| Hãng sản xuất: | Hồng ký |
| Model: | KB150C |
| Xuất xứ: | Việt Nam |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 22,000,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 24,200,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Máy khoan bàn Hồng Ký KB150C là thiết bị khoan tải nặng do Công ty Cơ khí Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam. Máy được thiết kế để gia công lỗ tròn nhanh, ổn định và đồng đều trong xưởng cơ khí, cơ sở sản xuất gia đình, doanh nghiệp nhỏ và trường dạy nghề.
Với động cơ một pha 750 W, hành trình khoan 80 mm và khả năng sử dụng mũi khoan từ Ø3 đến Ø16 mm, tối đa Ø25 mm, model KB150C đáp ứng nhiều công việc khoan kim loại phổ biến. Kết cấu máy cao gần 1,5 m tạo không gian thao tác thuận tiện cho các chi tiết có kích thước khác nhau.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí Việt Nam có hơn 40 năm kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất máy hàn, động cơ điện và thiết bị gia công cơ khí. Các chi tiết của KB150C được gia công trên hệ thống CNC nhằm nâng cao độ chính xác khi lắp ráp và duy trì khả năng vận hành ổn định.
Máy sử dụng động cơ 750 W, một pha, 4 cực, phù hợp với nguồn điện 220 V phổ biến tại xưởng cơ khí và cơ sở sản xuất. Công suất này đáp ứng tốt nhu cầu khoan thường xuyên trên nhiều loại vật liệu cơ khí thông dụng.
KB150C hỗ trợ mũi khoan Ø3–Ø16 mm, tối đa Ø25 mm, cho phép thực hiện từ lỗ khoan nhỏ đến các lỗ có đường kính lớn hơn khi sử dụng đúng dụng cụ và chế độ gia công. Hành trình trục chính 80 mm hỗ trợ xử lý nhiều loại phôi có chiều dày khác nhau.
Máy có 12 cấp tốc độ từ 290 đến 2.325 vòng/phút. Người vận hành có thể lựa chọn tốc độ phù hợp với đường kính mũi khoan, vật liệu phôi và yêu cầu bề mặt, qua đó hạn chế rung, giảm nhiệt và tăng tuổi thọ dụng cụ.
Trục chính được chế tạo từ thép S45C, có độ bền cơ học và khả năng chống mài mòn tốt. Hệ thống truyền động ba puly giúp thay đổi cấp tốc độ bằng cách bố trí lại dây đai theo hướng dẫn của nhà sản xuất.
| Đặc tính | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 670 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 987 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 224 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø92 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Động cơ | 750 W, một pha, 4 cực |
| Điện áp | 220 V |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Tốc độ trục chính | 290, 425, 450, 535, 630, 660, 1.125, 1.130, 1.385, 1.520, 1.720 và 2.325 vòng/phút |
| Kích thước máy | 765 × 400 × 1.480 mm |
| Trọng lượng | 76 ± 2 kg |
Máy khoan bàn 750 W KB150C được dùng để tạo lỗ tròn trên chi tiết cơ khí. Kết cấu trụ đứng, bàn khoan và trục chính giúp giữ hướng mũi khoan ổn định hơn so với thao tác bằng máy khoan cầm tay, đặc biệt khi gia công lặp lại nhiều chi tiết.
Khi máy được cấp điện và khởi động, động cơ truyền chuyển động quay qua dây đai và cụm ba puly đến trục chính. Người vận hành lựa chọn cấp tốc độ phù hợp, cố định phôi chắc chắn trên mâm khoan hoặc ê tô, sau đó sử dụng tay quay để hạ trục chính và đưa mũi khoan tiến vào vật liệu. Khi kết thúc hành trình, trục chính được nâng lên để đưa mũi khoan ra khỏi phôi.
Việc thay đổi vị trí dây đai chỉ được thực hiện sau khi đã ngắt nguồn và cô lập máy. Mũi khoan, côn trục chính và phương pháp kẹp phôi phải phù hợp với vật liệu cũng như đường kính lỗ cần gia công.
.webp)
Khi lựa chọn Máy khoan bàn Hồng Ký KB150C chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, thông số trên nhãn máy, tình trạng phụ kiện và chính sách bảo hành đi kèm. Việc lắp đặt, đấu điện và lựa chọn thiết bị bảo vệ phải do người có chuyên môn thực hiện theo điều kiện nguồn điện thực tế.
Để được tư vấn cấu hình, kiểm tra tình trạng hàng và nhận báo giá phù hợp, hãy đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn máy, phụ kiện và giải pháp sử dụng phù hợp với nhu cầu gia công.
KB150C sử dụng nguồn điện một pha 220 V và được trang bị động cơ 750 W, 4 cực. Hệ thống cấp điện cần có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây tiếp địa bảo vệ phù hợp.
Máy hỗ trợ mũi khoan từ Ø3 đến Ø16 mm và tối đa Ø25 mm. Khả năng gia công thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu, kiểu mũi, tốc độ trục chính, phương pháp kẹp phôi và chế độ tiến dao.
Hành trình khoan của máy là 80 mm, phù hợp với nhiều loại chi tiết và yêu cầu gia công lỗ phổ biến trong xưởng cơ khí.
Có. KB150C có 12 cấp tốc độ từ 290 đến 2.325 vòng/phút. Tốc độ được thay đổi thông qua hệ thống dây đai và ba puly khi máy đã dừng hoàn toàn và được cô lập khỏi nguồn điện.
Máy phù hợp với xưởng cơ khí nhỏ, cơ sở sản xuất gia đình, đơn vị gia công kim loại, bộ phận sửa chữa và cơ sở đào tạo nghề cần một máy khoan bàn ổn định, dễ vận hành.
Người vận hành phải cố định phôi bằng ê tô hoặc dụng cụ kẹp thích hợp, chọn đúng tốc độ, không đeo găng tay lỏng gần bộ phận quay và không điều chỉnh dây đai khi máy còn điện. Thân máy phải được nối PE và khu vực làm việc cần có thiết bị ngắt điện dễ tiếp cận.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Điện áp nguồn | 220 V |
| Công suất động cơ | 750 W |
| Số pha | 1 pha |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16 mm, tối đa Ø25 mm |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Số cấp tốc độ | 12 cấp |
| Tốc độ trục chính | 290–2325 vòng/phút |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 670 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 987 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 224 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø92 mm |
| Kích thước | 765×400×1480 mm |
| Trọng lượng | 76 ± 2 kg |