| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KD600 |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,290,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,619,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KD600 là thiết bị khoan bàn cỡ gọn được sản xuất tại Việt Nam, phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ, khu vực sửa chữa, cơ sở gia công và nhu cầu DIY. Máy hỗ trợ mũi khoan đường kính từ 1,5 đến 13 mm, hành trình khoan 50 mm và năm cấp tốc độ trục chính để người vận hành lựa chọn theo vật liệu cũng như kích thước mũi khoan.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam chuyên sản xuất máy hàn, máy khoan, máy cắt và thiết bị phục vụ gia công kim loại. Model KD600 được sản xuất tại Việt Nam, có kết cấu nhỏ gọn, dễ lắp đặt trên bàn làm việc và phù hợp với điều kiện sử dụng tại các xưởng quy mô vừa và nhỏ.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 50 mm |
| Khoảng cách từ mũi khoan đến bàn khoan | 120 mm |
| Khoảng cách từ mũi khoan đến bàn đế | 210 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt cột | 104,5 mm |
| Đường kính cột | Ø46,5 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø1,5–Ø13 mm |
| Động cơ | 1/3 HP, một pha, 4P |
| Tốc độ trục chính | 625–910–1.255–1.800–2.710 vòng/phút |
| Kích thước máy | 445 × 215 × 600 mm |
| Khối lượng máy | 19 kg ± 3 kg |
Máy khoan bàn 13 mm KD600 dùng để tạo lỗ trên chi tiết được đặt và cố định trên bàn khoan hoặc bàn đế. Cấu trúc máy giúp duy trì phương chuyển động của mũi khoan ổn định, nhờ đó người vận hành kiểm soát vị trí và chiều sâu khoan thuận tiện hơn.
Khi được cấp điện, động cơ tạo chuyển động quay và truyền lực đến trục chính thông qua cơ cấu đai truyền động. Người dùng lựa chọn một trong năm cấp tốc độ theo hướng dẫn của nhà sản xuất, lắp đúng mũi khoan, cố định phôi rồi sử dụng tay quay để đưa trục khoan đi xuống. Mũi khoan quay và tiến dọc trục để bóc tách vật liệu, tạo thành lỗ theo đường kính và chiều sâu yêu cầu.
Việc chọn tốc độ cần căn cứ vào loại vật liệu, đường kính và chủng loại mũi khoan. Phôi phải được kẹp chắc chắn; không giữ trực tiếp bằng tay khi khoan. Chỉ thay đổi vị trí đai truyền động, lắp mũi khoan hoặc điều chỉnh máy sau khi đã tắt và cách ly nguồn điện.
.webp)
Để chọn đúng máy khoan bàn Hồng Ký chính hãng, khách hàng nên kiểm tra model, nhãn máy, thông số động cơ, phụ kiện đi kèm và điều kiện bảo hành tại thời điểm đặt hàng. Mua Máy khoan bàn Hồng Ký KD600 tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình phù hợp, hỗ trợ lựa chọn thiết bị bảo vệ nguồn và cung cấp sản phẩm đúng nhu cầu sử dụng.
Máy hỗ trợ mũi khoan có đường kính từ 1,5 đến 13 mm. Người dùng cần lựa chọn đúng loại mũi khoan cho vật liệu và lắp chặt vào đầu kẹp trước khi vận hành.
Máy có năm cấp tốc độ trục chính: 625, 910, 1.255, 1.800 và 2.710 vòng/phút. Cấp tốc độ phải được chọn theo vật liệu, đường kính mũi khoan và hướng dẫn vận hành.
Hành trình trục khoan của KD600 là 50 mm, cho phép người dùng điều khiển độ tiến của mũi khoan trong phạm vi thiết kế của máy.
Máy phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ, cửa hàng sửa chữa, khu vực bảo trì, cơ sở gia công dân dụng và người dùng DIY cần một thiết bị khoan bàn nhỏ gọn.
Không. Người vận hành phải tắt máy, cách ly nguồn điện và chờ các bộ phận dừng hoàn toàn trước khi mở nắp truyền động hoặc thay đổi vị trí đai trên puly.
Cần bắt chặt máy xuống bàn làm việc, cố định phôi bằng ê tô hoặc đồ gá, chọn đúng tốc độ, đeo kính bảo hộ và giữ tay tránh xa mũi khoan. Không dùng tay giữ phôi và không vận hành máy khi nắp che truyền động chưa được lắp đúng vị trí.
Máy sử dụng động cơ một pha; điện áp cấp phải tuân theo nhãn định mức trên thiết bị thực tế. MCB, dây dẫn và cầu dao cách ly cần được người có chuyên môn lựa chọn theo dòng điện động cơ, tiết diện dây và điều kiện lắp đặt; dây PE phải nối đúng điểm tiếp địa bảo vệ của vỏ máy.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 1/3 HP |
| Nguồn động cơ | 1 pha |
| Số cực động cơ | 4P |
| Hành trình khoan | 50 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø1,5–Ø13 mm |
| Số cấp tốc độ | 5 cấp |
| Tốc độ trục chính | 625–910–1.255–1.800–2.710 vòng/phút |
| Khoảng cách từ mũi khoan đến bàn khoan | 120 mm |
| Khoảng cách từ mũi khoan đến bàn đế | 210 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt cột | 104,5 mm |
| Đường kính cột máy | Ø46,5 mm |
| Kích thước | 445×215×600 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | 19 kg ± 3 kg |