| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | HK-KC12T |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 23,770,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 26,147,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Taro Hồng Ký HK-KC12T là thiết bị gia công cơ khí kết hợp hai chức năng khoan lỗ và taro ren trên cùng một máy. Sản phẩm được chế tạo tại Việt Nam bởi Hồng Ký, phù hợp với xưởng cơ khí, cơ sở sửa chữa, đơn vị chế tạo máy và dây chuyền sản xuất cần gia công lỗ ổn định, chính xác.
Với kết cấu máy dạng trụ đứng, hành trình khoan 80 mm và nhiều cấp tốc độ trục chính, model HK-KC12T giúp người vận hành chủ động lựa chọn chế độ phù hợp với đường kính dụng cụ cắt, vật liệu và yêu cầu gia công.
Hồng Ký là thương hiệu Việt Nam chuyên sản xuất máy hàn, động cơ điện và thiết bị gia công cơ khí. Các chi tiết của HK-KC12T được gia công bằng máy CNC Nhật Bản; bộ trục sử dụng thép S45C nhằm nâng cao độ cứng, độ bền và khả năng làm việc lâu dài.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 395 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến bàn đế | 620 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 182,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/Ø25 mm |
| Cấu hình động cơ công bố | 1,5 HP, 3 pha, 4 cực; có tùy chọn |
| Khả năng taro ren thép | M4–M10 |
| Khả năng taro ren gang | M4–M12 |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Các cấp tốc độ | 200, 280, 350, 475, 480, 680, 1.155, 1.580 và 2.220 vòng/phút |
| Kích thước máy | 705 × 370 × 1.150 mm |
| Trọng lượng máy | 86 kg ± 4 kg |
Ở chế độ khoan, động cơ truyền chuyển động đến trục chính thông qua cụm truyền động. Sau khi lựa chọn cấp tốc độ phù hợp, người vận hành kẹp chắc phôi trên mâm khoan, căn chỉnh tâm và sử dụng tay tiến dao để đưa mũi khoan xuống vật liệu. Kết cấu trụ đứng giúp duy trì hướng chuyển động của dụng cụ và hỗ trợ tạo lỗ đều, thẳng khi máy được lắp đặt, cân chỉnh đúng.
Với chức năng máy khoan bàn taro, dụng cụ taro được gá đồng tâm với lỗ đã khoan. Trục chính tạo chuyển động quay, còn cơ cấu tiến dao đưa mũi taro đi theo bước ren để hình thành ren trong. Người vận hành phải lựa chọn đúng kích thước mũi taro, tốc độ, dầu cắt gọt và chế độ làm việc theo vật liệu; không vượt quá phạm vi M4–M10 đối với thép hoặc M4–M12 đối với gang.
.webp)
Phải kiểm tra đúng điện áp và số pha trên nhãn động cơ trước khi cấp điện. Máy cần được nối đất bảo vệ, lắp thiết bị bảo vệ quá dòng và cầu dao cách ly phù hợp. Phôi phải được giữ bằng ê tô hoặc đồ gá; không giữ trực tiếp bằng tay, không đeo găng tay lỏng gần bộ phận quay và không thay đổi vị trí dây đai khi máy còn điện.
Tốc độ trục chính, lượng tiến dao và dung dịch cắt phải được lựa chọn theo đường kính dụng cụ, vật liệu và yêu cầu gia công. Khi taro, cần bảo đảm mũi taro đồng tâm với lỗ, bôi trơn phù hợp và dừng máy ngay nếu xuất hiện rung, kẹt hoặc tiếng động bất thường.
Khách hàng có nhu cầu mua Máy khoan bàn Taro Hồng Ký HK-KC12T chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình nguồn điện, phụ kiện gá kẹp, dụng cụ khoan–taro và phương án lựa chọn phù hợp với vật liệu gia công.
thietbicodien cam kết cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch, hỗ trợ kiểm tra model, nguồn gốc và chính sách bảo hành trước khi giao hàng. Người mua nên xác nhận cấu hình động cơ, điện áp định mức và phụ kiện đi kèm trên báo giá vì nhà sản xuất có thể cung cấp tùy chọn theo từng đơn hàng.
Máy thực hiện được hai nhóm công việc chính là khoan lỗ tròn và taro ren trong, phù hợp với nhu cầu gia công cơ khí tại xưởng sản xuất hoặc sửa chữa.
Theo thông số công bố, máy taro được ren thép từ M4 đến M10 và ren gang từ M4 đến M12. Khả năng thực tế còn phụ thuộc tình trạng dụng cụ, tốc độ, bôi trơn và kỹ thuật vận hành.
Phạm vi đường kính mũi khoan được công bố là Ø3–Ø16/Ø25 mm. Khi dùng đầu cặp hoặc mũi côn, cần kiểm tra khả năng tương thích với côn trục chính số 3.
Cấu hình động cơ được Hồng Ký công bố là 1,5 HP, ba pha, bốn cực và có tùy chọn. Trước khi lắp đặt, cần kiểm tra trực tiếp nhãn động cơ hoặc hồ sơ kỹ thuật của máy được giao để xác định điện áp cấp chính xác.
Có. Máy có chín cấp tốc độ từ 200 đến 2.220 vòng/phút. Việc chuyển cấp phải được thực hiện khi đã ngắt và cách ly nguồn điện, sau đó điều chỉnh dây đai theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
HK-KC12T phù hợp với xưởng vừa và nhỏ, công việc sửa chữa và gia công theo lô ở quy mô phù hợp. Năng suất phụ thuộc đồ gá, vật liệu, đường kính lỗ, bước ren và quy trình vận hành.
Cần chuẩn bị nền đặt máy chắc chắn, nguồn điện đúng thông số nhãn máy, dây PE, MCCB, cầu dao cách ly, dây dẫn đủ tiết diện và đồ gá giữ phôi. Việc đấu điện nên do kỹ thuật viên có chuyên môn thực hiện.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 395 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến bàn đế | 620 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 182,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/Ø25 mm |
| Công suất động cơ | 1,5 HP |
| Số pha động cơ | 3 pha |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Khả năng taro ren thép | M4–M10 |
| Khả năng taro ren gang | M4–M12 |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Tốc độ trục chính | 200–280–350–475–480–680–1.155–1.580–2.220 vòng/phút |
| Kích thước | 705×370×1150 mm |
| Trọng lượng | 86 kg ± 4 kg |