máy khoan trụ tải nặng cao khoảng 1,5 m, được sản xuất tại Việt Nam. Máy phù hợp để gia công lỗ tròn, đồng thời có thể hỗ trợ phay mặt phẳng nhỏ, rãnh đơn và rãnh then khi được trang bị bộ gá phù hợp.
Với kết cấu vững chắc, nhiều cấp tốc độ và trục chính côn số 3, model HK-KCP15 đáp ứng tốt nhu cầu sử dụng tại xưởng cơ khí, cơ sở sửa chữa, hộ sản xuất và khu vực gia công chi tiết quy mô nhỏ.
Hồng Ký là thương hiệu Việt Nam có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực chế tạo máy khoan, máy hàn, động cơ điện và thiết bị gia công cơ khí. Các chi tiết của máy được gia công tự động trên hệ thống CNC; bộ trục sử dụng thép S45C nhằm tăng độ cứng, độ bền và khả năng làm việc ổn định.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 85 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 570 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến bệ máy | 870 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 254 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø92 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø5–Ø20/Ø25 mm |
| Động cơ | 1 HP, 1 pha, 4 cực; cấu hình tùy chọn |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Tốc độ trục chính | 175, 290, 310, 430, 505, 510, 1095, 1270, 1835 vòng/phút |
| Kích thước máy | 795 × 420 × 1475 mm |
| Trọng lượng | 131 kg ± 5 kg |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Động cơ tạo chuyển động quay và truyền lực đến trục chính qua hệ thống puly, dây đai. Trục chính làm quay mũi khoan, trong khi tay quay tiến dao đưa mũi đi xuống phôi theo phương thẳng đứng. Người vận hành lựa chọn cấp tốc độ thích hợp, kẹp chắc phôi và điều khiển chiều sâu khoan theo yêu cầu gia công.
Khi lắp bộ gá chữ thập và ê tô, máy có thể hỗ trợ dịch chuyển phôi theo phương ngang để phay các mặt phẳng nhỏ, rãnh đơn hoặc rãnh then. Đây là chức năng bổ trợ; dụng cụ, chế độ cắt và lượng chạy dao phải được lựa chọn phù hợp với độ cứng vững của máy và chi tiết.
.webp)
Để chọn đúng cấu hình động cơ, điện áp, phụ kiện gá kẹp và dụng cụ cắt, khách hàng nên cung cấp vật liệu, đường kính lỗ và tần suất vận hành dự kiến. Mua HK-KCP15 chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình phù hợp, kiểm tra thông tin sản phẩm và hỗ trợ báo giá theo nhu cầu sử dụng thực tế.
Máy được hãng công bố làm việc với dải mũi Ø5–Ø20/Ø25 mm. Khả năng gia công thực tế còn phụ thuộc vật liệu, kiểu chuôi mũi, dụng cụ lắp và chế độ cắt.
Có. Máy có thể hỗ trợ phay mặt phẳng nhỏ, rãnh đơn và rãnh then khi lắp bộ gá chữ thập cùng ê tô phù hợp. Đây là chức năng phay nhẹ, không thay thế hoàn toàn máy phay chuyên dụng.
HK-KCP15 sử dụng côn trục chính số 3, cho phép lắp dụng cụ hoặc phụ kiện tương thích với chuẩn côn này.
Máy có chín mức tốc độ trục chính, từ 175 đến 1835 vòng/phút. Người vận hành cần chọn tốc độ theo đường kính mũi, vật liệu phôi và hướng dẫn sử dụng dụng cụ cắt.
Cấu hình được hãng giới thiệu sử dụng động cơ 1 HP, một pha, bốn cực và có tính chất tùy chọn. Trước khi lắp đặt phải kiểm tra nhãn động cơ của đúng máy được giao để xác nhận điện áp, dòng điện và phương án bảo vệ.
Nên đặt máy trên nền phẳng, chắc chắn và neo giữ theo hướng dẫn lắp đặt để tăng độ ổn định. Việc cân chỉnh bàn, trục và kiểm tra độ chắc của các liên kết cần được thực hiện trước khi vận hành.
Phải ngắt nguồn, chờ trục chính dừng hoàn toàn rồi mới mở nắp che và điều chỉnh vị trí dây đai trên puly. Sau khi điều chỉnh, cần kiểm tra độ căng dây đai và đóng kín nắp bảo vệ trước khi chạy máy.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Nguồn điện | 1 pha 220 V |
| Công suất động cơ | 1 HP (0,75 kW), cấu hình tùy chọn |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 85 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø5–Ø20/Ø25 mm |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Tốc độ trục chính | 175–290–310–430–505–510–1095–1270–1835 vòng/phút |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 570 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến bệ máy | 870 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 254 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø92 mm |
| Kích thước | 795×420×1475 mm |
| Trọng lượng | 131 kg ± 5 kg |