| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | ASM-170 |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 850,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 935,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha Anly ASM-170 là rơ le giám sát nguồn điện 3 pha được thiết kế để kiểm tra tình trạng pha và thứ tự pha trước cũng như trong quá trình vận hành tải. Thiết bị đặc biệt phù hợp với mạch nguồn chính, mạch khởi động động cơ và các hệ thống sử dụng contactor, giúp hạn chế nguy cơ thiết bị vận hành khi nguồn bị thiếu pha hoặc đảo thứ tự pha.
Anly là thương hiệu thiết bị điều khiển và tự động hóa của ANLY ELECTRONICS CO., LTD. có trụ sở tại Đài Loan. Hãng phát triển nhiều dòng timer, counter, relay bảo vệ, bộ điều khiển nhiệt độ và thiết bị tự động hóa dùng trong tủ điện công nghiệp. Model ASM-170 thuộc nhóm rơ le điện áp và thứ tự pha 3 pha của hãng, sử dụng cấu hình 11 chân và nguồn giám sát 3 pha 3 dây.
ASM-170 được thiết kế để chỉ cho phép relay đầu ra hoạt động khi nguồn điện có điều kiện pha phù hợp và thứ tự pha chính xác. Vì vậy, sản phẩm có thể được sử dụng như một phần của mạch liên động bảo vệ trước cuộn hút contactor nhằm tránh cho động cơ hoặc thiết bị ba pha khởi động trong điều kiện nguồn không hợp lệ.
Điểm nổi bật của ASM-170 là khả năng kết hợp giám sát mất pha và đảo thứ tự pha trong một thiết bị nhỏ gọn. Rơ le kiểm tra trực tiếp nguồn 3 pha 3 dây và thay đổi trạng thái tiếp điểm đầu ra theo tình trạng nguồn, nhờ đó dễ dàng tích hợp vào mạch điều khiển contactor của động cơ, máy bơm, quạt, máy nén hoặc máy công nghiệp.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Kiểu nguồn giám sát | 3 pha 3 dây |
| Điện áp hoạt động | AC 208–440 V |
| Dải điện áp hoạt động cho phép | 85–110% điện áp hoạt động định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số chân | 11 chân |
| Tiếp điểm đầu ra | NO 1-3, NC 1-4, chân 1 là chân chung |
| Khả năng tiếp điểm | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Thời gian reset | Tối đa 200 ms |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 2 VA |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C, không đóng băng và ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao sử dụng | Tối đa 2.000 m |
| Khối lượng | Xấp xỉ 100 g |
ASM-170 được dùng trên hệ thống nguồn 3 pha 3 dây L1-L2-L3. Ba pha cần giám sát được đưa tới các đầu vào tương ứng của rơ le theo sơ đồ chân trên socket 11 chân PF-113BE. Phần đầu ra sử dụng tiếp điểm chuyển đổi với chân chung 1, tiếp điểm thường mở NO 1-3 và tiếp điểm thường đóng NC 1-4.
Trong một mạch bảo vệ động cơ điển hình, nguồn động lực ba pha đi qua thiết bị bảo vệ phù hợp như MCCB hoặc MCB rồi qua contactor trước khi cấp cho động cơ. ASM-170 lấy tín hiệu giám sát từ ba pha nguồn. Tiếp điểm NO 1-3 có thể được đặt trong mạch điều khiển cuộn hút contactor để chỉ cho phép contactor duy trì trạng thái đóng khi nguồn ba pha hợp lệ. Việc lựa chọn điện áp cuộn hút contactor và thiết bị bảo vệ phải phù hợp với thiết kế thực tế của tủ điện.
.webp)
Về nguyên lý, rơ le bảo vệ thứ tự pha ASM-170 nhận đồng thời tín hiệu từ ba dây pha L1, L2 và L3. Mạch giám sát bên trong kiểm tra sự hiện diện của các pha và quan hệ thứ tự pha. Khi nguồn đáp ứng điều kiện làm việc và thứ tự L1-L2-L3 đúng, mạch logic cho phép relay đầu ra tác động. Khi đó tiếp điểm NO 1-3 đóng, còn tiếp điểm NC 1-4 mở.
