| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | AVR172-8T |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,550,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 3,905,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly AVR172-8T là relay giám sát điện áp và trạng thái nguồn ba pha thuộc dòng AVR của ANLY. Thiết bị được thiết kế để phát hiện các điều kiện điện áp bất thường, sai thứ tự pha, mất pha và mất cân bằng điện áp, sau đó thay đổi trạng thái tiếp điểm đầu ra để điều khiển mạch bảo vệ.
Điểm nổi bật của AVR172-8T so với dòng AVR165 là khả năng điều chỉnh thời gian trễ tác động và thời gian reset trong khoảng 0–10 giây. Cấu hình 8T sử dụng socket 8 chân, ngõ ra một bộ tiếp điểm chuyển đổi 1C và dành cho ứng dụng giám sát nguồn ba pha.
ANLY là thương hiệu thiết bị điều khiển và tự động hóa công nghiệp của Đài Loan, cung cấp nhiều dòng timer, counter, relay bảo vệ, relay điều khiển, solid state relay và thiết bị tự động hóa. AVR172 được phát triển cho các tủ điều khiển cần giám sát chất lượng nguồn trước và trong quá trình vận hành tải.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Hệ thống giám sát | Nguồn điện ba pha |
| Điện áp vận hành định mức | AC 220 V, 240 V, 380 V, 415 V hoặc 440 V tùy phiên bản |
| Phạm vi cài đặt điện áp | ±5% đến ±20% so với điện áp vận hành định mức |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Phương thức phát hiện | Phát hiện trực tiếp từ điện áp nguồn |
| Chức năng giám sát | Quá áp, thấp áp, mất pha, đảo thứ tự pha và mất cân bằng điện áp |
| Thời gian trễ tác động | Điều chỉnh 0–10 giây |
| Thời gian reset | Điều chỉnh 0–10 giây |
| Số chân | 8 chân |
| Tiếp điểm đầu ra | 1C, một bộ tiếp điểm chuyển đổi |
| Cấu hình tiếp điểm | N.O. 1-3; N.C. 1-4 |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 3 VA |
| Tuổi thọ | Cơ khí 5.000.000 lần; điện 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 đến +50 °C, không ngưng tụ hoặc đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85% RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2.000 m |
| Trọng lượng | Khoảng 170 g |
Anly AVR172-8T lấy mẫu trực tiếp điện áp của nguồn ba pha và liên tục so sánh với giới hạn OVER và UNDER được cài đặt trên mặt thiết bị. Ngưỡng bảo vệ có thể thiết lập trong phạm vi do nhà sản xuất quy định hoặc đưa riêng chức năng OVER/UNDER về vị trí OFF nếu không cần sử dụng.
Khi điện áp vượt ngưỡng trên hoặc giảm dưới ngưỡng dưới, bộ định thời tác động bắt đầu đếm. Nếu tình trạng bất thường vẫn còn sau thời gian trễ đã đặt, relay đầu ra chuyển trạng thái để ngắt mạch cho phép chạy hoặc phát tín hiệu cảnh báo.
Ngoài bảo vệ điện áp, AVR172-8T giám sát lỗi pha để hỗ trợ bảo vệ động cơ và tải ba pha. Mạch xử lý kiểm tra sự hiện diện của từng pha, thứ tự L1-L2-L3 và trạng thái cân bằng điện áp trước khi duy trì tín hiệu cho phép vận hành.
Khi xảy ra đảo thứ tự pha, mất pha hoặc mất cân bằng, logic bảo vệ nhận biết trạng thái bất thường và điều khiển relay đầu ra theo đặc tính của thiết bị. Điều này giúp contactor nhả và tách tải khỏi nguồn thay vì để dòng động lực đi trực tiếp qua AVR172-8T.
Theo sơ đồ CONNECTION của ANLY, phiên bản 8T sử dụng socket 8 chân. Nguồn ba pha giám sát được đưa vào các chân nguồn của socket theo đúng sơ đồ nhà sản xuất, trong khi relay đầu ra sử dụng COM chân 1, N.O. chân 3 và N.C. chân 4.
Trong tủ điện, tiếp điểm 1C của AVR172-8T nên được bố trí trong mạch điều khiển cuộn hút contactor hoặc đưa tới PLC/relay trung gian. Mạch động lực của động cơ cần có contactor, thiết bị bảo vệ quá tải và bảo vệ ngắn mạch phù hợp độc lập với relay giám sát.
.webp)
Khác với AVR165 sử dụng thời gian cố định, AVR172 cho phép điều chỉnh Delay và Reset 0–10 giây. Núm Delay đặt khoảng thời gian từ lúc phát hiện điều kiện bất thường đến khi relay tác động; núm Reset thiết lập khoảng chờ phục hồi khi điều kiện nguồn trở lại phù hợp.
Khả năng điều chỉnh này hữu ích trong các hệ thống có dao động điện áp ngắn hạn hoặc tải cần thời gian chờ trước khi cho phép contactor đóng lại, giúp người thiết kế phối hợp bảo vệ linh hoạt hơn.
Luồng xử lý của relay bảo vệ pha AVR172-8T có thể mô tả theo trình tự: nguồn ba pha → lấy mẫu điện áp → so sánh OVER/UNDER → kiểm tra sự hiện diện từng pha → kiểm tra thứ tự pha → đánh giá mất cân bằng → logic bảo vệ → bộ định thời Delay → relay đầu ra 1C → mạch điều khiển contactor hoặc cảnh báo.
