| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | EP4-2 |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly EP2-1 là relay bảo vệ nguồn ba pha dùng để phát hiện đảo thứ tự pha, mất pha và tình trạng điện áp ba pha mất cân bằng. Thiết bị phù hợp cho nguồn chính, mạch khởi động động cơ và các tủ điện cần xác nhận nguồn ba pha ở trạng thái phù hợp trước cũng như trong quá trình vận hành.
ANLY là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của ANLY Electronics Co., Ltd. tại Đài Loan. Model EP2-1 thuộc dòng 3-Phase Sequence Protection Relay, sử dụng kiến trúc nguồn chuyển mạch và được thiết kế tăng khả năng chống nhiễu tần số cao từ biến tần. Dòng EP2-1 có cấu hình cho nguồn 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây tùy mã lựa chọn cụ thể.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Điện áp hoạt động | 220–440 VAC |
| Phạm vi điện áp hoạt động cho phép | 80–120% điện áp hoạt động định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Phương pháp phát hiện | Giám sát điện áp |
| Chức năng bảo vệ | Đảo pha, mất pha, mất cân bằng điện áp 3 pha |
| Trễ tác động mất pha | 3 giây cố định |
| Trễ tác động mất cân bằng | 3 giây cố định |
| Thời gian reset | 1 giây cố định |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 3 VA tại 220 VAC |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C, không ngưng tụ và không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2000 m |
| Khối lượng | Khoảng 75 g |
EP2-1 kiểm tra thứ tự pha của nguồn điện trước khi mạch động cơ được phép hoạt động. Khi thứ tự pha bị đảo, relay đầu ra nhả, nhờ đó mạch điều khiển contactor có thể được thiết kế để không cho động cơ khởi động sai chiều.
EP2-1 có khả năng phát hiện mất pha trước khi khởi động và cả trong khi động cơ đang vận hành. Theo tài liệu của hãng, chức năng mất pha sử dụng thời gian trễ tác động cố định 3 giây. Khi điều kiện lỗi tồn tại đủ thời gian, relay đầu ra chuyển trạng thái để ngắt tín hiệu cho phép của mạch điều khiển.
Thiết bị đồng thời đánh giá sự cân bằng của các điện áp pha. Khi mức mất cân bằng vượt điều kiện giám sát của thiết bị và duy trì đủ thời gian, bảo vệ mất cân bằng 3 pha tác động với thời gian trễ cố định 3 giây. Khi nguồn trở lại trạng thái phù hợp, EP2-1 sử dụng thời gian reset cố định 1 giây trước khi phục hồi đầu ra.
Dòng EP2-1 có cấu hình nguồn 3 pha 3 dây và 3 pha 4 dây. Với phiên bản 3 pha 3 dây, các đầu L1, L2 và L3 được đưa vào relay để giám sát; với phiên bản 3 pha 4 dây, sơ đồ hãng bổ sung đầu N. Relay đầu ra sử dụng chân 15 làm chân chung, tiếp điểm N.C. giữa 15-16 và tiếp điểm N.O. giữa 15-18. Khi thiết kế mạch thực tế phải đối chiếu đúng mã biến thể và sơ đồ CONNECTION của ANLY.
.webp)
Nguồn ba pha được đưa vào khối lấy mẫu điện áp của relay bảo vệ pha EP2-1. Từ các tín hiệu này, thiết bị kiểm tra thứ tự pha, sự hiện diện của từng pha và mức cân bằng giữa các điện áp. Kết quả được đưa tới logic điều khiển relay đầu ra.
Khi nguồn hợp lệ, relay đầu ra tác động để tiếp điểm N.O. 15-18 có thể đóng mạch cho phép contactor. Nếu phát hiện đảo pha, relay nhả; nếu xảy ra mất pha hoặc mất cân bằng, thiết bị tác động sau thời gian trễ cố định. Khi nguồn được phục hồi và duy trì phù hợp, relay trở lại trạng thái cho phép sau thời gian reset.
.webp)
Khi chọn Anly EP2-1 chính hãng, cần xác định đúng biến thể nguồn 3 pha 3 dây hay 3 pha 4 dây và đối chiếu sơ đồ đấu nối của mã hàng thực tế. EP2-1 nên được sử dụng trong mạch giám sát và điều khiển contactor; thiết bị không thay thế contactor, relay quá tải hoặc thiết bị bảo vệ ngắn mạch của mạch động lực.
Khách hàng có nhu cầu mua Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly EP2-1 cho tủ điện, động cơ và hệ thống công nghiệp có thể tham khảo, nhận tư vấn và đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien.
EP2-1 được thiết kế để phát hiện đảo thứ tự pha, mất pha và mất cân bằng điện áp ba pha.
Không phải theo cùng cách. EP2-1 tập trung vào thứ tự pha, mất pha và mất cân bằng ba pha, trong khi EP2-2 là dòng giám sát nguồn có chức năng quá áp và thấp áp.
Dòng EP2-1 có biến thể cho cả hai cấu hình. Theo sơ đồ hãng, EP2-13 sử dụng L1-L2-L3 cho nguồn 3 pha 3 dây, còn EP2-14 bổ sung N cho nguồn 3 pha 4 dây.
Chức năng phát hiện mất pha có thời gian trễ tác động cố định 3 giây theo catalogue của ANLY.
Khi phát hiện đảo pha, relay đầu ra nhả. Nếu tiếp điểm N.O. 15-18 được sử dụng làm mạch cho phép contactor, contactor sẽ không được duy trì ở trạng thái cho phép theo thiết kế mạch.
Không. Thiết bị được thiết kế lắp trực tiếp trên ray DIN và không cần socket rời.
Relay đầu ra sử dụng chân 15 làm COM, tiếp điểm N.C. là 15-16 và tiếp điểm N.O. là 15-18. Khi đấu dây phải kiểm tra đúng sơ đồ CONNECTION của phiên bản thiết bị đang sử dụng.
Không nên. EP2-1 là relay giám sát nguồn; tiếp điểm đầu ra phù hợp để điều khiển contactor hoặc mạch trung gian. Dòng động lực của động cơ cần được đóng cắt bằng contactor kết hợp relay quá tải và thiết bị bảo vệ phù hợp.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Hệ thống giám sát | 3 pha 3 dây hoặc 3 pha 4 dây, lựa chọn bằng DIP switch |
| Điện áp hoạt động phiên bản A | L-N: 115–277 VAC; L-L: 200–480 VAC |
| Điện áp hoạt động phiên bản B | L-N: 110–277 VAC; L-L: 190–480 VAC |
| Phạm vi điện áp hoạt động cho phép | 70–120% điện áp định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Ngưỡng quá áp | +5 đến +20% |
| Ngưỡng thấp áp | -5 đến -30% |
| Thời gian trễ quá áp/thấp áp | 0,1–30 giây |
| Ngưỡng mất cân bằng điện áp | 2–22% hoặc OFF |
| Thời gian trễ mất cân bằng | 3 giây cố định |
| Thời gian trễ mất pha | 0,2 giây cố định |
| Thời gian tự động reset | 1 giây hoặc 5 giây |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Trọng lượng | Khoảng 136 g |