| Hãng sản xuất: | Legrand |
| Model: | 572314 |
| Xuất xứ: | Chính hãng |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 294,800 đ |
| Giá bán gồm thuế | 324,280 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ổ cắm mạng Cat6 2 mô-đun màu trắng Legrand 572314 là ổ cắm dữ liệu RJ45 thuộc dòng Arteor LCS², được thiết kế để tạo điểm kết nối mạng LAN có dây trong nhà ở, văn phòng và công trình thương mại. Sản phẩm sử dụng chuẩn Cat6 UTP, hỗ trợ truyền dữ liệu Gigabit Ethernet với tốc độ lên đến 1 Gbit/s khi được lắp đặt đồng bộ cùng cáp mạng và thiết bị đạt chuẩn.
Legrand là thương hiệu có nguồn gốc từ Pháp, được thành lập từ năm 1860 và chuyên cung cấp hạ tầng điện, kỹ thuật số cho công trình. Legrand đã hiện diện tại Việt Nam từ năm 1994, cung cấp nhiều giải pháp công tắc, ổ cắm, mạng dữ liệu và quản lý năng lượng cho công trình dân dụng, thương mại và công nghiệp.
Mã hàng 572314 có màu trắng, kích thước 2 mô-đun và một cổng RJ45 ở mặt trước. Thiết kế dạng mô-đun giúp sản phẩm lắp đồng bộ với khung đỡ, mặt che và các giải pháp hộp âm sàn tương thích của Legrand.
| Đặc tính | Thông tin |
|---|---|
| Mã sản phẩm | 572314 |
| Dòng sản phẩm | Arteor LCS² |
| Loại đầu nối | Ổ cắm RJ45 Cat6 UTP |
| Số mô-đun | 2 mô-đun |
| Màu sắc | Trắng |
| Hiệu năng mạng | Gigabit Ethernet, tốc độ đến 1 Gbit/s |
| Chuẩn đấu dây | T568A và T568B |
| Dây dẫn tương thích | Dây lõi đặc hoặc lõi bện 0,4–0,65 mm, AWG 26–22 |
| Khả năng hỗ trợ PoE | IEEE 802.3af, IEEE 802.3at, IEEE 802.3bt; Type 1 đến Type 4, đến 90 W |
| Độ bền cắm rút | 2.500 lần |
| Cấp chịu va đập | IK03 |
| Nhiệt độ sử dụng | -10°C đến +60°C |
| Kích thước mặt cơ cấu | 45 x 45 mm |
| Độ sâu cơ cấu | 25,2 mm |
| Tiêu chuẩn hệ thống cáp | ISO/IEC 11801, ANSI/TIA 568, EN 50173 và IEC 60603-7 |
Legrand 572314 tạo điểm kết nối cố định giữa cáp mạng đi âm trong công trình và dây mạng nối đến thiết bị đầu cuối. Người dùng chỉ cần cắm dây patch cord RJ45 vào mặt trước để kết nối máy tính, điện thoại IP, bộ phát Wi-Fi, camera IP hoặc thiết bị mạng khác với hệ thống LAN.
Ở phía sau ổ cắm, tám lõi của cáp mạng UTP được đặt vào các khe tiếp xúc theo sơ đồ T568A hoặc T568B. Khi cơ cấu khóa được đóng, các tiếp điểm xuyên qua lớp cách điện và tiếp xúc với lõi đồng, hình thành đường truyền cho bốn cặp dây xoắn.
Việc giữ đúng thứ tự màu, hạn chế tháo xoắn các cặp dây và thực hiện đấu nối theo hướng dẫn giúp giảm suy hao, nhiễu xuyên âm và duy trì hiệu năng Cat6. Ổ cắm là thiết bị kết nối thụ động, không tự khuếch đại tín hiệu và không tự tạo nguồn điện. Khi hệ thống sử dụng thiết bị mạng PoE tương thích, dữ liệu và nguồn điện có thể được truyền đồng thời qua cùng tuyến cáp Ethernet.
Khi chọn mua ổ cắm mạng Cat6 Legrand 572314 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng mã sản phẩm, màu trắng, cấu hình Cat6 UTP và kích thước 2 mô-đun để tránh nhầm với phiên bản 1 mô-đun, FTP, STP hoặc các màu khác trong cùng dòng Arteor.
Đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng mã, kiểm tra phụ kiện lắp đặt tương thích, nhận báo giá theo số lượng và hỗ trợ thông tin bảo hành theo chính sách áp dụng.
Đây là ổ cắm dữ liệu RJ45 chuẩn Cat6 UTP thuộc dòng Arteor LCS² của Legrand. Sản phẩm có màu trắng và kích thước 2 mô-đun.
Không. Cụm từ 2 mô-đun mô tả kích thước của cơ cấu trong hệ mô-đun Arteor. Legrand 572314 có một cổng RJ45 ở mặt trước.
