| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KBE120 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 9,210,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 10,131,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KBE120 là dòng máy khoan bàn Eco cao khoảng 1,2 m, được trang bị động cơ một pha 375 W và hệ truyền động hai puly. Máy hỗ trợ mũi khoan Ø3–Ø16 mm, phù hợp với xưởng cơ khí vừa và nhỏ, cơ sở đào tạo nghề, hộ gia đình và người dùng DIY cần khoan lỗ ổn định, thẳng và đồng đều.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam với hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất máy hàn, động cơ điện, máy khoan, máy cắt và thiết bị gia công cơ khí. Các chi tiết của KBE120 được gia công bằng hệ thống máy CNC nhằm bảo đảm độ đồng đều và độ chính xác trong quá trình lắp ráp.
Model KBE120 thuộc dòng máy khoan bàn Eco của hãng, hướng đến nhu cầu gia công lỗ tròn với chi phí đầu tư hợp lý. Kết cấu máy chắc chắn, trục chính bằng thép S45C và cơ cấu thay đổi tốc độ bằng puly giúp thiết bị đáp ứng nhiều loại vật liệu và đường kính mũi khoan khác nhau.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Model | KBE120 |
| Dòng sản phẩm | Máy khoan bàn Eco |
| Điện áp sử dụng | 220 V |
| Động cơ | 375 W, một pha, 4 cực |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Số cấp tốc độ | 4 cấp |
| Tốc độ trục chính | 480 / 725 / 1.025 / 1.405 vòng/phút |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 450 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 740 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Kích thước máy | 640 × 340 × 1.142 mm |
| Trọng lượng | 53 kg ± 2 kg |
Máy khoan bàn 375 W sử dụng động cơ điện để quay puly chủ động. Chuyển động được truyền qua dây đai đến puly trục chính, làm quay đầu kẹp và mũi khoan. Người vận hành lựa chọn một trong bốn cấp tốc độ bằng cách bố trí dây đai trên các rãnh puly phù hợp khi máy đã ngắt nguồn và dừng hoàn toàn.
Trong quá trình khoan, phôi cần được định vị chắc chắn trên mâm khoan bằng ê tô hoặc đồ gá phù hợp. Tay quay tiến dao đưa trục chính và mũi khoan đi xuống bề mặt phôi; khi hoàn thành, cơ cấu hồi đưa trục chính trở về vị trí ban đầu. Tốc độ quay, mũi khoan và chế độ tiến dao phải được lựa chọn theo vật liệu và đường kính lỗ cần gia công.
.webp)
Máy khoan bàn KBE120 thích hợp để tạo lỗ trên các chi tiết bằng thép, gang, nhôm, đồng thau, nhựa, gỗ và những vật liệu phù hợp khác khi sử dụng đúng loại mũi khoan. Máy có thể phục vụ gia công chi tiết cơ khí, chế tạo giá đỡ, bản mã, linh kiện, sản phẩm nội thất và các công việc sửa chữa thông dụng.
Nhờ kết cấu máy đứng và khả năng điều chỉnh tốc độ, KBE120 phù hợp với xưởng cơ khí quy mô nhỏ, trường đào tạo nghề, phòng thực hành kỹ thuật và người dùng DIY cần độ ổn định cao hơn máy khoan cầm tay.
Để chọn đúng Máy khoan bàn Hồng Ký KBE120 chính hãng, khách hàng nên kiểm tra model, thông số trên nhãn máy, tình trạng phụ kiện và chính sách bảo hành tại thời điểm đặt hàng. Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ tư vấn cấu hình, khả năng gia công và giải pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu thực tế.
Liên hệ mua hàng chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn và nhận thông tin sản phẩm KBE120 mới nhất.
KBE120 sử dụng nguồn điện một pha 220 V và động cơ 375 W, 4 cực. Hệ thống cấp điện cần có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây tiếp địa bảo vệ phù hợp.
Máy hỗ trợ mũi khoan có đường kính từ Ø3 đến Ø16 mm theo thông số do hãng công bố.
Máy có bốn cấp tốc độ trục chính gồm 480, 725, 1.025 và 1.405 vòng/phút. Việc chuyển cấp được thực hiện bằng cách thay đổi vị trí dây đai trên hệ thống hai puly khi máy đã ngắt điện và dừng hoàn toàn.
Hành trình khoan của máy là 80 mm. Chiều sâu gia công thực tế còn phụ thuộc vào hình dạng phôi, cách gá đặt và loại mũi khoan sử dụng.
Máy phù hợp với xưởng cơ khí vừa và nhỏ, cơ sở sửa chữa, trường nghề, phòng thực hành và người dùng DIY cần thiết bị khoan bàn ổn định, dễ vận hành.
KBE120 có thể dùng để khoan thép, gang, nhôm, đồng thau, nhựa, gỗ và các vật liệu phù hợp khác. Người vận hành cần chọn đúng mũi khoan, tốc độ quay, chế độ tiến dao và phương pháp làm mát cho từng vật liệu.
Phải cố định máy và phôi chắc chắn, sử dụng phương tiện bảo hộ phù hợp, kiểm tra che chắn dây đai, không dùng tay giữ phôi và ngắt nguồn trước khi thay mũi khoan hoặc điều chỉnh puly. Việc đấu điện nên do người có chuyên môn thực hiện theo nhãn động cơ và tài liệu đi kèm máy.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Điện áp sử dụng | 220 V |
| Công suất động cơ | 375 W |
| Loại động cơ | Một pha, 4 cực |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Số cấp tốc độ | 4 cấp |
| Tốc độ trục chính | 480 / 725 / 1.025 / 1.405 vòng/phút |
| Độ chính xác gia công | 0,05 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 450 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 740 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Cơ cấu truyền động | 2 puly |
| Kích thước | 640×340×1.142 mm |
| Trọng lượng | 53 kg ± 2 kg |