Khi nguồn trở về trạng thái bình thường, bộ Reset Delay tạo khoảng chờ theo giá trị đã thiết lập trước khi relay trở lại trạng thái cho phép vận hành. Nhờ đó, quá trình đóng lại tải có thể được kiểm soát thay vì xảy ra ngay khi điện áp vừa phục hồi.
.webp)
LED POWER màu xanh cho biết relay đang nhận nguồn. LED STATUS màu đỏ cung cấp thông tin chẩn đoán trực quan về trạng thái nguồn.
Khi nguồn nằm trong giới hạn OVER/UNDER, cân bằng, đúng thứ tự pha và đầy đủ các pha, LED STATUS sáng ổn định. Khi quá áp, LED đỏ nhấp nháy một lần rồi tắt ba nhịp; khi thấp áp, LED nhấp nháy hai lần rồi tắt hai nhịp; khi mất cân bằng, LED nhấp nháy ba lần rồi tắt một nhịp. Khi đảo pha, LED nhấp nháy liên tục; khi mất pha, LED STATUS tắt.
Rơ le bảo vệ pha AVR172-8T phù hợp cho tủ điều khiển động cơ, máy bơm, quạt công nghiệp, máy nén, băng tải, hệ thống HVAC và các máy sử dụng nguồn ba pha cần kiểm soát điện áp và tình trạng pha.
Thiết bị đặc biệt phù hợp với các hệ thống cần chủ động cài đặt thời gian tác động và thời gian phục hồi. Trong mạch thực tế, AVR172-8T có thể kết hợp contactor, relay quá tải, PLC và hệ thống cảnh báo để tạo chuỗi liên động bảo vệ hoàn chỉnh.
Khi lựa chọn Rơ le Anly AVR172-8T chính hãng, cần xác định đúng điện áp vận hành định mức, phiên bản ba pha 8 chân và yêu cầu về thời gian Delay/Reset. Việc đấu dây phải tuân thủ sơ đồ CONNECTION của nhà sản xuất và phối hợp đúng với contactor, thiết bị bảo vệ quá tải và bảo vệ ngắn mạch.
Khách hàng có nhu cầu mua AVR172-8T có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn đúng phiên bản, kiểm tra thông tin kỹ thuật và đặt mua sản phẩm chính hãng phù hợp với hệ thống điện công nghiệp.
AVR172-8T là phiên bản ba pha. Ký hiệu T trong cấu trúc model của ANLY thể hiện phiên bản dùng cho hệ thống 3 pha.
Thiết bị hỗ trợ giám sát quá áp, thấp áp, mất pha, đảo thứ tự pha và mất cân bằng điện áp, giúp phát hiện nhiều tình trạng nguồn không phù hợp trước khi chúng ảnh hưởng đến tải.
Hai model có cùng cấu hình 8 chân và chức năng giám sát ba pha cơ bản. Điểm khác biệt quan trọng là AVR172 cho phép điều chỉnh thời gian trễ, trong khi AVR165 sử dụng thời gian tác động cố định.
Có. Tripping Delay có thể điều chỉnh từ 0 đến 10 giây, cho phép phối hợp thời gian tác động với đặc tính của nguồn và tải.
Có. Model AVR172 có núm Reset cho phép đặt thời gian phục hồi từ 0 đến 10 giây trước khi relay trở lại trạng thái cho phép vận hành sau khi nguồn bình thường.
Phiên bản 8 chân sử dụng một bộ tiếp điểm chuyển đổi 1C, với COM chân 1, N.O. chân 3 và N.C. chân 4.
Có. Mỗi chức năng OVER và UNDER có vị trí OFF trên núm cài đặt, giúp người sử dụng vô hiệu hóa chức năng tương ứng khi ứng dụng không yêu cầu.
LED STATUS màu đỏ sử dụng các kiểu hiển thị khác nhau cho từng tình trạng. Thiết bị có thể phân biệt trạng thái bình thường, quá áp, thấp áp, mất cân bằng, đảo thứ tự pha và mất pha thông qua số nhịp sáng hoặc trạng thái của LED.
Không nên. Relay đầu ra 1C được sử dụng trong mạch điều khiển hoặc tín hiệu. Động cơ ba pha nên được đóng cắt bằng contactor và phối hợp với relay quá tải cùng thiết bị bảo vệ mạch động lực phù hợp.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Điện áp vận hành định mức | AC 220 V, 240 V, 380 V, 415 V hoặc 440 V tùy phiên bản |
| Loại nguồn giám sát | AC 3 pha |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Dải cài đặt điện áp | ±5% đến ±20% so với điện áp vận hành định mức |
| Phương pháp phát hiện | Phát hiện trực tiếp từ điện áp nguồn |
| Chức năng giám sát | Quá áp, thấp áp, mất pha, đảo thứ tự pha và mất cân bằng điện áp |
| Thời gian trễ tác động | Điều chỉnh 0–10 giây |
| Thời gian reset | Điều chỉnh 0–10 giây |
| Số chân kết nối | 8 chân |
| Tiếp điểm đầu ra | 1C, một bộ tiếp điểm chuyển đổi |
| Cấu hình tiếp điểm | N.O. 1-3; N.C. 1-4 |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 3 VA |
| Trọng lượng | Khoảng 170 g |