Nếu xảy ra mất pha hoặc thứ tự pha bị đảo, logic giám sát không duy trì trạng thái cho phép. Relay đầu ra đổi trạng thái, tiếp điểm NO 1-3 mở và có thể làm cuộn hút contactor mất điện. Contactor sau đó tách động cơ khỏi nguồn động lực. Cách bố trí này giúp ngăn động cơ khởi động khi thứ tự pha sai và hỗ trợ dừng hệ thống khi xuất hiện sự cố pha trong quá trình vận hành.
ASM-170 còn trang bị LED POWER và LED ON. LED POWER dùng để nhận biết tình trạng cấp nguồn cho thiết bị, trong khi LED ON thể hiện trạng thái hoạt động của relay theo điều kiện nguồn được giám sát. Nhờ đó kỹ thuật viên có thể kiểm tra nhanh trạng thái hệ thống ngay tại tủ điện.
.webp)
ASM-170 phù hợp cho các hệ thống cần bảo vệ động cơ 3 pha khỏi những lỗi pha cơ bản có thể làm thiết bị quay sai chiều hoặc vận hành bất thường. Thiết bị thường được bố trí trong mạch điều khiển của tủ điện thay vì đóng cắt trực tiếp dòng công suất của tải.
Khi lựa chọn Anly ASM-170 chính hãng, cần đối chiếu đúng model, cấu hình nguồn sử dụng, sơ đồ socket và yêu cầu mạch điều khiển trước khi lắp đặt. Việc đấu nối đúng thứ tự pha và đúng tiếp điểm COM-NO-NC đặc biệt quan trọng để chức năng liên động bảo vệ hoạt động theo thiết kế.
Khách hàng có nhu cầu mua Rơ le Bảo Vệ Pha Anly ASM-170 cho tủ điện, hệ thống điều khiển động cơ hoặc dây chuyền công nghiệp có thể đặt mua sản phẩm chính hãng tại thietbicodien. Đội ngũ kỹ thuật có thể hỗ trợ đối chiếu model, thông tin kỹ thuật và lựa chọn thiết bị phù hợp với ứng dụng thực tế.
ASM-170 được thiết kế để giám sát nguồn ba pha, phát hiện tình trạng thiếu hoặc mất pha và đảo thứ tự pha. Relay đầu ra có thể được dùng để khóa mạch contactor khi nguồn không đáp ứng điều kiện hoạt động.
ASM-170 sử dụng cho nguồn 3 pha 3 dây. Model này khác với một số rơ le giám sát pha khác có thêm dây trung tính, vì vậy cần đấu nối đúng theo sơ đồ của ASM-170.
Theo tài liệu kỹ thuật của Anly, ASM-170 có điện áp hoạt động AC 208–440 V, tần số định mức 50/60 Hz. Khi thiết kế tủ điện vẫn cần kiểm tra điện áp thực tế của hệ thống và phiên bản sản phẩm trước khi đấu nối.
Relay đầu ra có chân 1 là chân chung, NO 1-3 và NC 1-4. Tiếp điểm có thể được sử dụng trong mạch điều khiển contactor hoặc mạch tín hiệu tùy theo yêu cầu của hệ thống.
Không nên sử dụng ASM-170 để đóng cắt trực tiếp dòng động lực của động cơ. Thiết bị là rơ le giám sát và bảo vệ pha; đầu ra của nó thường điều khiển hoặc liên động với cuộn hút contactor, trong khi contactor đảm nhiệm việc đóng cắt nguồn động lực.
Có. Đặc tính do Anly công bố cho dòng này cho biết ASM-170 có khả năng phát hiện mất pha trong khi động cơ vận hành, nhờ đó relay có thể thay đổi trạng thái để mạch điều khiển thực hiện chức năng bảo vệ.
ASM-170 là thiết bị 11 chân và tài liệu của Anly chỉ định sử dụng socket PF-113BE cho kiểu lắp bề mặt, kết hợp phụ kiện A35 theo cấu hình của hãng.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Kiểu nguồn giám sát | 3 pha 3 dây |
| Điện áp hoạt động | AC 208–440 V |
| Dải điện áp hoạt động cho phép | 85–110% điện áp hoạt động định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số chân | 11 chân |
| Cấu hình tiếp điểm đầu ra | 1 tiếp điểm chuyển đổi COM-NO-NC |
| Tiếp điểm thường mở | NO 1-3 |
| Tiếp điểm thường đóng | NC 1-4 |
| Khả năng chịu tải tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Thời gian reset | Tối đa 200 ms |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 2 VA |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 đến +50 °C, không đóng băng hoặc ngưng tụ |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Trọng lượng | Khoảng 100 g |