| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KB120C |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,790,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,669,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KB120C là thiết bị khoan cố định do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam, được thiết kế cho nhu cầu tạo lỗ tròn ổn định trên các chi tiết cơ khí nhỏ và vừa. Máy có kết cấu chắc chắn, vận hành bằng nguồn điện một pha thông dụng và phù hợp với xưởng sản xuất nhỏ, hộ gia đình, cơ sở sửa chữa hoặc trung tâm đào tạo nghề.
Với hệ truyền động nhiều cấp tốc độ, trục khoan bằng thép S45C và các chi tiết được gia công trên máy CNC, model KB120C giúp người vận hành lựa chọn chế độ khoan phù hợp với vật liệu, đường kính mũi khoan và yêu cầu hoàn thiện bề mặt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 450 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 740 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Khả năng lắp mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Động cơ | 375 W, 1 pha, 4 cực |
| Điện áp sử dụng | 220 V, 1 pha |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 2 |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Tốc độ trục chính | 290, 425, 450, 535, 630, 660, 1125, 1130, 1385, 1520, 1720 và 2325 vòng/phút |
| Kích thước máy | 640 × 340 × 1142 mm |
| Trọng lượng máy | 53 kg ± 2 kg |
| Vật liệu trục khoan | Thép S45C |
| Độ chính xác gia công | ±0,05 mm |
Máy khoan bàn 1,2 m KB120C được sử dụng để tạo lỗ tròn trên chi tiết đặt cố định tại bàn khoan hoặc đế máy. Cụm trục chính chuyển động theo phương thẳng đứng, giúp người vận hành kiểm soát hướng tiến dao và chiều sâu khoan dễ dàng hơn.
Khi máy được cấp điện và khởi động, động cơ truyền chuyển động quay đến trục chính thông qua bộ puly và dây đai. Việc thay đổi vị trí dây đai trên các puly tạo ra các cấp tốc độ khác nhau. Người vận hành chọn tốc độ phù hợp, cố định chắc phôi, sau đó sử dụng tay quay để đưa mũi khoan tiến xuống vật liệu. Khi kết thúc, trục khoan được đưa về vị trí ban đầu trước khi tắt máy.
Để khoan an toàn và đạt chất lượng tốt, cần chọn đúng mũi khoan, tốc độ và lượng tiến dao; đồng thời sử dụng ê tô hoặc đồ gá để giữ phôi. Không giữ phôi trực tiếp bằng tay, không thay đổi vị trí dây đai khi máy còn hoạt động và phải ngắt nguồn trước khi điều chỉnh hoặc bảo trì.
.webp)
Khi lựa chọn máy khoan bàn Hồng Ký chính hãng, người mua nên kiểm tra đúng model, thông số trên nhãn máy, phụ kiện đi kèm và điều kiện bảo hành tại thời điểm đặt hàng. Việc lựa chọn đúng thiết bị giúp bảo đảm khả năng gia công, nguồn điện sử dụng và không gian lắp đặt phù hợp với nhu cầu thực tế.
Để mua Hồng Ký KB120C chính hãng, nhận tư vấn cấu hình, báo giá và hỗ trợ kỹ thuật, hãy liên hệ trực tiếp với thietbicodien.
Máy phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ, hộ sản xuất gia đình, cơ sở sửa chữa, người làm kỹ thuật và trung tâm đào tạo nghề cần thiết bị khoan cố định, dễ sử dụng.
Máy sử dụng nguồn điện một pha thông dụng. Điện áp và cấu hình động cơ cụ thể được thể hiện trong bảng thông số kỹ thuật; khi lắp đặt cần đối chiếu thêm nhãn máy thực tế.
Có. KB120C sử dụng hệ thống puly và dây đai để tạo nhiều cấp tốc độ trục chính. Người vận hành lựa chọn cấp tốc độ theo vật liệu và đường kính mũi khoan trước khi khởi động máy.
Có. Khoảng làm việc, hành trình trục chính và khả năng lắp mũi khoan của máy được thiết kế phù hợp với nhu cầu gia công chi tiết nhỏ và vừa trong xưởng cơ khí.
Phôi được kẹp bằng ê tô hoặc đồ gá sẽ hạn chế xoay, văng hoặc dịch chuyển khi mũi khoan tiếp xúc vật liệu. Điều này giúp tăng độ chính xác và giảm nguy cơ tai nạn cho người vận hành.
Không. Người vận hành phải dừng máy, ngắt nguồn và chờ các bộ phận quay dừng hoàn toàn trước khi mở nắp che để điều chỉnh vị trí dây đai trên puly.
Nguồn cấp cần có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây tiếp địa bảo vệ nối đúng điểm PE trên thân máy. Việc đấu nối phải tuân theo nhãn động cơ, sơ đồ đi kèm máy và do người có chuyên môn thực hiện.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Điện áp nguồn | 220 V, 1 pha |
| Công suất động cơ | 375 W |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 2 |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Tốc độ trục chính | 290–425–450–535–630–660–1125–1130–1385–1520–1720–2325 vòng/phút |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 450 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 740 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Độ chính xác gia công | ±0,05 mm |
| Kích thước | 640×340×1142 mm |
| Trọng lượng | 53 kg ± 2 kg |