| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | EP4-1 DC |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,600,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,760,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly EP4-1 DC là relay giám sát và bảo vệ điện áp một chiều, tích hợp hiển thị điện áp kỹ thuật số, phát hiện quá áp, thấp áp và điều khiển relay đầu ra. Khác với EP4-1 dùng để giám sát nguồn AC một pha hoặc ba pha, phiên bản EP4-1 DC được thiết kế chuyên cho hệ thống nguồn DC.
ANLY là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của ANLY Electronics Co., Ltd. tại Đài Loan. Trong tài liệu hiện hành của hãng, dòng EP4-1 Digital DC Voltage Protective Relay có phiên bản giám sát điện áp DC 8–60 V; tài liệu dòng EP4-1 cũng thể hiện các cấu hình DC với dải đo khác theo mã đặt hàng. Vì vậy, khi lựa chọn sản phẩm cần xác định đầy đủ mã điện áp và kiểu tiếp điểm đầu ra, không chỉ dựa vào tên EP4-1 DC.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu điện áp giám sát | DC |
| Dải điện áp giám sát | 8–60 VDC |
| Phạm vi điện áp hoạt động cho phép | 85–110% điện áp hoạt động định mức |
| Chức năng chính | Hiển thị điện áp, phát hiện quá áp, phát hiện thấp áp |
| Thời gian trễ quá áp | 0,1–10 giây |
| Thời gian trễ thấp áp | 0,1–10 giây |
| Chế độ reset | Manual hoặc Auto |
| Thời gian auto reset | 1 giây hoặc 5 giây |
| Độ phân giải hiển thị | ±1% |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 1,5 W |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C, không ngưng tụ và không đóng băng |
| Khối lượng | Khoảng 130 g |
| Dải điện áp phát hiện | Mã dòng tương ứng |
|---|---|
| 8–60 VDC | EP4-11060- |
| 50–200 VDC | EP4-11200- |
| 70–150 VDC | EP4-11150- |
| 160–300 VDC | EP4-11300- |
| Mã output | Cấu hình tiếp điểm |
|---|---|
| 1 | 1C No-Fault |
| 2 | 1C Fault |
| 3 | 2C Over & Under Fault |
| 4 | 2C Instantaneous & No-Fault |
| 5 | 2C No-Fault |
| 6 | 2C Over & Under No-Fault |
EP4-1 DC giám sát điện áp một chiều tại các đầu đo và hiển thị giá trị điện áp trên màn hình kỹ thuật số. Tín hiệu đo được đưa tới các bộ so sánh quá áp và thấp áp để xác định nguồn đang nằm trong hay ngoài vùng điện áp được cài đặt.
Với phiên bản 8–60 VDC, thiết bị được thiết kế chuyên cho các hệ thống DC điện áp thấp. Các phiên bản có dải điện áp khác phải được lựa chọn bằng đúng mã sản phẩm tương ứng.
Khi điện áp DC tăng vượt ngưỡng OVER đã cài đặt, EP4-1 DC bắt đầu đếm thời gian trễ quá áp. Nếu điện áp vẫn vượt giới hạn sau khoảng thời gian đã thiết lập, logic bảo vệ thay đổi trạng thái relay đầu ra theo cấu hình Fault hoặc No-Fault của model.
Khoảng trễ giúp hệ thống không tác động ngay với những xung hoặc dao động điện áp rất ngắn mà không gây nguy hiểm cho tải.
Khi điện áp giảm xuống dưới ngưỡng UNDER, bộ định thời thấp áp được kích hoạt. Nếu tình trạng thấp áp tiếp tục tồn tại đủ thời gian, relay đầu ra chuyển trạng thái để hệ thống có thể ngắt tải, phát cảnh báo hoặc gửi tín hiệu tới PLC.
Sau khi sự cố được khắc phục, EP4-1 DC có thể được cấu hình để reset thủ công hoặc tự động. Khi dùng auto reset, người vận hành có thể lựa chọn thời gian 1 giây hoặc 5 giây trước khi relay khôi phục trạng thái đầu ra.
Đối với cấu hình DC thông thường trong dòng EP4-1, nguồn nuôi thiết bị được đưa vào A1 và A2 theo đúng cực tính hoặc loại nguồn quy định của model; tín hiệu điện áp DC cần giám sát được đưa vào các đầu L1 (+) và L3 (-) theo sơ đồ CONNECTION tương ứng. Riêng phiên bản 8–60 VDC có sơ đồ kết nối riêng nên phải đối chiếu đúng catalogue hoặc ký hiệu trên thiết bị trước khi đấu dây.
