| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | EP2-1 |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly EP2-1 là relay giám sát nguồn ba pha dùng để phát hiện đảo thứ tự pha, mất pha và mất cân bằng điện áp. Thiết bị được thiết kế cho mạch nguồn chính và mạch khởi động động cơ, giúp ngăn thiết bị vận hành khi nguồn ba pha xuất hiện điều kiện bất thường có thể gây ảnh hưởng đến động cơ hoặc hệ thống điện.
ANLY là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của ANLY Electronics Co., Ltd. tại Đài Loan. Model EP2-1 sử dụng kiến trúc Switching Mode Power Supply, có khả năng chống nhiễu tần số cao từ biến tần và được thiết kế lắp trực tiếp trên ray DIN, không cần socket rời.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 220–440 VAC |
| Phạm vi điện áp hoạt động cho phép | 80–120% điện áp hoạt động định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Phương pháp phát hiện | Giám sát điện áp |
| Chức năng bảo vệ | Đảo pha, mất pha, mất cân bằng điện áp ba pha |
| Thời gian trễ mất pha | 3 giây cố định |
| Thời gian trễ mất cân bằng | 3 giây cố định |
| Thời gian reset | 1 giây cố định |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 3 VA tại 220 VAC |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần trong phạm vi định mức |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C, không ngưng tụ và không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2000 m |
| Hạng mục | Tùy chọn |
|---|---|
| Kiểu nguồn giám sát | 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây |
| Giám sát đảo pha | Có hoặc không, tùy mã cấu hình |
| Giám sát mất pha | Có hoặc không, tùy mã cấu hình |
| Giám sát mất cân bằng | Có hoặc không, tùy mã cấu hình |
| Phương thức lắp đặt | Lắp trực tiếp trên ray DIN, không cần socket |
EP2-1 kiểm tra trình tự pha của nguồn điện trước khi tải được phép hoạt động. Khi thứ tự pha bị đảo, relay đầu ra nhả, nhờ đó mạch điều khiển contactor có thể ngăn động cơ khởi động theo chiều quay không mong muốn.
Thiết bị có khả năng phát hiện mất pha khi khởi động và khi động cơ đang chạy. Khi tình trạng mất pha được xác nhận và duy trì đủ thời gian trễ 3 giây, relay đầu ra chuyển trạng thái để mạch điều khiển có thể ngắt contactor hoặc phát tín hiệu báo lỗi.
EP2-1 theo dõi độ cân bằng giữa các điện áp pha. Khi tình trạng mất cân bằng vượt điều kiện cho phép của thiết bị và kéo dài đủ 3 giây, logic bảo vệ tác động. Chức năng này hỗ trợ hạn chế việc động cơ vận hành lâu trong điều kiện nguồn ba pha không đồng đều.
EP2-1 được đấu vào nguồn ba pha cần giám sát theo đúng cấu hình 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây của mã hàng thực tế. Nhánh động lực vẫn đi qua contactor và relay quá tải trước khi cấp tới động cơ; EP2-1 chỉ giám sát nguồn và sử dụng tiếp điểm relay đầu ra để tham gia mạch cho phép contactor.
Do dòng EP2-1 có nhiều tổ hợp cấu hình chức năng, kỹ thuật viên cần đối chiếu sơ đồ CONNECTION trên đúng thiết bị hoặc catalogue của mã đầy đủ trước khi xác định terminal đầu vào và tiếp điểm đầu ra. Không nên tự suy luận sơ đồ chân từ tên EP2-1 chung.
.webp)
Nguồn ba pha đi vào khối nguồn chuyển mạch SMPS và mạch lấy mẫu điện áp. Tín hiệu sau đó được đưa tới các khối kiểm tra thứ tự pha, sự hiện diện của từng pha và mức cân bằng giữa các điện áp. Logic bảo vệ tổng hợp các trạng thái này trước khi điều khiển relay đầu ra.
Khi nguồn hợp lệ, relay duy trì trạng thái cho phép theo cấu hình mạch. Khi xảy ra đảo pha, relay đầu ra nhả; khi xảy ra mất pha hoặc mất cân bằng, thiết bị tác động sau thời gian trễ 3 giây. Sau khi nguồn trở lại trạng thái bình thường, relay phục hồi sau thời gian reset cố định 1 giây.
.webp)
Khi lựa chọn Anly EP2-1 chính hãng, cần xác định đúng cấu hình 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây cũng như các chức năng đảo pha, mất pha và mất cân bằng được tích hợp trên đúng mã đặt hàng. Thiết bị là relay giám sát nguồn, không thay thế contactor, relay quá tải hoặc MCB/MCCB trong mạch động lực.
Khách hàng có nhu cầu mua Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly EP2-1 cho tủ điện, động cơ và hệ thống tự động hóa có thể tham khảo, nhận tư vấn và đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien.
EP2-1 có thể được cấu hình để giám sát đảo thứ tự pha, mất pha và mất cân bằng điện áp ba pha.
Có. Dòng EP2-1 có các cấu hình cho 3 pha 3 dây và 3 pha 4 dây. Cần chọn đúng mã nguồn giám sát khi đặt hàng.
Chức năng mất pha có thời gian trễ tác động cố định 3 giây.
Chức năng mất cân bằng điện áp ba pha có thời gian trễ tác động cố định 3 giây.
Khi phát hiện đảo pha, relay đầu ra nhả để mạch điều khiển có thể ngăn contactor duy trì trạng thái cho phép.
Thiết bị có thời gian reset cố định 1 giây sau khi điều kiện nguồn trở lại phù hợp.
Không. Thiết bị được thiết kế lắp trực tiếp trên ray DIN và không cần socket rời.
Thiết kế Switching Mode Power Supply của EP2-1 được ANLY công bố có khả năng miễn nhiễm cao với nhiễu tần số cao từ biến tần, phù hợp cho nhiều tủ điện công nghiệp có inverter.
Không nên. EP2-1 chỉ thực hiện giám sát và liên động bảo vệ. Contactor đảm nhiệm đóng cắt động lực, relay quá tải bảo vệ quá tải và MCB/MCCB hoặc cầu chì đảm nhiệm bảo vệ quá dòng, ngắn mạch phù hợp.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Điện áp hoạt động | 220–440 VAC |
| Phạm vi điện áp hoạt động cho phép | 80–120% điện áp định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Phương pháp phát hiện | Giám sát điện áp |
| Thời gian trễ mất pha | 3 giây cố định |
| Thời gian trễ mất cân bằng điện áp | 3 giây cố định |
| Thời gian reset | 1 giây cố định |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 3 VA tại 220 VAC |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50 °C, không ngưng tụ và không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Trọng lượng | Khoảng 75 g |
| Kích thước | Liên hệ |