| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KBE80C |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,790,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,269,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KBE80C là thiết bị gia công lỗ tròn thuộc dòng Hồng Ký Eco, phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ, cơ sở sản xuất và hộ gia đình. Máy kết hợp kết cấu gọn, động cơ một pha dễ sử dụng, dải tốc độ rộng và trục chính bền chắc để đáp ứng các công việc khoan thông dụng.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam, hoạt động trong các lĩnh vực máy khoan, máy hàn, động cơ điện và thiết bị gia công kim loại. Model KBE80C được sản xuất tại Việt Nam, ứng dụng hệ thống máy CNC Nhật Bản trong quá trình gia công nhằm duy trì độ đồng đều và độ chính xác của các chi tiết cơ khí.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 60 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 370 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 490 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 125 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø60 mm |
| Động cơ | 250 W, 1 pha, 4 cực |
| Nguồn điện | 220 V |
| Kiểu côn trục chính | MT2 |
| Dải tốc độ trục chính | 220–2450 vòng/phút |
| Kích thước máy | 820 × 480 × 240 mm |
| Trọng lượng | 25 kg ± 2 kg |
Máy khoan bàn 250 W KBE80C dùng để tạo lỗ tròn có kiểm soát trên các loại phôi phù hợp. Mâm khoan hỗ trợ đặt và gá phôi, trong khi cơ cấu tay quay đưa trục chính cùng mũi khoan đi xuống theo phương thẳng đứng. Hành trình trục chính cho phép người vận hành kiểm soát chiều sâu khoan trong giới hạn làm việc của máy.
Khi khởi động, động cơ một pha truyền chuyển động quay qua hệ thống puly và dây đai đến trục chính. Người vận hành lựa chọn cấp tốc độ bằng cách ngắt nguồn, mở nắp che và chuyển vị trí dây đai theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Trục chính truyền mô-men đến đầu kẹp và mũi khoan; tay quay tạo chuyển động tiến dao để mũi khoan tiếp xúc với phôi đã được gá chắc chắn.
Để vận hành an toàn, cần lựa chọn tốc độ phù hợp với vật liệu và đường kính mũi khoan, cố định phôi bằng ê tô hoặc bộ gá, đồng thời không dùng tay giữ trực tiếp phôi đang gia công. Mọi thao tác thay mũi, đổi vị trí dây đai, vệ sinh hoặc bảo dưỡng phải được thực hiện sau khi máy đã dừng hẳn và nguồn điện được cô lập.
.webp)
Để mua Máy khoan bàn Hồng Ký KBE80C chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Website cung cấp thông tin sản phẩm rõ ràng, hỗ trợ lựa chọn cấu hình phù hợp và tư vấn các yêu cầu về nguồn điện, thiết bị bảo vệ, phụ kiện gá phôi và mũi khoan.
Trước khi nhận máy, khách hàng nên kiểm tra model, nhãn động cơ, phụ kiện đi kèm và tình trạng ngoại quan. Việc lắp đặt, nối đất bảo vệ và lựa chọn thiết bị đóng cắt cần căn cứ vào nhãn máy, điều kiện cấp điện và môi trường sử dụng thực tế.
Máy sử dụng động cơ một pha 250 W, 4 cực, phù hợp với nguồn điện 220 V. Khi lắp đặt vẫn cần kiểm tra nhãn động cơ thực tế trước khi đấu nối.
Máy hỗ trợ mũi khoan trong phạm vi Ø3–Ø16 mm. Người dùng cần chọn loại mũi, tốc độ và chế độ tiến dao phù hợp với vật liệu gia công.
Hành trình trục chính của KBE80C là 60 mm. Chiều sâu lỗ thực tế còn phụ thuộc vào hình dạng phôi, chiều dài mũi khoan và phương pháp gá đặt.
KBE80C sử dụng bộ 3 puly và dây đai để thay đổi tốc độ trục chính. Phải dừng máy, cô lập nguồn điện và chờ các bộ phận quay dừng hoàn toàn trước khi điều chỉnh dây đai.
MT2 là chuẩn côn của trục chính, dùng để lắp đầu kẹp hoặc phụ kiện tương thích. Cần chọn đúng chuẩn côn và lắp sạch bề mặt tiếp xúc để hạn chế độ đảo.
Không nên. Phôi cần được cố định chắc chắn bằng ê tô, kẹp hoặc đồ gá phù hợp để tránh phôi xoay theo mũi khoan và gây mất an toàn.
Có. Dây PE phải được nối đến điểm tiếp địa bảo vệ trên thân kim loại của máy. Mạch cấp điện cũng cần thiết bị bảo vệ quá dòng và cầu dao cách ly được lựa chọn theo điều kiện lắp đặt thực tế.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 250 W |
| Nguồn điện | 1 pha, 220 V |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Hành trình khoan | 60 mm |
| Kiểu côn trục chính | MT2 |
| Dải tốc độ trục chính | 220–2450 vòng/phút |
| Số puly truyền động | 3 puly |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 370 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 490 mm |
| Khoảng cách từ tâm trục chính đến mặt ống trụ | 125 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø60 mm |
| Kích thước | 820×480×240 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 25 kg ± 2 kg |