| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | APR-3S |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 850,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 935,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha Anly APR-3S là rơ le giám sát nguồn điện ba pha ba dây do ANLY Electronics phát triển tại Đài Loan. Thiết bị được thiết kế để kiểm tra tình trạng pha của nguồn điện trước khi cho phép mạch điều khiển vận hành, giúp hạn chế nguy cơ động cơ và máy móc hoạt động sai do mất pha hoặc đảo thứ tự pha.
So với phiên bản APR-3, APR-3S có khả năng phát hiện tình trạng thiếu pha ngay cả khi động cơ đang vận hành, đồng thời trang bị đèn chỉ thị trạng thái để hỗ trợ người vận hành kiểm tra nhanh nguồn điện và trạng thái tác động của relay.
ANLY là thương hiệu thiết bị điều khiển và tự động hóa có trụ sở tại Đài Loan, cung cấp nhiều dòng timer, counter, relay điều khiển và relay bảo vệ dùng trong tủ điện công nghiệp. APR-3S thuộc nhóm relay bảo vệ điện áp và thứ tự pha của hãng.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu nguồn giám sát | Ba pha, ba dây |
| Điện áp hoạt động | AC 208–440 V |
| Dải điện áp hoạt động cho phép | 85–110% điện áp hoạt động định mức |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Tiếp điểm đầu ra | COM, NO và NC |
| Khả năng chịu tải tiếp điểm | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Thời gian phục hồi | Tối đa 200 ms |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 2 VA |
| Số chân | 8 chân |
| Đèn chỉ thị | LED xanh PWR và LED đỏ ON |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2.000 m |
| Khối lượng | Xấp xỉ 70 g |
| Đế lắp tương thích theo tài liệu hãng | PF085A |
Trong một mạch bảo vệ động cơ điển hình, relay bảo vệ pha APR-3S lấy tín hiệu trực tiếp từ ba dây pha R, S, T ở phía nguồn của contactor. Theo sơ đồ kết nối của hãng, chân 6 nhận pha R, chân 4 nhận pha S và chân 3 nhận pha T. Bộ tiếp điểm đầu ra sử dụng chân 5 làm COM, chân 1 là NO và chân 8 là NC.
Tiếp điểm COM–NO thường được mắc nối tiếp trong mạch điều khiển cuộn hút contactor. Khi nguồn ba pha hợp lệ, tiếp điểm cho phép contactor hoạt động; khi phát hiện điều kiện pha bất thường, relay thay đổi trạng thái đầu ra để làm mất điện cuộn hút contactor, từ đó tách động cơ khỏi nguồn. Tiếp điểm NC có thể được sử dụng cho mạch báo lỗi hoặc liên động tùy thiết kế hệ thống.
APR-3S làm nhiệm vụ giám sát pha trong mạch điều khiển và không thay thế MCCB/MCB bảo vệ ngắn mạch hoặc relay nhiệt bảo vệ quá tải động cơ. Trong tủ điện hoàn chỉnh nên phối hợp các phần tử bảo vệ này theo đúng chức năng của từng thiết bị.
.webp)
Khi cấp điện, mạch giám sát thứ tự pha bên trong APR-3S kiểm tra ba pha R, S, T. Nếu nguồn có thứ tự pha phù hợp và điều kiện nguồn đáp ứng yêu cầu hoạt động, relay đầu ra được kích hoạt. Khi đó tiếp điểm NO đóng, cho phép mạch cuộn hút contactor được hoàn thành và tải có thể vận hành.
Nếu thứ tự hai pha bị đảo, APR-3S nhận biết trạng thái đảo pha và không cho đầu ra duy trì điều kiện cho phép. Điều này đặc biệt hữu ích với động cơ ba pha vì đảo thứ tự pha có thể làm động cơ quay ngược chiều, gây ảnh hưởng tới bơm, quạt, băng tải hoặc cơ cấu máy.
Khi một pha bị mất, thiết bị nhận biết tình trạng bảo vệ thiếu pha và thay đổi trạng thái relay đầu ra. Đặc điểm quan trọng của phiên bản APR-3S là chức năng phát hiện thiếu pha có thể làm việc trong khi động cơ đang vận hành, nhờ đó hỗ trợ ngắt mạch điều khiển contactor khi sự cố xảy ra sau quá trình khởi động.
