| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KD800 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 5,320,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 5,852,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KD800 là thiết bị gia công lỗ tròn do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam, hướng đến hộ gia đình, xưởng mỹ nghệ và xưởng cơ khí quy mô nhỏ. Máy có kết cấu gọn, vận hành ổn định và hỗ trợ nhiều cấp tốc độ để phù hợp với từng loại mũi khoan, vật liệu và yêu cầu gia công.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam có hơn 35 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực máy hàn, động cơ điện và thiết bị gia công. Các chi tiết của KD800 được gia công tự động trên máy CNC; bộ trục sử dụng thép S45C nhằm tăng độ bền và duy trì khả năng làm việc lâu dài.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 58 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 255 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan để | 370 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 126,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø58,5 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø1,5–Ø13 mm |
| Động cơ | 1/2 HP, 1 pha, 4 cực, cấu hình tùy chọn |
| Các cấp tốc độ | 515–925–1.545–2.600 vòng/phút |
| Kích thước máy | 570 × 370 × 795 mm |
| Trọng lượng máy | 33 kg ± 3 kg |
Máy khoan bàn KD800 dùng động cơ điện để tạo chuyển động quay, sau đó truyền mô-men qua bộ puly và dây đai đến trục chính. Trục chính làm quay đầu kẹp cùng mũi khoan; người vận hành sử dụng tay tiến dao để đưa mũi khoan xuống phôi đã được đặt chắc chắn trên mâm khoan.
Tốc độ trục chính được thay đổi bằng cách bố trí dây đai trên các rãnh puly tương ứng. Trước khi đổi tốc độ, người dùng phải ngắt nguồn, chờ máy dừng hoàn toàn và chỉ điều chỉnh dây đai theo hướng dẫn của nhà sản xuất. Phôi cần được kẹp chắc bằng ê tô hoặc đồ gá phù hợp, không giữ trực tiếp bằng tay khi khoan.
Về điện, nguồn cấp phải đi qua thiết bị bảo vệ quá dòng và cầu dao cách ly phù hợp với thông số trên nhãn động cơ lắp thực tế. Dây PE phải được nối đến điểm tiếp địa bảo vệ trên thân kim loại của máy; không tự xác định đầu dây, đầu tụ hoặc ký hiệu đầu cực nếu chưa đối chiếu sơ đồ của động cơ.
.webp)
KD800 phù hợp để khoan lỗ trên nhiều vật liệu thông dụng như thép, nhôm, gỗ và nhựa khi sử dụng đúng loại mũi khoan, tốc độ và chế độ tiến dao. Máy có thể phục vụ gia công chi tiết cơ khí nhỏ, làm đồ mỹ nghệ, sửa chữa thiết bị, chế tạo đồ dùng, thực hành nghề và các dự án DIY tại gia đình.
Đây là lựa chọn phù hợp cho nhu cầu cần một máy khoan bàn mũi Ø1,5–Ø13 mm có kết cấu ổn định, dễ bố trí và không đòi hỏi quy mô đầu tư lớn.
Để được tư vấn cấu hình động cơ, phụ kiện, phương án lắp đặt và chính sách bảo hành phù hợp, khách hàng nên cung cấp rõ nhu cầu gia công và vật liệu thường sử dụng. Chọn mua KD800 chính hãng tại thietbicodien để nhận sản phẩm đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với công việc.
Máy phù hợp với hộ gia đình, xưởng mỹ nghệ, cơ sở sửa chữa, trường nghề và xưởng cơ khí nhỏ cần gia công các lỗ tròn thông dụng.
Máy hỗ trợ mũi khoan có đường kính từ Ø1,5 mm đến Ø13 mm. Người dùng cần chọn đúng loại mũi khoan cho từng vật liệu.
Có. KD800 có bốn cấp tốc độ trục chính. Việc thay đổi tốc độ được thực hiện thông qua bộ puly và dây đai sau khi đã ngắt hoàn toàn nguồn điện.
Có. Máy có thể khoan kim loại, gỗ và nhựa khi sử dụng đúng mũi khoan, tốc độ, chế độ tiến dao và phương pháp cố định phôi.
Cấu hình được hãng công bố là động cơ 1/2 HP, một pha, 4 cực và thuộc tùy chọn. Trước khi đấu điện, cần kiểm tra điện áp, dòng định mức và sơ đồ kết nối trên nhãn động cơ lắp thực tế.
Máy cần được đặt trên bề mặt vững chắc, cố định phù hợp, nối dây PE vào thân kim loại và cấp nguồn qua thiết bị bảo vệ quá dòng cùng cầu dao cách ly. Phải che chắn bộ truyền động, kẹp chặt phôi và ngắt nguồn trước khi thay mũi khoan hoặc điều chỉnh dây đai.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Điện áp nguồn | 220 V, 1 pha |
| Công suất động cơ | 375 W (1/2 HP, tùy chọn) |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 58 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø1,5–Ø13 mm |
| Các cấp tốc độ | 515–925–1.545–2.600 vòng/phút |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 255 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến bệ máy | 370 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 126,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø58,5 mm |
| Hệ thống truyền động | Dây đai, 2 puly |
| Kích thước | 570×370×795 mm |
| Trọng lượng | 33 kg ± 3 kg |