| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KC10 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,910,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,801,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KC10 là thiết bị khoan cố định do thương hiệu Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Máy được thiết kế cho công việc khoan lỗ cần độ ổn định, khả năng kiểm soát chiều sâu và độ lặp lại tốt hơn so với máy khoan cầm tay.
Với kết cấu dạng trụ, bộ trục bằng thép S45C và hành trình khoan 70 mm, model KC10 phù hợp cho xưởng cơ khí vừa và lớn, cơ sở bảo trì, trường nghề và khu vực gia công chi tiết. Máy có thể sử dụng để khoan thép, nhôm, gang, inox, gỗ hoặc nhựa khi lựa chọn đúng mũi khoan và chế độ cắt.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hành trình khoan | 70 mm |
| Khoảng cách từ mũi khoan đến bàn khoan | 312 mm |
| Khoảng cách từ mũi khoan đến chân đế | 543 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến bề mặt trụ | 165,5 mm |
| Đường kính trụ | Ø75 mm |
| Dải mũi khoan công bố | Ø3–Ø16/Ø25 mm |
| Động cơ tùy chọn | 1/2 HP, 1 pha, 4 cực |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 2 |
| Tốc độ trục chính | 315–450–480–560–635–685–1135–1150–1520 vòng/phút |
| Kích thước máy | 640 × 340 × 1000 mm |
| Khối lượng máy | 60 kg ± 4 kg |
Máy khoan bàn KC10 tạo lỗ bằng chuyển động quay của mũi khoan kết hợp với chuyển động tiến dao theo phương thẳng đứng. Người vận hành gá chặt phôi trên bàn máy hoặc ê tô, chọn tốc độ phù hợp, khởi động động cơ rồi sử dụng tay quay để đưa mũi khoan xuống vật liệu.
Động cơ truyền chuyển động đến trục chính thông qua hệ thống puly và dây đai. Việc thay đổi vị trí dây đai giữa các bậc puly tạo ra các cấp tốc độ khác nhau. Tốc độ thấp thường phù hợp với mũi khoan lớn hoặc vật liệu khó gia công; tốc độ cao phù hợp hơn với mũi nhỏ khi điều kiện cắt cho phép.
Để lỗ khoan ổn định, cần chọn đúng mũi khoan, gá chắc phôi, căn chỉnh bàn máy và sử dụng dung dịch làm mát khi vật liệu hoặc quy trình yêu cầu. Không giữ phôi trực tiếp bằng tay trong quá trình khoan.
.webp)
Để được tư vấn cấu hình động cơ, phụ kiện gá phôi và phương án sử dụng phù hợp, khách hàng nên chọn sản phẩm đúng model, kiểm tra nhãn máy và đối chiếu thông số trước khi lắp đặt.
Đặt mua Máy khoan bàn Hồng Ký KC10 chính hãng tại thietbicodien để được hỗ trợ lựa chọn sản phẩm, cung cấp thông tin kỹ thuật và chính sách bán hàng phù hợp.
KC10 phù hợp cho xưởng cơ khí vừa và lớn, cơ sở sửa chữa, bộ phận bảo trì và đơn vị đào tạo cần một máy khoan cố định, vận hành ổn định và có nhiều cấp tốc độ.
Máy có thể gia công thép, nhôm, gang, inox, gỗ và nhựa. Hiệu quả thực tế phụ thuộc vào loại mũi khoan, đường kính lỗ, cấp tốc độ, khả năng gá phôi và chế độ làm mát.
Hành trình khoan của KC10 là 70 mm. Đây là quãng đường dịch chuyển tối đa của trục chính khi tiến mũi khoan xuống phôi, không đồng nghĩa mọi vật liệu đều có thể khoan sâu 70 mm trong một lần cắt.
Máy sử dụng hệ thống puly và dây đai để tạo nhiều cấp tốc độ trục chính. Trước khi thay đổi vị trí dây đai, phải dừng máy, ngắt nguồn và thực hiện biện pháp chống đóng điện ngoài ý muốn.
Tài liệu kỹ thuật công bố cấu hình động cơ tùy chọn 1/2 HP, một pha, 4 cực. Điện áp cấp, cách đấu dây và thiết bị bảo vệ phải được xác định theo nhãn động cơ thực tế đi kèm máy.
Nên sử dụng ê tô hoặc cơ cấu gá phù hợp để cố định phôi. Không dùng tay giữ trực tiếp chi tiết vì mô-men từ mũi khoan có thể làm phôi xoay hoặc văng ra ngoài.
Nguồn điện cần có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây PE nối đúng điểm tiếp địa trên thân máy. Việc chọn MCB, tiết diện dây và phương án đấu động cơ phải căn cứ vào nhãn định mức cùng điều kiện lắp đặt thực tế.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Hành trình khoan | 70 mm |
| Khoảng cách từ mũi khoan đến bàn khoan | 312 mm |
| Khoảng cách từ mũi khoan đến chân đế | 543 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến bề mặt trụ | 165,5 mm |
| Đường kính trụ | Ø75 mm |
| Dải đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/Ø25 mm |
| Công suất động cơ tùy chọn | 1/2 HP |
| Kiểu động cơ | 1 pha, 4 cực |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 2 |
| Số cấp tốc độ | 9 cấp |
| Tốc độ trục chính | 315–450–480–560–635–685–1135–1150–1520 vòng/phút |
| Vật liệu bộ trục | Thép S45C |
| Trọng lượng | 60 kg ± 4 kg |
| Kích thước | 640×340×1000 mm |