LED PWR màu xanh cho biết nguồn đã được đưa vào thiết bị, trong khi LED ON màu đỏ thể hiện trạng thái relay hoạt động. Hai tín hiệu trực quan này giúp kỹ thuật viên kiểm tra nhanh tình trạng của relay khi vận hành hoặc xử lý sự cố trong tủ điện.
.webp)
Bảo vệ động cơ 3 pha là ứng dụng phổ biến của APR-3S. Relay có thể được tích hợp trong tủ điều khiển máy bơm, hệ thống quạt thông gió, máy nén khí, băng tải, máy công cụ, hệ thống HVAC và các máy móc mà chiều quay hoặc sự hiện diện đầy đủ của ba pha có ảnh hưởng trực tiếp tới hoạt động.
Thiết bị cũng phù hợp cho mạch giám sát nguồn đầu vào của tủ điện hoặc mạch khởi động motor. Việc đưa tiếp điểm APR-3S vào chuỗi liên động của contactor giúp hệ thống chỉ cho phép thiết bị vận hành khi điều kiện pha đạt yêu cầu.
Khi lựa chọn Anly APR-3S chính hãng, người dùng nên kiểm tra đúng model, dải điện áp sử dụng, cấu hình 8 chân và phụ kiện đế relay phù hợp với thiết kế tủ điện. Việc lựa chọn chính xác giúp bảo đảm relay phối hợp đúng với contactor và hệ thống động lực ba pha.
Khách hàng có nhu cầu mua Rơ le Bảo Vệ Pha Anly APR-3S, tư vấn lựa chọn thiết bị hoặc xây dựng giải pháp bảo vệ pha cho tủ điện công nghiệp có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng model, phù hợp cho nhu cầu thay thế, lắp mới và bảo trì hệ thống điện công nghiệp.
APR-3S được thiết kế để giám sát nguồn ba pha, phát hiện đảo thứ tự pha và thiếu pha. Thiết bị còn có khả năng phát hiện thiếu pha trong khi động cơ đang vận hành.
APR-3S được thiết kế cho nguồn ba pha ba dây. Ba pha R, S và T được đưa vào các đầu vào giám sát của relay.
Theo thông số của nhà sản xuất, APR-3S làm việc với điện áp AC 208–440 V, tần số 50/60 Hz. Khi thiết kế tủ điện cần kiểm tra điện áp thực tế của hệ thống và sơ đồ đấu dây trước khi cấp nguồn.
Không nên dùng tiếp điểm của APR-3S để đóng cắt trực tiếp mạch công suất của động cơ. Tiếp điểm relay điều khiển contactor là cấu hình ứng dụng phù hợp: APR-3S giám sát pha và điều khiển cuộn hút contactor, còn các tiếp điểm chính của contactor chịu trách nhiệm đóng cắt động cơ.
APR-3S sử dụng chân 5 làm COM, chân 1 là NO và chân 8 là NC. Tiếp điểm có định mức 250 VAC, 5 A đối với tải thuần trở theo tài liệu của nhà sản xuất.
LED PWR màu xanh cho biết thiết bị đang được cấp nguồn, còn LED ON màu đỏ thể hiện trạng thái hoạt động của relay đầu ra. Các đèn này giúp kiểm tra nhanh tình trạng thiết bị trong tủ điện.
APR-3S có đèn chỉ thị PWR và ON, đồng thời hỗ trợ phát hiện tình trạng thiếu pha trong khi động cơ đang vận hành. Chức năng phát hiện thiếu pha khi đang vận hành không áp dụng cho APR-3 theo tài liệu của ANLY.
APR-3S là relay 8 chân và theo tài liệu của hãng có thể lắp với đế PF085A. Khi thay thế relay hiện hữu nên kiểm tra lại bố trí chân và tình trạng đế trước khi đấu nối.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Kiểu nguồn giám sát | 3 pha 3 dây |
| Điện áp hoạt động | AC 208–440 V |
| Dải điện áp hoạt động cho phép | 85–110% điện áp hoạt động định mức |
| Tần số nguồn | 50/60 Hz |
| Số chân kết nối | 8 chân |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Thời gian phục hồi | Tối đa 200 ms |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 2 VA |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 đến +50 °C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2.000 m |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 70 g |