| Hãng sản xuất: | ANLY |
| Model: | ASV-4 |
| Xuất xứ: | Đài Loan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 850,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 935,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Rơ le Bảo Vệ Pha Anly ASV-4 là rơ le giám sát điện áp và thứ tự pha dùng cho hệ thống điện 3 pha 4 dây. Thiết bị kiểm tra trạng thái nguồn trước khi cho phép mạch điều khiển vận hành, giúp hạn chế nguy cơ động cơ hoặc thiết bị điện hoạt động khi nguồn bị thiếu pha hoặc đảo thứ tự pha.
ANLY là thương hiệu thiết bị điều khiển công nghiệp của Đài Loan, được thành lập từ năm 1971. Hãng phát triển nhiều dòng timer, counter, relay bảo vệ, relay điều khiển, solid state relay và bộ điều khiển nhiệt độ phục vụ các hệ thống tự động hóa công nghiệp.
Model ASV-4 thuộc nhóm 3-Phase Sequence Voltage Relay của ANLY, sử dụng cấu hình nguồn 3 pha 4 dây và đế 8 chân. Thiết bị đặc biệt phù hợp để kết hợp với mạch khởi động contactor nhằm chỉ cho phép tải vận hành khi điều kiện pha đáp ứng yêu cầu.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Loại nguồn giám sát | 3 pha 4 dây |
| Điện áp hoạt động | AC 208–440 V |
| Dải điện áp hoạt động cho phép | 85–110% điện áp hoạt động định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Số chân | 8 chân |
| Tiếp điểm ngõ ra | 250 VAC, 5 A với tải thuần trở |
| Thời gian reset | 300–600 ms |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 2 VA |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50 °C, không ngưng tụ và đóng băng |
| Độ ẩm môi trường | Tối đa 85% RH, không ngưng tụ |
| Độ cao làm việc | Tối đa 2.000 m |
| Đèn chỉ thị | LED xanh UP, LED đỏ TRIP |
| Khối lượng | Xấp xỉ 85 g |
ASV-4 sử dụng nguồn giám sát R-Y-B-N và ngõ ra relay để điều khiển mạch contactor. Theo sơ đồ chân của hãng, nguồn 3 pha 4 dây được đưa vào R chân 7, Y chân 8, B chân 1 và N chân 2; ngõ ra relay sử dụng COM chân 6, NO chân 5 và NC chân 4. Khi ứng dụng cho động cơ, tiếp điểm relay nên được bố trí trong mạch điều khiển cuộn hút contactor, còn mạch động lực cần có thiết bị đóng cắt và bảo vệ phù hợp.
.webp)
Khi nguồn R-Y-B-N được cấp vào rơ le, mạch giám sát thứ tự pha bên trong ASV-4 kiểm tra trạng thái điện áp và trình tự các pha. Khi nguồn có điều kiện phù hợp và đúng thứ tự, relay đầu ra chuyển sang trạng thái cho phép, tiếp điểm thường mở của mạch điều khiển có thể cấp đường điều khiển cho cuộn hút contactor và LED UP thể hiện trạng thái nguồn hợp lệ.
Nếu xuất hiện đảo thứ tự pha, mất pha hoặc điều kiện pha không đáp ứng yêu cầu vận hành, ASV-4 chuyển ngõ ra về trạng thái bảo vệ. Khi sử dụng tiếp điểm thường mở trong chuỗi điều khiển contactor, contactor sẽ không được phép đóng hoặc sẽ nhả để tách động cơ khỏi nguồn động lực. LED TRIP giúp nhận biết trạng thái bất thường để người vận hành kiểm tra nguồn trước khi khởi động lại hệ thống.
.webp)
Bảo vệ mạch khởi động động cơ 3 pha là ứng dụng điển hình của ASV-4. Relay có thể tích hợp vào tủ điều khiển động cơ, tủ phân phối và các hệ thống sử dụng contactor để ngăn tải vận hành khi thứ tự pha hoặc trạng thái pha không phù hợp.
ASV-4 thực hiện chức năng giám sát pha và tạo tín hiệu cho mạch điều khiển; thiết bị không thay thế MCCB, MCB, cầu chì hoặc relay quá tải chuyên dụng. Khi thiết kế tủ điện cần phối hợp đầy đủ các thiết bị bảo vệ phù hợp với tải thực tế.
Khi cần mua Rơ le Bảo Vệ Pha Anly ASV-4 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để được tư vấn lựa chọn thiết bị phù hợp với hệ thống điện 3 pha 4 dây, mạch contactor và yêu cầu bảo vệ động cơ.
