| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KB170C |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 24,000,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 26,400,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KB170C là thiết bị khoan cố định do thương hiệu Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Máy sử dụng động cơ 750 W, nguồn điện một pha 220 V và cung cấp 12 cấp tốc độ, phù hợp cho xưởng cơ khí, cơ sở sản xuất nhỏ, bộ phận bảo trì và nhu cầu gia công tại gia đình.
Với kết cấu máy cao 1.690 mm, hành trình khoan 80 mm và trục chính bằng thép S45C, model KB170C đáp ứng tốt các công việc khoan sắt, thép và nhiều chi tiết cơ khí thông dụng. Các chi tiết của máy được Hồng Ký gia công bằng hệ thống máy CNC nhằm duy trì độ ổn định trong quá trình vận hành.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 670 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 1.210 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 224 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø92 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Động cơ | 750 W, một pha, 4 cực |
| Nguồn điện | 220 V, một pha |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Tốc độ trục chính | 290, 425, 450, 535, 630, 660, 1.125, 1.130, 1.385, 1.520, 1.720 và 2.325 vòng/phút |
| Kích thước máy | 765 × 400 × 1.690 mm |
| Trọng lượng máy | 80±2 kg |
Máy khoan bàn 750 W KB170C tạo chuyển động quay ổn định cho mũi khoan và cho phép người vận hành hạ trục chính theo phương thẳng đứng bằng tay quay. Phôi được đặt, căn chỉnh và kẹp chắc chắn trên mâm khoan hoặc mâm đế trước khi gia công.
Khi cấp nguồn, động cơ điện một pha tạo chuyển động quay và truyền lực đến trục chính thông qua cơ cấu puly – dây đai. Người vận hành lựa chọn cấp tốc độ phù hợp, khởi động máy rồi điều khiển cần khoan để đưa mũi khoan tiến xuống phôi. Sau khi đạt chiều sâu yêu cầu, trục chính được nâng lên và mũi khoan rời khỏi chi tiết.
Trước khi thay đổi vị trí dây đai, thay mũi khoan, căn chỉnh hoặc vệ sinh máy, cần ngắt nguồn và khóa cầu dao cách ly. Phôi phải được giữ bằng ê tô hoặc đồ gá phù hợp; không giữ trực tiếp bằng tay khi khoan.
.webp)
Để mua máy khoan bàn Hồng Ký KB170C chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình, phụ kiện, phương án vận chuyển và chính sách bảo hành phù hợp. Sản phẩm được cung cấp đúng model, thông tin kỹ thuật rõ ràng và hỗ trợ lựa chọn theo nhu cầu gia công thực tế.
KB170C sử dụng nguồn điện một pha 220 V và động cơ 750 W, phù hợp với nhiều xưởng cơ khí nhỏ và khu vực sản xuất sử dụng điện một pha.
Máy có 12 cấp tốc độ, trải từ 290 đến 2.325 vòng/phút. Tốc độ cần được chọn theo vật liệu, đường kính mũi khoan và yêu cầu gia công.
Hành trình trục chính của máy là 80 mm. Đây là khoảng dịch chuyển tối đa của trục khoan trong một lần tiến dao.
Theo thông số của nhà sản xuất, máy hỗ trợ dải mũi khoan Ø3–Ø16/25 mm và sử dụng côn trục chính số 3. Cần chọn đầu kẹp, mũi khoan và phương thức lắp đúng với từng kích thước.
Máy phù hợp cho khoan sắt và gia công chi tiết cơ khí tại xưởng dân dụng, xưởng sản xuất nhỏ, khu vực bảo trì sửa chữa và gia đình có nhu cầu gia công chuyên nghiệp.
Có. Phôi phải được kẹp chắc chắn bằng ê tô hoặc đồ gá phù hợp trên mâm khoan. Việc giữ phôi trực tiếp bằng tay có thể khiến phôi xoay theo mũi khoan và gây mất an toàn.
Nguồn cấp cần có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây PE nối trực tiếp đến thân máy. Định mức bảo vệ và tiết diện dây phải được chọn theo dòng điện trên nhãn động cơ cùng điều kiện lắp đặt thực tế; việc đấu nối nên do người có chuyên môn thực hiện.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Điện áp nguồn | 220 V, 1 pha |
| Công suất động cơ | 750 W |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Tốc độ trục chính | 290–2.325 vòng/phút |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 670 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 1.210 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 224 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø92 mm |
| Kích thước | 765×400×1.690 mm |
| Trọng lượng | 80±2 kg |