| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | APR-4S |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 850,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 935,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha Anly APR-4S là thiết bị giám sát và bảo vệ nguồn điện ba pha, được thiết kế để phát hiện các trạng thái bất thường có thể gây nguy hiểm cho động cơ và thiết bị điện công nghiệp. Sản phẩm thuộc thương hiệu Anly của Đài Loan, chuyên cung cấp các thiết bị điều khiển, timer, counter, relay và thiết bị bảo vệ dùng trong hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Model APR-4S nổi bật với khả năng giám sát thứ tự pha, phát hiện mất pha và theo dõi trạng thái nguồn ngay cả khi động cơ đang vận hành. Khi nguồn ba pha không đáp ứng điều kiện làm việc, relay đầu ra thay đổi trạng thái để ngắt mạch điều khiển contactor, qua đó hạn chế nguy cơ động cơ quay ngược, chạy thiếu pha hoặc tiếp tục vận hành khi nguồn điện bất thường.
APR-4S có thiết kế không cần đế cắm rời, có thể lắp trực tiếp trên thanh DIN hoặc cố định bằng vít, phù hợp với tủ điện điều khiển máy, tủ động lực và các hệ thống sử dụng động cơ ba pha.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Chức năng giám sát | Nguồn điện ba pha, thứ tự pha và tình trạng mất pha |
| Dải điện áp vận hành | AC 208–380 V hoặc AC 380–480 V tùy phiên bản |
| Dải điện áp cho phép | +20% / -20% |
| Tần số định mức | 50 / 60 Hz |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Thời gian reset | Tối đa 3 giây |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 2 VA tại AC 220 V, 60 Hz |
| Tuổi thọ cơ khí | Khoảng 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | Khoảng 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50°C, không ngưng tụ và không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2.000 m |
| Khối lượng | Xấp xỉ 106 g |
| Kiểu lắp đặt | Thanh DIN hoặc cố định bằng vít, không cần đế cắm |
Trong hệ thống điển hình, ba pha nguồn R, S, T được đưa tới các đầu vào giám sát tương ứng của APR-4S. Mạch động lực cấp cho động cơ đi qua thiết bị bảo vệ ngắn mạch, contactor và bảo vệ quá tải phù hợp. Relay APR-4S không dùng để đóng cắt trực tiếp động cơ công suất lớn mà được sử dụng trong mạch điều khiển cuộn hút contactor.
Theo sơ đồ của nhà sản xuất, tiếp điểm đầu ra gồm COM, NC và NO; tiếp điểm thường mở được thể hiện giữa chân 5 và chân 7, còn tiếp điểm thường đóng giữa chân 5 và chân 6. Khi thiết kế thực tế, điện áp cuộn hút contactor và khả năng chịu tải của mạch điều khiển phải được lựa chọn phù hợp với nguồn và thông số thiết bị.
.webp)
Rơ le bảo vệ pha liên tục theo dõi nguồn R-S-T để xác định sự hiện diện của các pha và thứ tự pha. Khi nguồn ba pha có thứ tự đúng và trạng thái nguồn nằm trong điều kiện hoạt động cho phép, APR-4S đưa relay đầu ra về trạng thái bình thường, cho phép mạch cuộn hút contactor duy trì hoạt động và cấp nguồn cho tải.
Nếu thứ tự pha bị đảo, APR-4S nhận biết trạng thái Reverse và không cho phép mạch điều khiển tiếp tục vận hành bình thường. Nếu một pha bị mất, kể cả trong quá trình động cơ đang chạy, thiết bị nhận biết trạng thái Lose và thay đổi trạng thái tiếp điểm relay. Khi tiếp điểm điều khiển contactor bị mở, cuộn hút contactor mất điện, các tiếp điểm động lực mở ra và động cơ được tách khỏi nguồn.
Ba LED trạng thái hỗ trợ kiểm tra trực quan: Normal dùng để báo điều kiện nguồn bình thường, Reverse báo đảo thứ tự pha và Lose báo thiếu hoặc mất pha. Cách hiển thị này giúp kỹ thuật viên nhanh chóng xác định nguyên nhân khi máy không thể khởi động hoặc bị dừng bởi mạch bảo vệ.