Sản phẩm hỗ trợ hiệu năng Cat6 với tốc độ truyền dữ liệu đến 1 Gbit/s. Tốc độ thực tế còn phụ thuộc vào cáp mạng, thiết bị chuyển mạch, bộ định tuyến, dây patch cord và chất lượng thi công toàn tuyến.
Có. Đầu nối đáp ứng các ứng dụng cấp nguồn qua Ethernet theo IEEE 802.3af, 802.3at và 802.3bt, từ Type 1 đến Type 4, công suất đến 90 W khi toàn bộ hệ thống PoE được thiết kế tương thích.
Cả hai sơ đồ đều được hỗ trợ. Kỹ thuật viên cần chọn một chuẩn và sử dụng thống nhất ở hai đầu tuyến cáp. T568B thường được sử dụng phổ biến trong nhiều hệ thống mạng tại Việt Nam.
Cơ cấu đầu nối được thiết kế để đấu dây không cần dụng cụ bấm đầu RJ45 chuyên dụng. Tuy nhiên, người lắp đặt vẫn cần dụng cụ tuốt vỏ cáp phù hợp và thiết bị kiểm tra mạng để xác nhận thứ tự dây, tính liên tục và hiệu năng tuyến cáp.
Có thể lắp trong các giải pháp hộp âm sàn, hộp bàn hoặc mặt che sử dụng hệ mô-đun Legrand tương thích. Cần kiểm tra khung đỡ, số mô-đun và phụ kiện của từng loại hộp trước khi đặt hàng.
| Mã hàng | Mô tả | Đóng gói |
|---|---|---|
|
Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) |
||
| 54010 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54015 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54020 | Hộp âm sàn 3 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54000 | Đế âm kim loại loại 3 mô-đun | 1 |
| 54005 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 3 mô-đun | 1 |
| 54011 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54016 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54021 | Hộp âm sàn 4 mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54001 | Đế âm kim loại loại 4 mô-đun | 1 |
| 54006 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 4 mô-đun | 1 |
| 54012 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54017 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54022 | Hộp âm sàn 6 (2x3) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54002 | Đế âm kim loại loại 6 (2x3) mô-đun | 1 |
| 54007 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 6 mô-đun | 1 |
| 54013 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54018 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54023 | Hộp âm sàn 8 (2x4) mô-đun (chưa gồm đế và thiết bị) | 1 |
| 54003 | Đế âm kim loại loại 8 (2x4) mô-đun | 1 |
| 54008 | Phụ kiện dùng cho sàn nâng hoặc lắp trên mặt bàn 8 (2x4) mô-đun | 1 |
|
Cơ phận Arteor dùng cho hộp âm sàn |
||
| 572104 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572604 | Ổ cắm đơn 2 chấu 16A 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572116 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572616 | Ổ cắm đơn 3 chấu 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572133 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572633 | Ổ cắm đôi 3 chấu 16A 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 572123 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 572623 | Ổ cắm đơn đa năng 16A 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572135 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572635 | Ổ cắm đơn đa năng 16A có công tắc 3 mô-đun - Màu trắng bạc | 5 |
| 571680 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571681 | Ổ sạc USB đơn type A 15W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572078 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 5 |
| 572578 | Ổ sạc USB đôi type A 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 571696 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng mờ | 10 |
| 571697 | Ổ sạc USB đơn type C 20W 1 mô-đun - Màu trắng bạc | 10 |
| 572077 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng mờ | 1 |
| 572577 | Ổ sạc USB đôi type A + Type C 15W 2 mô-đun - Màu trắng bạc | 1 |
| 572300 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572800 | Ổ cắm điện thoại 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572313 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572813 | Ổ cắm điện thoại 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572302 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572802 | Ổ cắm mạng cat6 1 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| 572314 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Trắng | 10 |
| 572814 | Ổ cắm mạng cat6 2 mô-đun - Màu Màu trắng bạc | 10 |
| Loại đầu nối | Ổ cắm RJ45 |
| Cấp truyền dẫn | Cat6 |
| Kiểu chống nhiễu | UTP, không bọc chống nhiễu |
| Số tiếp điểm | 8 tiếp điểm |
| Số mô-đun | 2 mô-đun |
| Tốc độ truyền dữ liệu | Lên đến 1 Gbit/s |
| Kiểu đấu nối | Đấu nhanh bằng cơ cấu ép tích hợp |
| Chuẩn đấu dây | T568A và T568B |
| Cỡ dây tương thích | AWG 22–26, dây lõi đơn hoặc nhiều sợi |
| Tiêu chuẩn áp dụng | ISO/IEC 11801, EN 50173-1 và TIA/EIA 568-C |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Cấp chịu va đập | IK03 |
| Độ sâu lắp âm | 25,2 mm |
| Kích thước | 45×33,7×45 mm |
| Trọng lượng | Liên hệ |