| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | EP4-1 |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | Liên hệ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly EP4-1 là dòng relay bảo vệ điện áp kỹ thuật số có màn hình hiển thị và khả năng phát hiện nhiều trạng thái nguồn bất thường. Với các phiên bản dành cho hệ thống ba pha, EP4-1 có thể giám sát quá áp, thấp áp, mất pha, đảo thứ tự pha và mất cân bằng điện áp, phù hợp cho tủ điện động lực, mạch khởi động động cơ và hệ thống tự động hóa công nghiệp.
ANLY là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của ANLY Electronics Co., Ltd. tại Đài Loan. Dòng EP4-1 được hãng cung cấp theo nhiều cấu hình nguồn giám sát và kiểu tiếp điểm đầu ra; vì vậy khi chọn hàng cần xác định đầy đủ mã nguồn, dải điện áp và cấu hình output thay vì chỉ dựa vào tên EP4-1.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Nguồn nuôi A1-A2 | 100–240 VAC/DC |
| Phạm vi nguồn nuôi cho phép | 85–110% điện áp nguồn định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Phương pháp phát hiện | Giám sát điện áp nguồn |
| Trễ tác động quá áp | 0,5–120 giây |
| Trễ tác động thấp áp | 0,5–120 giây |
| Trễ phát hiện mất pha | 2 giây cố định |
| Trễ phát hiện đảo thứ tự pha | 0,5 giây cố định |
| Phát hiện cân bằng điện áp 3 pha | ±5%, trễ tác động 3 giây cố định |
| Thời gian reset tự động | 1 giây hoặc 5 giây |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 3,3 VA |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C, không ngưng tụ và không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Khối lượng | Khoảng 130 g |
| Mã loại nguồn | Kiểu nguồn giám sát |
|---|---|
| 1 | DC |
| 2 | 1 pha |
| 3 | 3 pha 3 dây |
| 4 | 3 pha 4 dây |
| Mã dải | Dải thấp áp | Dải quá áp |
|---|---|---|
| 150 | 70–120 V | 100–150 V |
| 200 | 50–177 V | 73–200 V |
| 300 | 160–240 V | 220–300 V |
| 550 | 270–440 V | 380–550 V |
| Mã output | Cấu hình |
|---|---|
| 1 | 1C No-Fault |
| 2 | 1C Fault |
| 3 | 2C Over & Under Fault |
| 4 | 2C Instantaneous & No-Fault |
| 5 | 2C No-Fault |
| 6 | 2C Over & Under No-Fault |
EP4-1 giám sát điện áp liên tục tại các đầu đo và so sánh giá trị thực tế với ngưỡng UNDER và OVER được cài đặt trong phạm vi của phiên bản điện áp đang sử dụng. Khi điện áp vượt quá ngưỡng quá áp hoặc giảm dưới ngưỡng thấp áp và tình trạng này tồn tại đủ thời gian trễ đã đặt, relay đầu ra thay đổi trạng thái theo cấu hình output của model.
Trên các phiên bản ba pha, thiết bị theo dõi sự hiện diện của L1-L2-L3 và trình tự các pha. Bảo vệ mất pha có thời gian trễ cố định 2 giây, trong khi phát hiện đảo thứ tự pha có thời gian tác động cố định 0,5 giây. EP4-1 cũng được thiết kế để phát hiện tình trạng mất pha khi động cơ đang hoạt động.
EP4-1 đánh giá mức cân bằng giữa ba điện áp nguồn. Khi độ lệch vượt điều kiện cân bằng ±5% do hãng quy định và duy trì đủ 3 giây, logic bảo vệ điều khiển relay đầu ra chuyển sang trạng thái tương ứng. Chức năng giám sát mất cân bằng điện áp giúp bổ sung lớp bảo vệ cho động cơ và thiết bị ba pha.
Nguồn nuôi thiết bị được cấp riêng vào A1 và A2. Với biến thể ba pha 3 dây, các đầu L1-L2-L3 được sử dụng để lấy tín hiệu giám sát; với biến thể ba pha 4 dây, thiết bị sử dụng thêm đầu N. Ngõ ra relay có nhóm terminal 15-16-18 và, đối với cấu hình hai tiếp điểm, thêm nhóm 25-26-28. Chức năng cụ thể của từng nhóm phụ thuộc mã output từ 1 đến 6 nên phải đối chiếu đúng mã EP4-1 đầy đủ trước khi đấu nối.
