Máy khoan bàn Hồng Ký KB100C là thiết bị khoan cố định do Hồng Ký sản xuất tại Việt Nam, phù hợp với xưởng cơ khí, cơ sở sửa chữa và dây chuyền gia công chi tiết. Máy sử dụng động cơ 375 W, nguồn điện một pha 220 V, hành trình khoan 80 mm và trục chính côn số 2, đáp ứng nhiều nhu cầu khoan lỗ trên vật liệu cơ khí.
Với kết cấu máy cao khoảng 1 m, thân trụ chắc chắn và hệ truyền động dây đai nhiều cấp, KB100C giúp người vận hành kiểm soát tốc độ, độ sâu và vị trí lỗ khoan ổn định hơn so với khoan cầm tay.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 350 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 605 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Động cơ | 375 W, 1 pha, 4 cực |
| Điện áp nguồn | 220 V |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 2 |
| Tốc độ trục chính | 290, 425, 450, 535, 630, 660, 1125, 1130, 1385, 1520, 1720 và 2325 vòng/phút |
| Kích thước máy | 630 × 330 × 1000 mm |
| Trọng lượng máy | 51 kg ±2 |
Máy khoan bàn 1 m KB100C được thiết kế để tạo lỗ tròn trên phôi đặt cố định trên mâm khoan. Người vận hành có thể điều chỉnh vị trí mâm, lựa chọn tốc độ trục chính và sử dụng tay quay để đưa mũi khoan tiến xuống phôi theo hành trình kiểm soát.
Khi máy được cấp nguồn và khởi động, động cơ một pha truyền chuyển động qua dây đai và cụm puly đến trục chính. Trục chính làm đầu kẹp và mũi khoan quay; người vận hành kéo tay quay để đưa mũi khoan xuống phôi. Việc thay đổi vị trí dây đai trên các puly tạo ra những mức tốc độ khác nhau, giúp lựa chọn chế độ phù hợp với kích thước mũi khoan và đặc tính vật liệu.
Phôi cần được kẹp chắc bằng ê tô hoặc đồ gá phù hợp trước khi khoan. Không dùng tay giữ trực tiếp phôi, không thay đổi vị trí dây đai khi máy đang chạy và phải ngắt nguồn bằng thiết bị cách ly trước khi điều chỉnh hoặc bảo dưỡng.
.webp)
Để lựa chọn đúng máy khoan bàn Hồng Ký chính hãng, khách hàng nên kiểm tra model, cấu hình động cơ, điện áp, phụ kiện đi kèm và thông tin kỹ thuật trước khi đặt mua. Việc lựa chọn đúng thiết bị giúp máy phù hợp với kích thước phôi, đường kính lỗ và tần suất sử dụng thực tế.
Đặt mua Máy khoan bàn Hồng Ký KB100C chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn cấu hình, phụ kiện và giải pháp lắp đặt phù hợp với nhu cầu gia công.
KB100C sử dụng động cơ 375 W, nguồn điện một pha 220 V và cấu hình động cơ 4 cực. Nguồn cấp cần có thiết bị bảo vệ quá dòng, cầu dao cách ly và dây tiếp địa PE phù hợp.
Theo thông số công bố, máy hỗ trợ dải mũi khoan Ø3–Ø16/25 mm. Khả năng gia công thực tế còn phụ thuộc vào vật liệu, loại mũi khoan, tốc độ và chế độ tiến dao.
Hành trình khoan của KB100C là 80 mm, cho phép người vận hành kiểm soát độ sâu lỗ bằng cơ cấu tiến trục chính.
Các mức tốc độ giúp người dùng điều chỉnh vòng quay phù hợp với đường kính mũi khoan và vật liệu. Mũi khoan lớn hoặc vật liệu khó gia công thường cần tốc độ khác với mũi khoan nhỏ.
Máy phù hợp với xưởng cơ khí, cơ sở sửa chữa, đơn vị chế tạo linh kiện và khu vực sản xuất cần khoan lỗ ổn định trên phôi được gá cố định.
Không nên giữ phôi trực tiếp bằng tay. Phôi phải được cố định bằng ê tô hoặc đồ gá phù hợp để hạn chế xoay, văng phôi và giảm nguy cơ tai nạn.
Phải dừng máy, ngắt nguồn bằng cầu dao cách ly và chờ trục chính dừng hoàn toàn trước khi mở nắp che để thay đổi vị trí dây đai trên cụm puly.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Công suất động cơ | 375 W |
| Nguồn điện | 220 V, 1 pha |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/25 mm |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 2 |
| Tốc độ trục chính | 290–2325 vòng/phút, 12 cấp |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan | 350 mm |
| Khoảng cách từ đỉnh trục chính đến mâm khoan đế | 605 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 170 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Kích thước | 630×330×1000 mm |
| Trọng lượng | 51 kg ±2 kg |