| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KBE100C |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 6,000,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 6,600,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KBE100C là dòng máy khoan bàn Eco cao khoảng 980 mm, được thiết kế cho nhu cầu tạo lỗ tròn tại hộ gia đình, cơ sở sửa chữa và xưởng cơ khí. Máy sử dụng động cơ một pha 350 W, hệ truyền động 3 buly và trục chính côn MT2, đáp ứng mũi khoan có đường kính tối đa 16 mm.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam, hoạt động trong lĩnh vực sản xuất máy khoan, máy hàn, máy cắt và thiết bị gia công kim loại. Các chi tiết của KBE100C được gia công tự động bằng máy CNC; trục máy sử dụng thép S45C nhằm tăng độ cứng, khả năng chịu lực và độ ổn định trong quá trình vận hành.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 75 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 440 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 620 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø70 mm |
| Đường kính mũi khoan | Tối đa Ø16 mm |
| Động cơ | 350 W, 1 pha, 4 cực |
| Kiểu côn trục chính | MT2 |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Tốc độ trục chính | 210, 330, 350, 450, 520, 560, 1.050, 1.130, 1.300, 1.630, 1.800 và 2.220 vòng/phút |
| Kích thước máy | 980 × 530 × 300 mm |
| Trọng lượng | 33 kg ± 2 kg |
Máy khoan bàn 3 buly KBE100C tạo lỗ bằng chuyển động quay của mũi khoan và chuyển động tịnh tiến theo phương thẳng đứng của trục chính. Khi máy được khởi động, động cơ truyền mô-men qua dây đai và cụm 3 buly đến trục chính. Người vận hành lựa chọn cấp tốc độ phù hợp bằng cách bố trí dây đai theo hướng dẫn của nhà sản xuất, sau đó dùng tay quay tiến dao để đưa mũi khoan xuống phôi đã được cố định trên mâm khoan.
Để bảo đảm chất lượng lỗ khoan, phôi cần được kẹp chắc chắn; tốc độ quay, loại mũi và lượng tiến dao phải được lựa chọn theo đường kính lỗ và vật liệu gia công. Trước khi thay mũi, chuyển vị trí dây đai, căn chỉnh hoặc vệ sinh máy, người vận hành phải dừng máy và cách ly nguồn điện.
.webp)
Máy khoan bàn Ø16 mm này phù hợp để khoan lỗ trên các chi tiết cơ khí trong giới hạn kỹ thuật của máy. Sản phẩm có thể được sử dụng tại xưởng gia công, cơ sở sửa chữa, khu vực bảo trì thiết bị, hộ kinh doanh và không gian thực hành kỹ thuật.
Khách hàng có nhu cầu mua Máy khoan bàn Hồng Ký KBE100C chính hãng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn cấu hình, kiểm tra thông tin sản phẩm, báo giá và lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu gia công thực tế.
Khi nhận máy, người mua nên đối chiếu model, thông số trên nhãn động cơ, phụ kiện đi kèm và chính sách bảo hành. Việc lắp đặt nguồn điện, thiết bị bảo vệ quá dòng và dây tiếp địa phải được thực hiện theo tài liệu của nhà sản xuất và điều kiện điện tại nơi sử dụng.
KBE100C sử dụng động cơ 350 W, một pha, 4 cực theo cấu hình 980 mm hiện hành được Hồng Ký công bố. Điện áp cấp phải được đối chiếu trực tiếp với nhãn động cơ của máy thực tế trước khi đấu nối.
Máy hỗ trợ mũi khoan có đường kính tối đa Ø16 mm. Khả năng khoan thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu, loại mũi, tốc độ trục chính, chế độ tiến dao và cách cố định phôi.
KBE100C có 12 cấp tốc độ, trải từ 210 đến 2.220 vòng/phút. Tốc độ được thay đổi thông qua vị trí dây đai trên cụm 3 buly và chỉ được điều chỉnh sau khi máy đã dừng, ngắt nguồn hoàn toàn.
Hành trình khoan của máy là 75 mm. Đây là quãng đường dịch chuyển theo phương thẳng đứng của cụm trục chính trong một lần tiến dao.
Máy phù hợp cho công việc khoan lỗ trong xưởng cơ khí, cơ sở sửa chữa, khu vực bảo trì, hộ kinh doanh và thực hành kỹ thuật, đặc biệt khi cần độ ổn định cao hơn so với khoan cầm tay.
Có. Dây PE phải được nối đúng vào điểm tiếp địa bảo vệ trên thân kim loại của máy. Nguồn cấp cũng cần có thiết bị bảo vệ quá dòng và cầu dao cách ly được lựa chọn theo nhãn động cơ, tiết diện dây cùng điều kiện lắp đặt thực tế.
Không. Người vận hành phải dừng máy, ngắt và cách ly nguồn điện trước khi mở nắp che buly hoặc thay đổi vị trí dây đai để phòng tránh cuốn kẹt và khởi động ngoài ý muốn.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 350 W |
| Số pha động cơ | 1 pha |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Đường kính mũi khoan tối đa | Ø16 mm |
| Hành trình khoan | 75 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 440 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 620 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø70 mm |
| Kiểu côn trục chính | MT2 |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Tốc độ trục chính | 210–2.220 vòng/phút |
| Kích thước | 530×300×980 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 33 kg ± 2 kg |