.webp)
Nguồn nuôi A1-A2 cấp năng lượng cho mạch điện tử bên trong, trong khi các đầu đo điện áp cung cấp tín hiệu từ hệ thống cần giám sát. Bộ xử lý thực hiện phân tích trạng thái điện áp và pha, gồm quá áp, thấp áp, mất pha, đảo pha và mất cân bằng đối với phiên bản ba pha, sau đó áp dụng thời gian trễ tương ứng trước khi điều khiển relay đầu ra.
Khi nguồn nằm trong vùng cho phép, relay hoạt động theo logic No-Fault hoặc kiểu output được đặt hàng. Khi xuất hiện lỗi, tiếp điểm thay đổi trạng thái để mạch contactor, PLC hoặc hệ thống cảnh báo phản ứng. Sau khi nguồn phục hồi, người dùng có thể sử dụng reset bằng tay hoặc chế độ auto reset 1 giây hoặc 5 giây.
.webp)
Khi lựa chọn Anly EP4-1 chính hãng, cần xác định đầy đủ kiểu nguồn giám sát, dải điện áp và mã output. Đặc biệt, EP4-13 dùng cho cấu hình 3 pha 3 dây và EP4-14 dùng cho 3 pha 4 dây; không phải mọi tổ hợp dải điện áp và output đều có sẵn cho tất cả kiểu nguồn.
Khách hàng có nhu cầu mua Rơ le Bảo Vệ Pha đa chức năng Anly EP4-1 cho tủ điện, động cơ và hệ thống tự động hóa có thể tham khảo, nhận tư vấn và đặt mua hàng chính hãng tại thietbicodien.
EP4-1 có chức năng hiển thị điện áp và phát hiện lỗi. Trên biến thể ba pha, thiết bị hỗ trợ giám sát quá áp, thấp áp, mất pha, đảo thứ tự pha và mất cân bằng điện áp.
Có các phiên bản riêng. Mã nguồn 3 tương ứng 3 pha 3 dây, còn mã nguồn 4 tương ứng 3 pha 4 dây. Cần chọn đúng biến thể khi đặt hàng.
Có. Thiết bị sử dụng nguồn nuôi A1-A2 trong dải 100–240 VAC/DC, tách với các đầu đo điện áp của nguồn cần giám sát.
Theo tài liệu của ANLY, thời gian trễ tác động cho cả quá áp và thấp áp có phạm vi 0,5–120 giây.
Thời gian trễ phát hiện mất pha được cố định ở 2 giây. Thiết bị cũng hỗ trợ phát hiện mất pha khi động cơ đang hoạt động.
Chức năng kiểm tra thứ tự pha có thời gian trễ tác động cố định 0,5 giây.
Thiết bị sử dụng tiêu chí cân bằng điện áp ba pha ±5% và thời gian trễ tác động cố định 3 giây.
Dòng sản phẩm có sáu cấu hình output, gồm 1C No-Fault, 1C Fault, 2C Over & Under Fault, 2C Instantaneous & No-Fault, 2C No-Fault và 2C Over & Under No-Fault.
Không. Về cấu trúc, mỗi nhóm là tiếp điểm chuyển đổi, nhưng vai trò Fault, No-Fault, Over, Under hoặc Instantaneous thay đổi theo mã output. Phải đối chiếu sơ đồ CONNECTION và mã đầy đủ của EP4-1 trước khi đấu dây.
Không nên. EP4-1 là relay giám sát và bảo vệ điện áp; tiếp điểm đầu ra nên dùng để điều khiển contactor, relay trung gian hoặc đầu vào PLC. Mạch động lực của động cơ cần contactor, relay quá tải và thiết bị bảo vệ quá dòng phù hợp.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Nguồn nuôi | 100–240 VAC/DC |
| Phạm vi nguồn nuôi cho phép | 85–110% điện áp định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 3,3 VA |
| Sai số hiển thị | ±1% tại 550 V |
| Thời gian trễ quá áp | 0,5–120 giây |
| Thời gian trễ thấp áp | 0,1–10 giây |
| Thời gian trễ mất pha | 2 giây cố định |
| Thời gian trễ đảo thứ tự pha | 0,5 giây cố định |
| Phát hiện cân bằng điện áp 3 pha | ±5%, trễ 3 giây cố định |
| Thời gian tự động reset | 1 giây hoặc 5 giây |
| Trọng lượng | Khoảng 130 g |