| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KBE100 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,640,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 8,404,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KBE100 là dòng máy khoan bàn Eco do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Máy được thiết kế cho công việc tạo lỗ trên sắt, thép và các vật liệu phù hợp trong xưởng cơ khí, cơ sở sửa chữa, trường nghề hoặc khu vực gia công sản xuất.
Model KBE100 sử dụng động cơ một pha công suất 375 W, truyền động bằng hai puly và hỗ trợ mũi khoan từ Ø3 đến Ø16 mm. Kết cấu máy cao khoảng 1 m, hành trình khoan 80 mm và nhiều cấp tốc độ giúp người vận hành lựa chọn chế độ phù hợp với đường kính mũi khoan và vật liệu gia công.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Model | KBE100 |
| Dòng sản phẩm | Máy khoan bàn Eco |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 350 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 605 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Động cơ | 375 W, 1 pha, 4 cực |
| Nguồn điện | 220 V |
| Cơ cấu truyền động | 2 puly |
| Tốc độ trục chính | 480, 725, 1.025 và 1.405 vòng/phút |
| Kích thước máy | 630 × 330 × 1.000 mm |
| Khối lượng | 51 kg ± 2 kg |
| Xuất xứ | Việt Nam |
Máy khoan bàn 375 W KBE100 được dùng để tạo lỗ tròn bằng mũi khoan có đường kính từ Ø3 đến Ø16 mm. Bàn khoan và kết cấu trụ giúp giữ chi tiết ổn định hơn so với thao tác bằng máy khoan cầm tay, phù hợp với các công việc cần lặp lại nhiều lỗ hoặc cần kiểm soát hướng tiến dao.
Khi động cơ được cấp điện, chuyển động quay được truyền qua dây đai và hệ thống hai puly đến trục chính. Trục chính làm quay đầu kẹp và mũi khoan; người vận hành sử dụng tay quay để đưa mũi khoan tiến xuống phôi. Tốc độ được thay đổi bằng cách điều chỉnh vị trí dây đai trên puly khi máy đã ngắt điện và dừng hoàn toàn.
Nguồn điện phải đi qua thiết bị bảo vệ quá dòng và cầu dao cách ly phù hợp. Dây PE cần được nối đến điểm tiếp địa bảo vệ trên thân kim loại của máy. Không tự đấu tụ điện, thay đổi đầu dây động cơ hoặc gán ký hiệu đầu cực nếu chưa kiểm tra sơ đồ và nhãn động cơ lắp thực tế.
.webp)
Để chọn đúng Máy khoan bàn Hồng Ký KBE100 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra rõ model, thông số trên nhãn máy, phụ kiện đi kèm và chính sách bảo hành tại thời điểm đặt hàng. Việc lựa chọn đúng mũi khoan, thiết bị bảo vệ điện và phương án lắp đặt cũng giúp máy vận hành an toàn, ổn định hơn.
Đặt mua KBE100 tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình phù hợp, cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch và hỗ trợ kỹ thuật trong quá trình lựa chọn, lắp đặt và sử dụng.
KBE100 sử dụng động cơ một pha công suất 375 W, loại 4 cực. Khi lắp đặt, cần đối chiếu điện áp và dòng điện trên nhãn động cơ thực tế.
Máy hỗ trợ mũi khoan từ Ø3 đến Ø16 mm. Loại mũi khoan phải được lựa chọn phù hợp với vật liệu và chế độ tốc độ.
Hành trình khoan của máy là 80 mm, cho phép người vận hành kiểm soát độ sâu lỗ trong phạm vi làm việc của máy.
Máy có bốn cấp tốc độ trục chính: 480, 725, 1.025 và 1.405 vòng/phút. Việc đổi cấp được thực hiện thông qua hệ thống dây đai và hai puly khi máy đã ngắt điện hoàn toàn.
Máy phù hợp để khoan sắt, thép và những vật liệu tương thích khác khi sử dụng đúng loại mũi khoan, tốc độ và phương pháp kẹp phôi.
Có. Dây PE phải được nối chắc chắn vào điểm tiếp địa bảo vệ trên thân kim loại của máy nhằm giảm nguy cơ điện giật khi xảy ra sự cố cách điện.
Không nên chọn định mức MCB chỉ dựa trên công suất 375 W. Thiết bị bảo vệ cần được xác định theo dòng điện ghi trên nhãn động cơ thực tế, đặc tính khởi động, tiết diện dây dẫn và điều kiện lắp đặt.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 375 W |
| Điện áp nguồn | 220 V |
| Số pha | 1 pha |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Cơ cấu truyền động | 2 puly |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 350 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 605 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Tốc độ trục chính | 480 / 725 / 1.025 / 1.405 vòng/phút |
| Kích thước | 630×330×1.000 mm |
| Trọng lượng | 51 kg ± 2 kg |