| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KDC800 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,800,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,380,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KDC800 là thiết bị gia công lỗ tròn được sản xuất tại Việt Nam, phù hợp với hộ gia đình, cơ sở sửa chữa và xưởng cơ khí quy mô nhỏ. Máy có kết cấu dạng trụ vững chắc, hành trình khoan 58 mm và sử dụng mũi khoan đường kính Ø1,5–Ø13 mm hoặc Ø16 mm tùy cấu hình đầu kẹp.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam chuyên sản xuất máy khoan, máy hàn, máy cắt và động cơ điện. Các chi tiết của KDC800 được gia công tự động trên máy CNC Nhật Bản với độ chính xác công bố đến 0,05 mm; bộ trục sử dụng thép S45C nhằm tăng độ bền và duy trì độ ổn định khi vận hành.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Model | KDC800 |
| Hành trình khoan | 58 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 245 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến đế | 360 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 126,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø58,5 mm |
| Phạm vi đường kính mũi khoan | Ø1,5–Ø13 mm hoặc Ø16 mm |
| Động cơ tùy chọn | 1/2 HP, 1 pha, 4 cực |
| Các cấp tốc độ | 265, 390, 410, 590, 605, 620, 1.030, 1.415, 1.500, 1.635, 2.185 và 2.540 vòng/phút |
| Kích thước máy | 570 × 370 × 795 mm |
| Khối lượng máy | 34 kg ± 3 kg |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Máy khoan bàn KDC800 tạo lỗ bằng cách truyền chuyển động quay từ động cơ qua dây đai và cụm puly đến trục chính. Đầu kẹp giữ mũi khoan đồng tâm với trục; khi người vận hành tác động tay quay, trục chính đưa mũi khoan tiến xuống phôi theo phương thẳng đứng. Sau khi đạt chiều sâu cần thiết, cơ cấu hồi đưa trục trở lại vị trí ban đầu.
Việc thay đổi vị trí dây đai trên cụm 3 puly giúp lựa chọn tốc độ quay. Tốc độ thấp thường phù hợp với mũi khoan lớn hoặc vật liệu cứng, trong khi tốc độ cao thích hợp hơn với mũi nhỏ và vật liệu dễ gia công. Người vận hành cần căn cứ vào loại vật liệu, đường kính mũi và hướng dẫn sử dụng để chọn cấp tốc độ phù hợp.
Với cấu hình động cơ một pha, nguồn điện phải được đấu theo đúng điện áp và thông số trên nhãn động cơ thực tế. Thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và tiết diện dây dẫn phải được lựa chọn theo dòng định mức, điều kiện khởi động và môi trường lắp đặt; dây PE phải nối chắc chắn vào thân kim loại của máy.
.webp)
Để làm việc an toàn, phôi phải được cố định bằng ê tô hoặc cơ cấu kẹp phù hợp; không giữ phôi trực tiếp bằng tay. Người vận hành nên đeo kính bảo hộ, tháo chìa khóa đầu kẹp trước khi khởi động và ngắt nguồn hoàn toàn trước khi đổi cấp tốc độ, thay mũi hoặc vệ sinh máy.
Khách hàng có nhu cầu mua Máy khoan bàn Hồng Ký KDC800 chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình động cơ, phạm vi đầu kẹp và phụ kiện phù hợp với vật liệu cần gia công.
thietbicodien hỗ trợ lựa chọn đúng model theo nhu cầu sử dụng, cung cấp thông tin kỹ thuật minh bạch và chính sách bán hàng rõ ràng. Khi nhận máy, khách hàng nên kiểm tra nhãn động cơ, điện áp, phụ kiện đi kèm và tài liệu hướng dẫn trước khi lắp đặt.
KDC800 được thiết kế để gia công lỗ tròn trên kim loại, gỗ và nhựa, phù hợp với hộ gia đình, cơ sở sửa chữa và xưởng cơ khí nhỏ.
Phạm vi mũi khoan được Hồng Ký công bố là Ø1,5–Ø13 mm hoặc Ø16 mm tùy theo cấu hình đầu kẹp của máy.
Máy có hành trình khoan 58 mm. Chiều sâu gia công thực tế còn phụ thuộc cách gá phôi, chiều dài mũi và hình dạng chi tiết.
Có. Máy sử dụng cụm 3 puly và dây đai để lựa chọn nhiều cấp tốc độ, từ 265 đến 2.540 vòng/phút theo các mức được nhà sản xuất công bố.
Hồng Ký công bố cấu hình động cơ tùy chọn 1/2 HP, một pha, 4 cực. Điện áp cấp phải được xác nhận trực tiếp trên nhãn động cơ của máy giao thực tế trước khi đấu nối.
Có. Dây PE phải được nối chắc chắn đến điểm tiếp địa trên thân kim loại. Nguồn cấp cũng cần có thiết bị bảo vệ quá dòng và cầu dao cách ly phù hợp với thông số động cơ thực tế.
Không. Phôi cần được cố định bằng ê tô hoặc cơ cấu kẹp thích hợp để tránh xoay, văng hoặc cuốn phôi khi mũi khoan làm việc.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 1/2 HP (375 W), tùy chọn |
| Nguồn điện | 1 pha 220 V |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 58 mm |
| Phạm vi đường kính mũi khoan | Ø1,5–Ø13 mm hoặc Ø16 mm |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Dải tốc độ trục chính | 265–2.540 vòng/phút |
| Cơ cấu thay đổi tốc độ | Dây đai và cụm 3 puly |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 245 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến đế | 360 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 126,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø58,5 mm |
| Trọng lượng | 34 kg ± 3 kg |
| Kích thước | 570×370×795 mm |