Máy khoan bàn Hồng Ký KT12 là thiết bị gia công lỗ được thiết kế và sản xuất tại Việt Nam, phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ, cơ sở sản xuất và hộ gia đình. Máy hỗ trợ khoan lỗ tròn nhanh, ổn định trên nhiều loại phôi khi sử dụng đúng mũi khoan và chế độ vận hành.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam có kinh nghiệm trong lĩnh vực máy khoan, máy hàn, máy cắt và thiết bị gia công kim loại. Các chi tiết của KT12 được gia công tự động bằng máy CNC Nhật Bản; bộ trục sử dụng thép S45C nhằm tăng độ bền và duy trì khả năng làm việc ổn định.
Theo thông tin từ hãng, KT12 hiện thuộc nhóm sản phẩm đã ngừng kinh doanh. Khách hàng nên liên hệ trước để kiểm tra tồn kho, cấu hình động cơ và phương án thay thế phù hợp.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 480 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan đế | 675 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 182,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Các cấp tốc độ trục chính | 450 / 700 / 1.100 / 1.530 vòng/phút |
| Động cơ tùy chọn | 1/2 HP, 1 pha, 4 cực |
| Kích thước máy | 700 × 350 × 1.200 mm |
| Trọng lượng | 79 kg ± 4 kg |
| Độ chính xác công bố | Đến 0,05 mm |
| Độ chính xác gia công mài công bố | Đến 0,005 mm |
Cấu hình động cơ là tùy chọn. Điện áp, dòng điện, sơ đồ đầu dây và thiết bị bảo vệ phải được xác định theo nhãn động cơ lắp thực tế trên máy.
Máy khoan bàn KT12 dùng để tạo lỗ tròn trên chi tiết được gá chắc trên mâm khoan hoặc đế máy. Người vận hành lựa chọn mũi khoan phù hợp, điều chỉnh chiều cao bàn, đặt cấp tốc độ và sử dụng tay quay để đưa trục chính tiến xuống phôi.
Động cơ tạo chuyển động quay và truyền mô-men qua dây đai, puly đến trục chính. Đầu kẹp giữ mũi khoan quay đồng tâm; khi người vận hành kéo tay tiến dao, mũi khoan đi xuống và cắt vật liệu. Việc thay đổi vị trí dây đai trên các puly giúp lựa chọn tốc độ phù hợp trước khi vận hành.
Phôi phải được giữ chắc bằng ê tô hoặc bộ gá phù hợp. Người vận hành cần ngắt và cách ly nguồn điện trước khi mở nắp truyền động, đổi cấp tốc độ, thay mũi khoan, vệ sinh hoặc bảo dưỡng máy.
.webp)
Để tìm mua máy khoan bàn Hồng Ký chính hãng, kiểm tra tình trạng cung ứng của model KT12 hoặc được tư vấn sản phẩm thay thế phù hợp, khách hàng hãy liên hệ trực tiếp với thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ đối chiếu nhu cầu gia công, cấu hình nguồn điện và phụ kiện cần thiết trước khi đặt hàng.
Khi nhận máy, khách hàng nên kiểm tra model, nhãn động cơ, tình trạng phụ kiện và tài liệu đi kèm. Việc lắp đặt điện phải do người có chuyên môn thực hiện, có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây tiếp địa bảo vệ phù hợp.
KT12 được hãng công bố làm việc với mũi khoan trong khoảng Ø3–Ø16 mm. Khả năng khoan thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu, loại mũi, tốc độ trục chính và độ chắc chắn của bộ gá.
Máy có hành trình khoan 80 mm, phù hợp với nhiều công việc khoan lỗ thông dụng trong xưởng cơ khí nhỏ.
Hãng công bố cấu hình động cơ tùy chọn 1/2 HP, một pha, 4 cực. Cần kiểm tra nhãn động cơ trên máy thực tế để xác nhận điện áp, dòng điện và phương án đấu nối.
KT12 sử dụng cơ cấu dây đai và puly. Người vận hành thay đổi vị trí dây đai theo hướng dẫn của nhà sản xuất sau khi đã ngắt và cách ly hoàn toàn nguồn điện.
Không nên giữ phôi trực tiếp bằng tay. Phôi cần được cố định chắc chắn bằng ê tô, kẹp hoặc đồ gá phù hợp để hạn chế xoay, văng phôi và sai lệch lỗ khoan.
Có. Dây PE phải được nối chắc chắn đến điểm tiếp địa bảo vệ trên thân kim loại của máy nhằm giảm nguy cơ điện giật khi xảy ra sự cố cách điện.
Theo thông tin hiện hành từ hãng, KT12 đã ngừng kinh doanh. Khách hàng nên liên hệ thietbicodien để kiểm tra tồn kho hoặc lựa chọn model thay thế có phạm vi khoan và kích thước làm việc tương đương.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 480 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan đế | 675 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 182,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Cấp tốc độ trục chính | 450 / 700 / 1.100 / 1.530 vòng/phút |
| Công suất động cơ | 1/2 HP (tùy chọn) |
| Số pha động cơ | 1 pha (tùy chọn) |
| Số cực động cơ | 4 cực (tùy chọn) |
| Vật liệu bộ trục | Thép S45C |
| Độ chính xác công bố | Đến 0,05 mm |
| Độ chính xác gia công mài công bố | Đến 0,005 mm |
| Kích thước | 700×350×1.200 mm |
| Trọng lượng | 79 kg ± 4 kg |