Việc chọn đúng model, điện áp hệ thống và phương án đấu nối có ý nghĩa quan trọng đối với độ tin cậy của mạch bảo vệ. thietbicodien hỗ trợ khách hàng đối chiếu thông tin sản phẩm, lựa chọn phụ kiện đấu nối và triển khai giải pháp phù hợp cho tủ điện công nghiệp.
Anly ASV-4 được thiết kế cho nguồn điện 3 pha 4 dây, tức hệ thống có ba dây pha R-Y-B và dây trung tính N.
Có. Chức năng chính của thiết bị là giám sát thứ tự pha; khi thứ tự pha không phù hợp, ngõ ra relay chuyển trạng thái để mạch điều khiển có thể ngăn contactor cấp nguồn cho tải.
Có. Thiết bị được ANLY thiết kế cho mạch nguồn và mạch khởi động động cơ nhằm hạn chế hư hỏng do thiếu pha hoặc đảo pha, đồng thời hỗ trợ phát hiện bất thường pha khi hệ thống đang vận hành.
LED UP và TRIP hỗ trợ nhận biết trạng thái giám sát. UP thể hiện điều kiện nguồn phù hợp để relay ở trạng thái cho phép; TRIP chỉ thị trạng thái bất thường khiến ngõ ra chuyển sang trạng thái bảo vệ.
Không nên sử dụng ngõ ra của ASV-4 để đóng cắt trực tiếp công suất động cơ. Tiếp điểm relay ASV-4 được sử dụng trong mạch điều khiển, thông thường để điều khiển cuộn hút contactor; contactor mới đảm nhiệm việc đóng cắt mạch động lực.
Model này sử dụng đế relay 8 chân. Khi lắp đặt cần đối chiếu đúng sơ đồ chân và sơ đồ đấu dây của ASV-4 để tránh nhầm giữa các chân nguồn giám sát và các chân tiếp điểm relay.
Không. ASV-4 tập trung vào bảo vệ liên quan đến trạng thái pha và thứ tự pha. Hệ thống động cơ vẫn cần các thiết bị bảo vệ quá dòng, ngắn mạch và quá tải thích hợp như MCCB, MCB, cầu chì hoặc relay quá tải tùy thiết kế.
| Mã hàng | Số chân | Số pha | Dải điện áp giám sát | Ngõ ra | Trip |
|---|---|---|---|---|---|
| APR-3S | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-3 | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| APR-4S | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASV-4 | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| ASM-170 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| APR-4V | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| PF083A | 8 | - | - | - | - |
| PF113A | 11 | - | - | - | - |
| P3G-08 | 8 | - | - | - | - |
| 8PFA | 8 | - | - | - | - |
| APR-3D | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-2 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | - |
| EP2-1 | Gắn ray | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| EP4-2 | Gắn ray | 3P | 209 → 480V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 | Gắn ray | 3P | 100 → 240V ac | 2CO | Tripdelay |
| EP4-1 DC | Gắn ray | 1P | 6 → 60V dc | 2CO | Tripdelay |
| AEVR | 8 | 3P | 100 → 240V ac | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-ND | 8 | 3P | 6 → 60V dc | 1CO | Tripdelay |
| AEVR-YD | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8T | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11T | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8S | 8 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11S | 11 | 1P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR165-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-8TN | 8 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVR172-11TN | 11 | 3P | 208 → 480V ac | 1CO | Tripdelay |
| AVM-NK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YK | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YR | 8 | 3P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-NS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| AVM-YS | 8 | 1P | 208 → 440V ac | 1CO | - |
| Loại nguồn giám sát | 3 pha 4 dây |
| Điện áp hoạt động | AC 208–440 V |
| Dải điện áp hoạt động cho phép | 85–110% điện áp hoạt động định mức |
| Tần số định mức | 50/60 Hz |
| Định mức tiếp điểm | 250 VAC, 5 A tải thuần trở |
| Thời gian reset | 300–600 ms |
| Công suất tiêu thụ | Xấp xỉ 2 VA |
| Số chân | 8 chân |
| Đèn chỉ thị | LED xanh UP và LED đỏ TRIP |
| Tuổi thọ cơ khí | 5.000.000 lần |
| Tuổi thọ điện | 100.000 lần |
| Nhiệt độ môi trường | -10 đến +50 °C, không ngưng tụ và đóng băng |
| Độ ẩm / độ cao làm việc | Tối đa 85% RH, không ngưng tụ / tối đa 2.000 m |
| Trọng lượng | Xấp xỉ 85 g |
| Kích thước | 72×40×50 mm (lắp nổi với đế PF085A) |