Máy khoan bàn Hồng Ký KT14 là thiết bị gia công lỗ do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Máy có kết cấu dạng trụ đứng vững chắc, phù hợp gia công lỗ tròn nhanh, ổn định và chính xác hơn so với phương pháp khoan cầm tay.
Với khả năng sử dụng mũi khoan từ Ø3 đến Ø16 mm, hành trình khoan 80 mm và cơ cấu truyền động bằng dây đai, model KT14 đáp ứng nhu cầu khoan lỗ tại hộ gia đình, cơ sở sửa chữa và các xưởng sản xuất cơ khí quy mô nhỏ.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam chuyên sản xuất máy khoan, máy hàn, động cơ điện và nhiều dòng thiết bị phục vụ gia công kim loại. Máy KT14 được chế tạo theo định hướng tối ưu độ bền, khả năng vận hành và chi phí đầu tư cho người dùng trong nước.
Các chi tiết của máy được gia công tự động trên máy CNC. Theo thông tin kỹ thuật của nhà sản xuất, độ chính xác gia công có thể đạt 0,05 mm; các chi tiết áp dụng công nghệ mài có độ chính xác đến 0,005 mm. Bộ trục sử dụng thép S45C nhằm tăng độ cứng và tuổi thọ khi làm việc.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 645 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan đế | 875 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 182,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Động cơ theo cấu hình tùy chọn của hãng | 1/2 HP, 1 pha, 4 cực |
| Tốc độ trục chính | 480 / 660 / 1.095 / 1.555 vòng/phút |
| Kích thước máy | 705 × 370 × 1.350 mm |
| Khối lượng máy | 88 kg ± 4 kg |
| Vật liệu bộ trục | Thép S45C |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Máy khoan bàn KT14 dùng để tạo lỗ tròn trên phôi được đặt và gá chắc chắn trên mâm khoan hoặc đế máy. Kết cấu cố định giúp người vận hành kiểm soát vị trí, phương khoan và chiều sâu tốt hơn so với sử dụng máy khoan cầm tay.
Khi động cơ được cấp điện, chuyển động quay được truyền qua puly và dây đai đến trục chính. Trục chính làm quay đầu kẹp cùng mũi khoan. Người vận hành sử dụng tay quay để hạ cụm trục chính, đưa mũi khoan tiến vào phôi theo phương thẳng đứng; sau khi hoàn thành, cơ cấu hồi đưa mũi khoan trở về vị trí ban đầu.
Tốc độ trục chính được thay đổi bằng cách bố trí dây đai trên các rãnh puly tương ứng. Trước khi mở nắp truyền động, thay đổi vị trí dây đai, gá phôi hoặc thay mũi khoan, phải ngắt nguồn và cô lập máy hoàn toàn.
.webp)
Để mua máy khoan bàn Hồng Ký KT14 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình động cơ, tình trạng cung ứng, phụ kiện đi kèm và phương án lựa chọn phù hợp với nhu cầu gia công.
thietbicodien hỗ trợ khách hàng kiểm tra đúng model, đối chiếu thông số kỹ thuật và lựa chọn thiết bị bảo vệ điện theo cấu hình động cơ thực tế. Khi nhận máy, người mua nên kiểm tra nhãn sản phẩm, tình trạng thiết bị và hồ sơ bảo hành trước khi lắp đặt.
Máy được thiết kế để sử dụng mũi khoan có đường kính từ Ø3 đến Ø16 mm. Việc lựa chọn mũi khoan còn phải phù hợp với vật liệu phôi và chế độ cắt.
Hành trình khoan của máy là 80 mm. Người vận hành cần đặt chiều sâu khoan phù hợp với chiều dày phôi và chiều dài làm việc của mũi khoan.
Nhà sản xuất liệt kê cấu hình tùy chọn là động cơ 1/2 HP, một pha, 4 cực. Điện áp và dòng điện cấp cho máy phải được xác định theo nhãn của động cơ được lắp thực tế.
Thông số của hãng công bố bốn tốc độ trục chính gồm 480, 660, 1.095 và 1.555 vòng/phút. Việc đổi tốc độ được thực hiện qua cơ cấu dây đai và puly khi máy đã ngắt, cô lập nguồn.
Máy phù hợp với hộ gia đình, cơ sở sửa chữa và xưởng cơ khí quy mô nhỏ cần khoan lỗ ổn định, chính xác trên các chi tiết có kích thước phù hợp.
Có. Dây PE phải được nối vào điểm tiếp địa bảo vệ trên thân kim loại của máy. Nguồn cấp cũng cần có thiết bị bảo vệ quá dòng và cầu dao cách ly được lựa chọn theo nhãn động cơ, tiết diện dây cùng điều kiện lắp đặt.
Phải dừng máy, ngắt thiết bị bảo vệ, mở cầu dao cách ly và bảo đảm động cơ đã dừng hoàn toàn. Sau khi chuyển dây đai sang rãnh puly phù hợp, cần kiểm tra độ căng và đóng lại tấm che trước khi vận hành.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 1/2 HP (375 W, cấu hình tùy chọn) |
| Số pha động cơ | 1 pha |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 645 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan đế | 875 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 182,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Tốc độ trục chính | 480 / 660 / 1.095 / 1.555 vòng/phút |
| Cơ cấu truyền động | Dây đai, 2 puly |
| Kích thước | 705×370×1.350 mm |
| Trọng lượng | 88 kg ± 4 kg |