Relay đầu ra sử dụng nhóm terminal 15-16-18 và, đối với phiên bản 2C, có thêm nhóm 25-26-28. Về cấu trúc, 15 và 25 là chân chung, 16 và 26 là tiếp điểm N.C., 18 và 28 là tiếp điểm N.O.; tuy nhiên vai trò No-Fault, Fault, Over, Under hoặc Instantaneous phụ thuộc mã output cụ thể.
.webp)
Điện áp DC cần giám sát đi qua khối lấy mẫu và chuyển đổi tín hiệu, sau đó được đưa tới bộ xử lý để hiển thị điện áp thực tế và so sánh với ngưỡng OVER và UNDER. Hai kết quả so sánh được đưa vào logic bảo vệ cùng trạng thái reset.
Nếu điện áp nằm trong vùng bình thường, relay đầu ra duy trì trạng thái theo cấu hình No-Fault của phiên bản tương ứng. Nếu xuất hiện quá áp hoặc thấp áp và điều kiện này kéo dài đủ thời gian trễ, bộ xử lý điều khiển relay đầu ra đổi trạng thái. Hệ thống bên ngoài có thể sử dụng tín hiệu này để ngắt tải, điều khiển contactor, báo lỗi hoặc gửi tín hiệu tới PLC.
.webp)
Khi lựa chọn Anly EP4-1 DC chính hãng, cần xác định đầy đủ dải điện áp cần giám sát và kiểu relay đầu ra. Đặc biệt, EP4-1 DC là một họ sản phẩm có nhiều mã điện áp và output; việc chọn sai hậu tố có thể dẫn tới dải đo hoặc logic tiếp điểm không phù hợp với ứng dụng.
Khách hàng có nhu cầu mua Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly EP4-1 DC cho tủ nguồn và hệ thống tự động hóa có thể tham khảo, nhận tư vấn và đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien.
EP4-1 DC dùng để hiển thị và giám sát điện áp một chiều, phát hiện quá áp hoặc thấp áp và điều khiển relay đầu ra khi nguồn vượt khỏi giới hạn cài đặt.
Không. Phiên bản DC chuyên giám sát điện áp một chiều. Các chức năng mất pha, đảo pha và mất cân bằng ba pha thuộc các biến thể AC ba pha của dòng EP4-1.
Catalogue hiện hành của ANLY công bố phiên bản 8–60 VDC. Tài liệu dòng EP4-1 cũng liệt kê các mã DC khác với dải 50–200 VDC, 70–150 VDC và 160–300 VDC; cần kiểm tra đầy đủ mã hàng trước khi chọn.
Có. Đối với phiên bản 8–60 VDC hiện hành, thời gian trễ quá áp và thấp áp có thể điều chỉnh từ 0,1 đến 10 giây.
Có. Thiết bị hỗ trợ Manual Reset hoặc Auto Reset; thời gian auto reset có thể chọn 1 giây hoặc 5 giây.
Có. Thiết bị sử dụng hiển thị kỹ thuật số để cho người vận hành theo dõi điện áp DC đang được giám sát.
Dòng sản phẩm có các cấu hình gồm 1C No-Fault, 1C Fault, 2C Over & Under Fault, 2C Instantaneous & No-Fault, 2C No-Fault và 2C Over & Under No-Fault.
Về cấu trúc tiếp điểm, 15 là COM, 16 là N.C. và 18 là N.O.. Với phiên bản 2C, nhóm 25-26-28 có cấu trúc tương tự. Logic hoạt động thực tế phụ thuộc mã output được đặt hàng.
Không nên. Relay đầu ra được sử dụng cho mạch điều khiển hoặc liên động. Tải công suất cần được đóng cắt bằng contactor, relay công suất hoặc thiết bị đóng cắt phù hợp và có bảo vệ quá dòng riêng.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Điện áp làm việc | 8–60 VDC |
| Dải điện áp làm việc cho phép | 85–110% điện áp làm việc định mức |
| Tần số định mức | Không áp dụng đối với nguồn DC |
| Thời gian trễ quá áp | 0,1–10 giây |
| Thời gian trễ thấp áp | 0,1–10 giây |
| Thời gian tự động reset | 1 giây hoặc 5 giây |
| Độ phân giải hiển thị | ±1% |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 1,5 W |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần thao tác |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần thao tác |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50 °C, không ngưng tụ và đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85% RH, không ngưng tụ |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 130 g |