.webp)
Giám sát nguồn ba pha cho động cơ là ứng dụng chính của APR-4S. Thiết bị có thể tích hợp vào tủ điều khiển của máy bơm nước, hệ thống quạt và HVAC, máy nén khí, băng tải, máy công cụ, dây chuyền sản xuất, hệ thống xử lý nước và các máy móc sử dụng động cơ ba pha.
APR-4S đặc biệt hữu ích trong các hệ thống cần ngăn động cơ khởi động khi đấu sai thứ tự pha hoặc cần dừng máy khi xảy ra mất pha trong quá trình vận hành. Tuy nhiên, relay bảo vệ pha không thay thế MCCB, cầu chì, relay nhiệt hoặc các chức năng bảo vệ chuyên dụng khác; hệ thống điện vẫn cần phối hợp đầy đủ các thiết bị bảo vệ theo yêu cầu của tải.
Khi lựa chọn Anly APR-4S chính hãng, người dùng nên kiểm tra đúng dải điện áp sử dụng của hệ thống, thông số cuộn hút contactor và yêu cầu bảo vệ của tải trước khi lắp đặt. Việc chọn đúng phiên bản giúp relay giám sát nguồn chính xác và phối hợp tốt với mạch điều khiển.
Quý khách có nhu cầu mua Rơ le Bảo Vệ Pha Anly APR-4S chính hãng, tư vấn lựa chọn phiên bản phù hợp hoặc cần hỗ trợ kỹ thuật đấu nối có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien để được hỗ trợ sản phẩm cho hệ thống điện công nghiệp và tự động hóa.
APR-4S được dùng để phát hiện mất pha và đảo thứ tự pha, đồng thời giám sát trạng thái nguồn điện ba pha nhằm ngăn thiết bị tiếp tục vận hành khi nguồn không đáp ứng điều kiện làm việc.
Có. Một đặc tính quan trọng của model APR-4S là khả năng phát hiện tình trạng thiếu hoặc mất pha trong khi động cơ đang vận hành, từ đó tác động relay để ngắt mạch điều khiển tải.
Không nên sử dụng tiếp điểm relay để đóng cắt trực tiếp dòng động lực của động cơ. Cách ứng dụng tiêu chuẩn là dùng tiếp điểm đầu ra của APR-4S điều khiển cuộn hút contactor, còn contactor đảm nhiệm việc đóng cắt nguồn động lực.
Theo tài liệu của hãng, APR-4S có tiếp điểm thường mở giữa chân 5 và chân 7 và tiếp điểm thường đóng giữa chân 5 và chân 6. Định mức công bố của tiếp điểm là 250 VAC, 5 A với tải thuần trở.
Normal biểu thị trạng thái nguồn bình thường; Reverse báo thứ tự pha bị đảo; Lose báo tình trạng thiếu hoặc mất pha. Các chỉ thị này giúp kiểm tra lỗi nhanh ngay tại tủ điện.
Catalogue của Anly công bố các dải vận hành AC 208–380 V và AC 380–480 V tùy phiên bản. Khi đặt hàng cần đối chiếu dải điện áp thực tế của mạng ba pha với thông tin ghi trên sản phẩm.
Không. APR-4S được thiết kế không cần socket, có thể lắp trực tiếp lên thanh DIN hoặc cố định bằng vít trong tủ điện.
Không. APR-4S tập trung vào bảo vệ và giám sát pha; relay nhiệt hoặc thiết bị bảo vệ quá tải vẫn cần được sử dụng khi hệ thống yêu cầu bảo vệ động cơ trước dòng quá tải.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Điện áp hoạt động | AC 208–380 V hoặc AC 380–480 V |
| Dải điện áp hoạt động cho phép | +20% / -20% |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Cấu hình tiếp điểm đầu ra | 1 tiếp điểm chuyển đổi; N.O. chân 5–7, N.C. chân 5–6 |
| Thời gian phục hồi | Tối đa 3 giây |
| Công suất tiêu thụ | Khoảng 2 VA tại AC 220 V, 60 Hz |
| Tuổi thọ cơ khí | Khoảng 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | Khoảng 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường làm việc | -10 đến +50 °C, không ngưng tụ và không đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85%RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2.000 m |
| Trọng lượng | Khoảng 106 g |
| Kích thước | 72,4×40×59 mm |