| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KB140C |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 9,490,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 10,439,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KB140C là dòng máy khoan bàn cao khoảng 1,4 m, được sản xuất tại Việt Nam bởi Hồng Ký. Máy sử dụng động cơ 375 W, nguồn điện một pha 220 V và hệ truyền động ba puly, phù hợp để gia công lỗ tròn ổn định trong xưởng cơ khí, cơ sở sản xuất nhỏ, xưởng nội thất và khu vực bảo trì kỹ thuật.
Model KB140C có hành trình khoan 80 mm, sử dụng trục chính côn số 2 và hỗ trợ dải mũi khoan Ø3–Ø16/25 mm. Kết cấu dạng trụ đứng giúp người vận hành đặt phôi trên mâm khoan, căn chỉnh vị trí và điều khiển mũi khoan theo phương thẳng đứng thuận tiện hơn so với máy khoan cầm tay.
Máy được thiết kế cho các công việc cần khoan lỗ tròn chính xác. Theo thông tin của nhà sản xuất, độ chính xác tổng thể đạt 0,05 mm và các chi tiết mài tinh đạt độ chính xác 0,005 mm. Độ chính xác thực tế còn phụ thuộc vào tình trạng mũi khoan, cách gá phôi, tốc độ trục chính và kỹ thuật vận hành.
Bộ trục chính sử dụng thép S45C, có khả năng chịu tải và chống mài mòn tốt. Hành trình khoan 80 mm đáp ứng nhiều công việc gia công lỗ trên chi tiết cơ khí nhỏ và vừa.
Hệ truyền động ba puly cung cấp nhiều cấp tốc độ từ 290 đến 2.325 vòng/phút. Người vận hành có thể lựa chọn cấp tốc độ phù hợp với đường kính mũi khoan và vật liệu gia công bằng cách thay đổi vị trí dây đai khi máy đã được ngắt điện và dừng hoàn toàn.
Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan là 650 mm, trong khi khoảng cách đến mâm khoan đế đạt 940 mm. Cấu hình này tạo không gian gá đặt tương đối rộng, thuận tiện khi xử lý các chi tiết có chiều cao khác nhau.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 650 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 940 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Động cơ | 375 W, một pha, 4 cực |
| Điện áp | 220 V |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 2 |
| Tốc độ trục chính | 290, 425, 450, 535, 630, 660, 1.125, 1.130, 1.385, 1.520, 1.720 và 2.325 vòng/phút |
| Kích thước máy | 640 × 340 × 1.342 mm |
| Trọng lượng máy | 54,5 kg ±2 kg |
| Độ chính xác tổng thể | 0,05 mm |
| Vật liệu trục chính | Thép S45C |
Máy khoan bàn 375 W KB140C dùng để tạo lỗ tròn trên chi tiết được gá cố định. Tùy theo mũi khoan, chế độ cắt và đặc tính vật liệu, máy có thể phục vụ gia công kim loại, gỗ hoặc nhựa trong phạm vi năng lực kỹ thuật được nhà sản xuất cho phép.
Nguồn điện một pha 220 V cấp cho động cơ 375 W, 4 cực. Động cơ làm quay puly chủ động; dây đai truyền chuyển động sang các puly và trục chính. Khi người vận hành tác động tay quay tiến dao, trục chính cùng mũi khoan đi xuống theo phương thẳng đứng để cắt vào phôi. Sau khi đạt chiều sâu yêu cầu, trục chính được đưa trở lại vị trí ban đầu.
Trước khi khoan, cần gá chặt phôi bằng ê tô hoặc cơ cấu kẹp phù hợp, lựa chọn đúng mũi khoan và cấp tốc độ, đồng thời kiểm tra dây đai, đầu kẹp và tấm che truyền động. Không điều chỉnh dây đai, vệ sinh phoi hoặc đo chi tiết khi trục chính còn quay.
.webp)
Để lựa chọn đúng máy khoan bàn Hồng Ký chính hãng, khách hàng nên kiểm tra model, thông số trên nhãn máy, cấu hình phụ kiện và điều kiện bảo hành trước khi nhận hàng. Thiết bị bảo vệ nguồn, dây dẫn và phương án lắp đặt cần được lựa chọn theo dòng điện thực tế, quy chuẩn an toàn và môi trường sử dụng.
Liên hệ thietbicodien để được tư vấn và đặt mua Máy khoan bàn Hồng Ký KB140C chính hãng, phù hợp với nhu cầu gia công thực tế.
KB140C sử dụng nguồn điện một pha 220 V với động cơ 375 W, 4 cực. Khi lắp đặt cần có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây tiếp địa bảo vệ PE phù hợp.
Thông số do nhà sản xuất công bố là Ø3–Ø16/25 mm. Khả năng lắp và sử dụng mũi cụ thể phụ thuộc vào đầu kẹp, chuôi côn, phụ kiện và vật liệu gia công.
Máy có hành trình khoan 80 mm, phù hợp với nhiều công việc khoan lỗ trên chi tiết cơ khí nhỏ và vừa.
Có. Hệ ba puly cung cấp 12 cấp tốc độ từ 290 đến 2.325 vòng/phút. Việc đổi vị trí dây đai chỉ được thực hiện sau khi đã ngắt nguồn và trục chính dừng hoàn toàn.
Máy sử dụng côn trục chính số 2, giúp lắp đầu kẹp hoặc dụng cụ tương thích với đúng chuẩn côn.
KB140C phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ, cơ sở sản xuất, khu vực bảo trì, cơ sở đào tạo nghề và người dùng cần một máy khoan bàn có kết cấu ổn định.
Cần bắt cố định máy trên nền chắc chắn, nối PE vào thân máy, che kín bộ truyền đai, kẹp chặt phôi và sử dụng kính bảo hộ. Không giữ phôi trực tiếp bằng tay, không đeo găng dễ cuốn vào trục quay và không thay đổi cấp tốc độ khi máy chưa được cô lập nguồn điện.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Điện áp nguồn | 220 V, 1 pha |
| Công suất động cơ | 375 W |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 2 |
| Tốc độ trục chính | 290 / 425 / 450 / 535 / 630 / 660 / 1.125 / 1.130 / 1.385 / 1.520 / 1.720 / 2.325 vòng/phút |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 650 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 940 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Độ chính xác tổng thể | 0,05 mm |
| Kích thước | 640 × 340 × 1.342 mm (Dài × Rộng × Cao) |
| Trọng lượng | 54,5 kg ± 2 kg |