| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KBE60 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,790,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,069,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KBE60 là thiết bị khoan để bàn nhỏ gọn, được thiết kế cho nhu cầu gia công lỗ tròn, chế tạo chi tiết, sửa chữa và thực hiện các dự án DIY. Máy hỗ trợ cố định phôi và dẫn hướng mũi khoan theo phương thẳng đứng, nhờ đó thao tác ổn định và dễ kiểm soát hơn so với khoan cầm tay.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất máy hàn, động cơ điện và máy gia công cơ khí. Model KBE60 thuộc dòng máy khoan bàn Eco, hướng đến hộ gia đình, cơ sở sửa chữa và xưởng sản xuất quy mô nhỏ cần một thiết bị dễ bố trí, vận hành đơn giản và có chi phí đầu tư hợp lý.
Các chi tiết của máy được gia công trên hệ thống CNC Nhật Bản. Trục chính sử dụng thép S45C, góp phần duy trì độ cứng, độ bền và khả năng làm việc ổn định trong quá trình khoan.
Kết cấu gọn giúp máy khoan bàn mini dễ lắp trên bàn làm việc và phù hợp với những khu vực có diện tích hạn chế. Trọng lượng vừa phải cũng thuận tiện hơn khi cần bố trí lại vị trí máy trong xưởng.
Hệ thống truyền động bằng hai puly cho phép lựa chọn năm cấp tốc độ. Người vận hành có thể thay đổi vị trí dây đai khi máy đã dừng hoàn toàn để chọn tốc độ phù hợp với đường kính mũi khoan, vật liệu phôi và yêu cầu gia công.
Đầu kẹp của KBE60 tương thích với dải mũi khoan thông dụng, đáp ứng các công việc như khoan kim loại, khoan gỗ, gia công phụ kiện và sửa chữa thiết bị. Hành trình trục chính phù hợp với nhu cầu tạo lỗ trên các chi tiết nhỏ và vừa.
Trục thép S45C kết hợp với quy trình gia công CNC giúp máy duy trì chuyển động ổn định. Sai số cơ khí được công bố ở mức thấp, hỗ trợ kiểm soát vị trí lỗ khi khoan lặp lại trên nhiều chi tiết có cùng yêu cầu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hành trình khoan | 50 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 220 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 300 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 105 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø46 mm |
| Dải đường kính mũi khoan | Ø1,5–Ø13 mm |
| Động cơ | 200 W, 1 pha, 4 cực |
| Hệ thống puly | 2 puly |
| Kiểu côn trục chính | B16 |
| Số cấp tốc độ | 5 cấp |
| Tốc độ trục chính | 620 / 920 / 1.280 / 1.750 / 2.620 vòng/phút |
| Độ chính xác | 0,05 mm |
| Kích thước máy | 580 × 400 × 200 mm |
| Trọng lượng | 13 kg ± 1 kg |
Máy khoan bàn KBE60 tạo lỗ bằng cách quay mũi khoan quanh trục thẳng đứng và đưa mũi khoan tiến xuống phôi thông qua tay quay. Bàn khoan làm điểm tựa cho chi tiết gia công, giúp người dùng cố định phôi và kiểm soát hướng khoan thuận tiện hơn.
Khi cấp điện và bật máy, động cơ truyền chuyển động đến trục chính thông qua dây đai và hệ thống puly. Trục chính làm đầu kẹp cùng mũi khoan quay; người vận hành sử dụng tay quay để hạ mũi khoan xuống phôi. Sau khi đạt độ sâu yêu cầu, cơ cấu hồi đưa trục chính trở về vị trí ban đầu.
Việc thay đổi cấp tốc độ được thực hiện bằng cách chuyển dây đai sang vị trí puly tương ứng. Máy phải được ngắt nguồn và chờ dừng hoàn toàn trước khi mở nắp puly, thay đổi vị trí dây đai, lắp mũi khoan hoặc điều chỉnh phôi.
.webp)
Để đạt hiệu quả tốt, người dùng cần chọn đúng loại mũi khoan, tốc độ quay và lực tiến dao cho từng vật liệu. Phôi phải được cố định bằng ê tô hoặc đồ gá phù hợp; không giữ phôi trực tiếp bằng tay khi khoan.
Khi lựa chọn Máy khoan bàn Hồng Ký KBE60 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra tem nhãn, model, phụ kiện đi kèm và điều kiện bảo hành trước khi nhận hàng. Việc chọn đúng sản phẩm giúp bảo đảm khả năng tương thích với nhu cầu gia công và thuận tiện trong quá trình sử dụng lâu dài.
Để được tư vấn cấu hình, kiểm tra tình trạng hàng và đặt mua sản phẩm chính hãng, hãy liên hệ thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn máy, mũi khoan và phương án lắp đặt phù hợp với nhu cầu thực tế.
Máy phù hợp với hộ gia đình, người làm DIY, cơ sở sửa chữa và xưởng cơ khí nhỏ cần một thiết bị khoan để bàn gọn, dễ sử dụng và hỗ trợ kiểm soát đường khoan tốt hơn khoan cầm tay.
Máy có thể sử dụng để khoan kim loại, gỗ và các vật liệu phù hợp khác. Khả năng gia công thực tế phụ thuộc vào loại vật liệu, đường kính lỗ, mũi khoan, tốc độ trục chính và cách cố định phôi.
Có. KBE60 sử dụng hệ thống puly và dây đai với nhiều cấp tốc độ. Người vận hành cần ngắt nguồn, chờ máy dừng hẳn rồi mới thay đổi vị trí dây đai theo hướng dẫn sử dụng.
Có. Kết cấu bàn khoan, trục chính thẳng đứng và tay quay tiến dao hỗ trợ kiểm soát vị trí cũng như chiều sâu khoan. Độ đồng đều còn phụ thuộc vào đồ gá, cách lấy dấu và kỹ thuật vận hành.
Có. Phôi phải được kẹp chắc bằng ê tô hoặc đồ gá phù hợp để tránh xoay, văng hoặc dịch chuyển. Không dùng tay giữ trực tiếp phôi trong lúc mũi khoan đang quay.
Nguồn cấp phải phù hợp với nhãn máy, có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây tiếp địa bảo vệ PE nối đúng vào thân máy. Việc đấu nối nên do người có chuyên môn thực hiện theo tài liệu kỹ thuật và quy định an toàn điện hiện hành.
Người dùng nên lắp đúng mũi khoan, kiểm tra độ chặt của đầu kẹp, cố định chắc phôi, chọn tốc độ phù hợp và vệ sinh phoi sau mỗi ca làm việc. Dây đai, puly, trục chính và các cơ cấu chuyển động cũng cần được kiểm tra định kỳ.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 200 W |
| Nguồn điện | 1 pha |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 50 mm |
| Dải đường kính mũi khoan | Ø1,5–Ø13 mm |
| Kiểu côn trục chính | B16 |
| Số cấp tốc độ | 5 cấp |
| Tốc độ trục chính | 620 / 920 / 1.280 / 1.750 / 2.620 vòng/phút |
| Hệ thống puly | 2 puly |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn khoan | 220 mm |
| Khoảng cách từ trục chính đến bàn đế | 300 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến ống trụ | 105 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø46 mm |
| Trọng lượng | 13 kg ± 1 kg |
| Kích thước | 400×200×580 mm (Dài×Rộng×Cao) |