| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | APR-4V |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 850,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 935,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha Anly APR-4V là thiết bị giám sát và bảo vệ nguồn điện 3 pha, được thiết kế để phát hiện các trạng thái bất thường như mất pha, sai thứ tự pha, quá áp và thấp áp trước khi chúng gây ảnh hưởng đến động cơ hoặc thiết bị điện. APR-4V phù hợp cho các tủ điều khiển động cơ, máy móc công nghiệp và hệ thống cần duy trì thứ tự pha, điện áp nguồn trong giới hạn cho phép.
ANLY là thương hiệu thiết bị điều khiển tự động hóa có nguồn gốc Đài Loan. ANLY Electronics được thành lập năm 1971 và phát triển nhiều dòng thiết bị như timer, counter, relay, bộ điều khiển và các thiết bị bảo vệ nguồn. Với APR-4V, hãng tích hợp chức năng giám sát điện áp và thứ tự pha vào một thiết bị nhỏ gọn, có thể lắp trực tiếp trên DIN rail hoặc cố định bằng vít mà không cần đế relay rời.
| Thông số | Giá trị theo catalogue |
|---|---|
| Điện áp vận hành | AC 220, 230, 240, 380, 400, 415, 440, 460 hoặc 480 V, tùy phiên bản |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Phiên bản ngưỡng 1010 | +10% / -10% |
| Phiên bản ngưỡng 1212 | +12,5% / -12,5% |
| Phiên bản ngưỡng 1515 | +15% / -15% |
| Phiên bản ngưỡng 1520 | +15% / -20% |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Thời gian reset | Tối đa 3 giây |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 2 VA tại AC 220 V, 60 Hz |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C, không ngưng tụ và không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2.000 m |
| Khối lượng | Xấp xỉ 106 g |
APR-4V nhận trực tiếp tín hiệu của ba pha R-S-T để theo dõi điện áp và thứ tự pha. Trên mặt thiết bị, ba đầu vào được ký hiệu R, S, T; ngõ ra relay sử dụng các cực COM, NC và NO. Trong ứng dụng bảo vệ động cơ, tiếp điểm relay APR-4V nên được bố trí trong mạch điều khiển cuộn hút contactor thay vì dùng trực tiếp để đóng cắt dòng động lực của động cơ.
Hệ thống thực tế nên có thiết bị đóng cắt và bảo vệ mạch động lực phù hợp như isolator, MCB/MCCB hoặc cầu chì, contactor và bảo vệ quá tải động cơ. Việc chọn cấp bảo vệ, tiết diện dây và điện áp cuộn contactor phải dựa trên thiết kế của từng tủ điện.
.webp)
Khi nguồn 3 pha được cấp, APR-4V lấy mẫu điện áp trên các pha R-S-T và kiểm tra đồng thời tình trạng hiện diện pha, thứ tự pha và mức điện áp so với giới hạn của phiên bản được lựa chọn. Nếu các điều kiện nguồn nằm trong phạm vi cho phép, relay đầu ra chuyển sang trạng thái cho phép và đèn Normal biểu thị nguồn bình thường.
Nếu xuất hiện đảo pha, thiết bị nhận biết thứ tự pha không đúng và thay đổi trạng thái relay đầu ra để mạch điều khiển không tiếp tục cho phép contactor duy trì tải. Đèn Reverse hỗ trợ nhận diện nguyên nhân sự cố.
Khi xảy ra mất pha, APR-4V phát hiện điều kiện nguồn bất thường và chuyển đầu ra sang trạng thái bảo vệ; đèn Lose cho biết lỗi liên quan đến pha. Khả năng này được thiết kế để hỗ trợ bảo vệ cả khi hệ thống đang vận hành.
