Máy khoan bàn Hồng Ký KBE100C là thiết bị gia công lỗ cố định thuộc dòng Eco của Hồng Ký, thương hiệu cơ khí Việt Nam có hơn 40 năm kinh nghiệm sản xuất máy móc và thiết bị công nghiệp. Phiên bản đang được hãng giới thiệu có chiều cao 980 mm, động cơ 350 W và hệ truyền động 3 buly, phù hợp với hộ gia đình, cơ sở sửa chữa và xưởng cơ khí.
Máy được thiết kế để tạo lỗ tròn nhanh, ổn định và chính xác hơn so với khoan cầm tay. Kết cấu dạng đứng giúp người vận hành chủ động điều chỉnh vị trí bàn khoan, độ sâu và tốc độ trục chính theo yêu cầu gia công.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 75 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 440 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 620 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø70 mm |
| Đường kính mũi khoan lớn nhất | Ø16 mm |
| Động cơ | 350 W, một pha, 4 cực |
| Kiểu côn trục chính | MT2 |
| Tốc độ trục chính | 210, 330, 350, 450, 520, 560, 1050, 1130, 1300, 1630, 1800 và 2220 vòng/phút |
| Kích thước máy | 980 × 530 × 300 mm |
| Trọng lượng | 33 kg ± 2 kg |
Máy khoan bàn 3 buly KBE100C dùng để gia công lỗ tròn trên các chi tiết có thể gá chắc chắn trên bàn máy. Cấu trúc cố định giúp mũi khoan di chuyển theo phương thẳng đứng, hỗ trợ kiểm soát vị trí và chiều sâu lỗ tốt hơn so với thao tác bằng máy khoan cầm tay.
Khi máy được cấp điện và khởi động, động cơ làm quay buly chủ động. Dây đai truyền chuyển động qua cụm 3 buly đến trục chính và mũi khoan. Người vận hành thay đổi vị trí dây đai khi máy đã ngắt điện hoàn toàn để lựa chọn một trong 12 cấp tốc độ, sau đó dùng tay quay đưa trục chính và mũi khoan tiến xuống phôi.
Tốc độ cần được lựa chọn theo vật liệu, đường kính mũi và điều kiện gia công. Phôi phải được kẹp chắc trên bàn khoan hoặc ê tô; không giữ phôi trực tiếp bằng tay. Trước khi thay mũi, điều chỉnh dây đai hay bảo dưỡng, cần ngắt thiết bị cách ly và bảo đảm máy đã dừng hoàn toàn.
.webp)
Để chọn đúng phiên bản KBE100C chính hãng, khách hàng nên kiểm tra công suất, kích thước, thông số trên nhãn máy và cấu hình đi kèm trước khi đặt hàng. thietbicodien hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị theo nhu cầu gia công, cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch và hướng dẫn sử dụng an toàn.
Liên hệ mua Máy khoan bàn Hồng Ký KBE100C chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình và chính sách bán hàng phù hợp.
Phiên bản KBE100C 980 mm đang được Hồng Ký giới thiệu sử dụng mũi khoan có đường kính lớn nhất Ø16 mm.
Máy có 12 cấp tốc độ trục chính, từ 210 đến 2220 vòng/phút. Việc đổi tốc độ được thực hiện bằng cách điều chỉnh vị trí dây đai trên cụm 3 buly khi máy đã ngắt điện hoàn toàn.
Máy phù hợp với hộ gia đình, cơ sở sửa chữa, hộ sản xuất và xưởng cơ khí cần thiết bị khoan cố định, gọn, có nhiều cấp tốc độ và khả năng khoan tối đa Ø16 mm.
Máy có thể gia công nhiều vật liệu khi sử dụng đúng loại mũi khoan, tốc độ và chế độ cắt. Khả năng thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu phôi, đường kính mũi, độ sắc của mũi và cách gá kẹp.
Hồng Ký từng công bố phiên bản KBE100C cao 1 m, động cơ 375 W và hiện đã ngừng kinh doanh; phiên bản 980 mm đang được hãng giới thiệu sử dụng động cơ 350 W. Người mua nên đối chiếu nhãn máy và báo giá để xác định đúng cấu hình được cung cấp.
Có. Máy cần được đặt trên bề mặt phẳng, chắc chắn và cố định theo hướng dẫn của nhà sản xuất để hạn chế rung, xê dịch và sai lệch trong quá trình khoan.
Nguồn cấp phải phù hợp với nhãn động cơ thực tế. Mạch điện cần có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây PE nối chắc chắn vào thân kim loại; không tự đấu tụ điện hoặc đầu dây động cơ nếu chưa có sơ đồ chính xác.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 350 W |
| Nguồn điện | Một pha |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 75 mm |
| Đường kính mũi khoan lớn nhất | Ø16 mm |
| Kiểu côn trục chính | MT2 |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Dải tốc độ trục chính | 210–2220 vòng/phút |
| Khoảng cách từ trục chính đến mâm khoan | 440 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến mâm khoan đế | 620 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø70 mm |
| Kích thước | 530×300×980 mm |
| Trọng lượng | 33 kg ± 2 kg |