Máy khoan bàn Hồng Ký KC12 là thiết bị gia công lỗ dạng trụ đứng, được thiết kế cho xưởng cơ khí nhỏ, cơ sở sản xuất và nhu cầu sửa chữa. Máy có hành trình khoan 80 mm, sử dụng trục chính côn số 3 và hỗ trợ mũi khoan trong dải Ø3–Ø16/Ø25 mm.
Hồng Ký là thương hiệu cơ khí của Việt Nam, có nhiều năm kinh nghiệm trong lĩnh vực thiết kế và sản xuất máy khoan, máy hàn, động cơ điện cùng các thiết bị gia công cơ khí. Các chi tiết của KC12 được gia công trên máy CNC; bộ trục sử dụng thép S45C nhằm tăng độ cứng, độ bền và khả năng làm việc ổn định.
Trang thông tin của nhà sản xuất hiện ghi nhận model này đã ngừng kinh doanh. Người mua nên kiểm tra tình trạng tồn kho, cấu hình động cơ và phương án sản phẩm thay thế trước khi đặt hàng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 400 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan đế | 630 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 182,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/Ø25 mm |
| Động cơ tùy chọn | 1/2 HP, 1 pha, 4 cực |
| Nguồn điện của cấu hình 375 W | 220 V |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Các cấp tốc độ | 200, 280, 350, 475, 480, 680, 1.155, 1.580 và 2.220 vòng/phút |
| Kích thước máy | 705 × 370 × 1.150 mm |
| Trọng lượng máy | 81 kg ± 4 kg |
Máy khoan bàn KC12 dùng để tạo lỗ tròn trên chi tiết được cố định tại mâm khoan hoặc đế máy. Thiết bị phù hợp cho các công việc khoan chi tiết cơ khí, làm đồ gá, sửa chữa, chế tạo phụ kiện và gia công sản phẩm theo lô nhỏ.
Động cơ điện truyền chuyển động quay đến trục chính thông qua bộ puly và dây đai. Khi người vận hành tác động tay quay, trục chính cùng mũi khoan dịch chuyển theo phương thẳng đứng để tiến vào phôi. Chiều sâu khoan được kiểm soát trong phạm vi hành trình của trục chính.
Tốc độ trục chính được thay đổi bằng cách bố trí lại dây đai trên các rãnh puly. Phải ngắt nguồn, chờ trục dừng hoàn toàn và đóng lại bộ che truyền động trước khi điều chỉnh. Phôi cần được kẹp chắc chắn; không giữ phôi trực tiếp bằng tay khi khoan.
.webp)
Để mua Máy khoan bàn Hồng Ký KC12 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được kiểm tra tình trạng hàng, xác nhận đúng cấu hình động cơ và tư vấn model thay thế khi KC12 không còn sẵn kho.
Thông tin báo giá, điện áp, công suất động cơ, phụ kiện và chính sách bảo hành cần được xác nhận theo cấu hình hàng thực tế trước khi đặt mua.
Theo thông tin của nhà sản xuất, KC12 hỗ trợ dải mũi khoan Ø3–Ø16/Ø25 mm. Khả năng gia công thực tế còn phụ thuộc loại đầu kẹp, mũi khoan, vật liệu và cấu hình máy.
Máy có hành trình khoan 80 mm, cho phép trục chính dịch chuyển theo phương thẳng đứng trong phạm vi này.
Cấu hình được Hồng Ký mô tả với động cơ 375 W sử dụng nguồn một pha 220 V. Do động cơ là hạng mục tùy chọn, cần kiểm tra nhãn máy và nhãn động cơ thực tế trước khi đấu điện.
KC12 có chín cấp tốc độ công bố, từ 200 đến 2.220 vòng/phút. Người vận hành lựa chọn cấp tốc độ bằng hệ thống ba puly và dây đai sau khi đã ngắt nguồn hoàn toàn.
KC12 được công bố là máy khoan bàn. Không nên mặc định máy có chức năng taro; nhu cầu khoan kết hợp taro cần lựa chọn đúng dòng máy khoan taro do nhà sản xuất chỉ định.
Máy phải được đặt trên nền chắc chắn, nối PE vào điểm tiếp địa bảo vệ trên thân máy và cấp điện qua thiết bị bảo vệ quá dòng cùng cầu dao cách ly phù hợp. Phải đối chiếu nhãn động cơ thực tế trước khi lựa chọn dây dẫn và thiết bị bảo vệ.
Trang sản phẩm của Hồng Ký hiện ghi nhận KC12 đã ngừng kinh doanh. Khách hàng nên liên hệ thietbicodien để kiểm tra hàng tồn hoặc được tư vấn model kế nhiệm có thông số phù hợp.
| Mã hàng | Số pha | Công suất | Tốc độ (Vòng/phút) |
|---|---|---|---|
| KBE60 | 1 Pha (220V) | 200W | 2620 |
| KD600 | 1 Pha (220V) | 1/3 HP | 2710 |
| HK-KC12T | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2220 |
| HKT340 | 3 Pha (380V) | 1.5 HP | 2100 |
| KB120C | 1 Pha (220V) | 375w | 2325 |
| KC12-1 | 3 Pha (380V) | 375W | 2325 |
| KC12 | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KC14 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2220 |
| HK-KCP15 | 1 Pha (220V) | 1 HP | 1835 |
| KB170C | 1 Pha (220V) | 1 HP | 2325 |
| KB150C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT14 | 1 Pha (220V) | 375W | 1555 |
| KB140C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE120 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE120C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT12 | 1 Pha (220V) | 375W | 1530 |
| KC10 | 1 Pha (220V) | 350W | 1520 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2220 |
| KBE100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KBE100 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KB100C | 1 Pha (220V) | 375W | 2325 |
| KT10 | 1 Pha (220V) | 375W | 1405 |
| KBE80C | 1 Pha (220V) | 375W | 2450 |
| KDC800 | 1 Pha (220V) | 375W | 2540 |
| KD800 | 1 Pha (220V) | 250W | 2600 |
| Điện áp nguồn | 220 V AC, 1 pha |
| Công suất động cơ | 1/2 HP (375 W, tùy chọn) |
| Số cực động cơ | 4 cực |
| Hành trình khoan | 80 mm |
| Đường kính mũi khoan | Ø3–Ø16/Ø25 mm |
| Kiểu côn trục chính | Côn số 3 |
| Số cấp tốc độ | 9 cấp |
| Dải tốc độ trục chính | 200–2.220 vòng/phút |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan | 400 mm |
| Khoảng cách từ búp khoan đến mâm khoan đế | 630 mm |
| Khoảng cách từ tâm mũi khoan đến mặt ống trụ | 182,5 mm |
| Đường kính ống trụ | Ø75 mm |
| Kích thước | 705×370×1.150 mm |
| Trọng lượng | 81 kg ± 4 kg |