| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | HKT340 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 29,710,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 32,681,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Taro Hồng Ký HKT340 là thiết bị gia công cơ khí kết hợp hai chức năng khoan lỗ và tạo ren trong trên cùng một máy. Sản phẩm phù hợp với hộ sản xuất, xưởng cơ khí, xưởng mỹ nghệ và các cơ sở cần gia công chi tiết kim loại chính xác với chi phí đầu tư hợp lý.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam, có kinh nghiệm sản xuất máy khoan, máy taro, máy hàn và thiết bị gia công kim loại. Model HKT340 được chế tạo trong nước; các chi tiết máy được gia công bằng hệ thống CNC và công nghệ mài chính xác, góp phần bảo đảm độ đồng tâm, khả năng vận hành ổn định và tuổi thọ sử dụng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 75 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 380 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan đế | 540 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 165 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø13 mm |
| Khả năng taro ren trên thép | M4–M10 |
| Khả năng taro ren trên gang | M4–M12 |
| Động cơ | 1,5 HP, 3 pha, 4 cực – tùy chọn |
| Kiểu côn trục chính | JT6 |
| Các cấp tốc độ trục chính | 280 / 380 / 580 / 1.200 / 1.400 / 2.100 vòng/phút |
| Kích thước máy | 600 × 320 × 1.020 mm |
| Trọng lượng máy | 82 kg ± 4 kg |
Ở chế độ khoan, động cơ truyền chuyển động đến trục chính thông qua hệ thống truyền động của máy. Mũi khoan quay và được người vận hành tiến xuống bằng tay quay để bóc tách vật liệu, tạo lỗ tròn trên phôi. Cữ hành trình hỗ trợ kiểm soát chiều sâu và duy trì độ đồng đều khi gia công nhiều chi tiết tương tự.
Ở chế độ taro ren kim loại, mũi taro được lắp đúng tâm với lỗ đã khoan. Trục chính truyền chuyển động quay và đưa dụng cụ taro đi dọc theo lỗ để hình thành ren trong. Người vận hành cần chọn đúng mũi taro, tốc độ, dung dịch bôi trơn và chế độ làm việc theo vật liệu; đồng thời thực hiện thao tác rút mũi theo hướng dẫn vận hành của máy để hạn chế gãy taro.
HKT340 có cấu hình động cơ ba pha tùy chọn. Điện áp cấp, cách đấu dây, thiết bị bảo vệ và định mức bảo vệ phải được xác định theo nhãn động cơ, tài liệu đi kèm và cấu hình máy thực tế. Dây tiếp địa bảo vệ phải nối trực tiếp với điểm PE trên thân máy; không sử dụng dây PE làm dây trung tính hoặc dây dẫn làm việc.
.webp)
Để chọn mua máy khoan bàn taro HKT340 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ kiểm tra cấu hình động cơ, điện áp sử dụng, phụ kiện đi kèm và tư vấn lựa chọn máy phù hợp với vật liệu, kích thước lỗ cũng như nhu cầu gia công thực tế.
Sản phẩm được cung cấp với thông tin kỹ thuật minh bạch, nguồn gốc rõ ràng và chính sách bảo hành theo điều kiện áp dụng. Khách hàng nên xác nhận cấu hình điện, phạm vi cung cấp và phụ kiện trước khi đặt hàng.
Có. HKT340 là máy khoan bàn kết hợp taro, cho phép khoan lỗ và tạo ren trong trên cùng một thiết bị khi lắp đúng dụng cụ và chọn chế độ vận hành phù hợp.
Phạm vi đường kính mũi khoan theo công bố của nhà sản xuất được trình bày trong bảng thông số kỹ thuật phía trên. Khi chọn mũi, người dùng cần đồng thời xét vật liệu, chiều sâu lỗ và chế độ cắt.
Có. Máy hỗ trợ taro ren trên thép và gang, nhưng phạm vi ren của từng vật liệu khác nhau. Cần dùng đúng loại mũi taro, tốc độ và chất bôi trơn để bảo vệ dụng cụ và bảo đảm chất lượng ren.
Cấu hình được nhà sản xuất công bố sử dụng động cơ ba pha và là tùy chọn. Trước khi lắp đặt, phải kiểm tra điện áp định mức, sơ đồ đấu dây và dòng điện ghi trên nhãn động cơ thực tế; không suy đoán điện áp chỉ từ tên model.
Có. Nguồn cấp nên có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly, bảo vệ quá tải động cơ và tiếp địa PE. Định mức thiết bị phải do người có chuyên môn lựa chọn theo dòng thực tế, tiết diện dây và điều kiện lắp đặt.
Cần khoan đúng đường kính lỗ mồi, giữ mũi taro đồng tâm, kẹp phôi chắc chắn, chọn tốc độ phù hợp và sử dụng chất bôi trơn tương thích. Không nên ép trục quá nhanh hoặc tiếp tục vận hành khi mũi có dấu hiệu kẹt.
Máy phù hợp với xưởng cơ khí, cơ sở sản xuất nhỏ, xưởng mỹ nghệ, bộ phận sửa chữa và bảo trì cần gia công lỗ khoan hoặc lỗ ren thường xuyên.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Hành trình khoan | 75 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø13 mm |
| Khả năng taro trên thép | M4–M10 |
| Khả năng taro trên gang | M4–M12 |
| Công suất động cơ | 1,5 HP |
| Loại động cơ | Động cơ 3 pha, 4 cực (tùy chọn) |
| Kiểu côn trục chính | JT6 |
| Tốc độ trục chính | 280 / 380 / 580 / 1.200 / 1.400 / 2.100 vòng/phút |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 380 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan đế | 540 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 165 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø80 mm |
| Kích thước | 600×320×1.020 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 82 kg ± 4 kg |