Đối với điện áp nguồn, APR-4V so sánh giá trị giám sát với ngưỡng trên và ngưỡng dưới của mã cấu hình. Khi điện áp vượt ra ngoài giới hạn, ngõ ra relay thay đổi trạng thái và đèn Over/Under Voltage báo tình trạng quá áp hoặc thấp áp. Khi nguồn trở về điều kiện hợp lệ, thiết bị thực hiện quá trình reset theo đặc tính của relay.
.webp)
Khi lựa chọn Rơ le Bảo Vệ Pha Anly APR-4V chính hãng, cần xác định đúng điện áp danh định của hệ thống và mã ngưỡng bảo vệ phù hợp, vì APR-4V được sản xuất với nhiều cấu hình điện áp và giới hạn quá áp/thấp áp khác nhau. Việc chọn đúng mã giúp relay giám sát nguồn theo đúng yêu cầu của tủ điều khiển và tránh sử dụng sai phiên bản.
Khách hàng có nhu cầu mua APR-4V, lựa chọn đúng cấu hình hoặc cần tư vấn ứng dụng cho tủ điều khiển động cơ có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp theo đúng mã hàng yêu cầu, phù hợp cho nhu cầu thay thế, lắp tủ mới và bảo trì hệ thống điện công nghiệp.
APR-4V được thiết kế để giám sát nguồn 3 pha, phát hiện mất pha, sai thứ tự pha, quá áp và thấp áp. Khi điều kiện nguồn không phù hợp, relay đầu ra thay đổi trạng thái để phối hợp với mạch contactor bảo vệ tải.
Không nên dùng tiếp điểm đầu ra của APR-4V để đóng cắt trực tiếp dòng động lực của động cơ. Tiếp điểm relay có định mức được công bố cho mạch điện phù hợp và thông thường được sử dụng để điều khiển cuộn hút contactor; contactor mới đảm nhiệm việc đóng cắt nguồn động lực cho motor.
Có. Thiết bị giám sát thứ tự pha R-S-T. Khi thứ tự pha không đúng, APR-4V thay đổi trạng thái đầu ra và đèn Reverse hỗ trợ người vận hành nhận biết tình trạng này.
Có. Đây là điểm khác biệt quan trọng của dòng APR-4V. Ngưỡng quá áp/thấp áp phụ thuộc mã cấu hình, chẳng hạn các lựa chọn 1010, 1212, 1515 và 1520 trong catalogue của hãng.
Các mã này biểu thị giới hạn điện áp trên và dưới so với điện áp danh định. Cụ thể, 1010 tương ứng +10%/-10%; 1212 tương ứng +12,5%/-12,5%; 1515 tương ứng +15%/-15%; và 1520 tương ứng +15%/-20%. Vì vậy cần chọn đúng mã theo yêu cầu bảo vệ của hệ thống.
Theo catalogue, dòng APR-4V có các mức điện áp danh định AC 220, 230, 240, 380, 400, 415, 440, 460 và 480 V. Khi đặt hàng cần xác nhận điện áp danh định cùng mã ngưỡng bảo vệ để tránh chọn sai phiên bản.
Không. Thiết kế của APR-4V cho phép lắp trực tiếp trên DIN rail hoặc bắt vít và không yêu cầu socket rời, thuận tiện khi bố trí trong tủ điện công nghiệp.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Điện áp vận hành | AC 220, 230, 240, 380, 400, 415, 440, 460 hoặc 480 V, tùy phiên bản |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Dải ngưỡng điện áp | 1010: +10%/-10%; 1212: +12,5%/-12,5%; 1515: +15%/-15%; 1520: +15%/-20% |
| Chức năng giám sát | Mất pha, đảo thứ tự pha, quá áp và thấp áp |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Cấu hình tiếp điểm đầu ra | 1 tiếp điểm chuyển đổi NO/NC |
| Thời gian reset | Tối đa 3 giây |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 2 VA tại AC 220 V, 60 Hz |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần trong phạm vi tải định mức |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 đến +50 °C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2.000 m |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 106 g |