| Hãng sản xuất: | LAUMAS |
| Model: | CTL2500 |
| Xuất xứ: | Italia |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 8,992,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 9,891,200 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
CTL2500 | Cảm biến (load cells) lực căng Laumas CTL2500 là cảm biến tải dạng kéo – nén thuộc dòng CTL của Laumas, được thiết kế để đo lực cơ học tác động theo phương dọc trục và chuyển đổi thành tín hiệu điện mV/V phục vụ hệ thống cân, đo lực và tự động hóa công nghiệp. Phiên bản CTL2500 có tải danh định 2500 kg, thân bằng thép không gỉ 17-4 PH, cấp bảo vệ IP68 và cấp chính xác C3 theo OIML R60.
Laumas là thương hiệu Italia chuyên về load cell, bộ hiển thị cân, weight transmitter và các thiết bị điện tử cho hệ thống cân – định lượng. Dòng CTL của hãng bao gồm nhiều dải tải khác nhau và được thiết kế cho đo lực kéo và lực nén, phù hợp với các cơ cấu máy, hệ thống cân treo, máy thử lực và các ứng dụng giám sát tải.
| Thông số | Giá trị |
|---|---|
| Tải danh định | 2500 kg |
| Kiểu đo lực | Kéo và nén |
| Vật liệu | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3, 3000 khoảng chia theo OIML R60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Cấp bảo vệ | IP68; IP69K theo yêu cầu |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±2 Ω |
| Cân bằng điểm zero | ±1% |
| Điện trở cách điện | ≥5000 MΩ |
| Dải nhiệt độ bù | -20 đến +70 °C |
| Dải nhiệt độ làm việc | -30 đến +90 °C |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% toàn thang |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Độ võng tại tải danh định | 0,3 mm |
| Cáp kết nối | Dài 10 m, Ø5 mm, 6 lõi x 0,14 mm² |
Load cell CTL2500 là cảm biến strain gauge thụ động nên cần kết nối với bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc bộ số hóa có đầu vào load cell phù hợp. Bộ điện tử cân cung cấp điện áp kích thích cho cầu đo trong cảm biến và nhận lại tín hiệu vi sai có biên độ tỷ lệ với lực tác động.
Theo cấu hình điện của dòng CTL, cáp cảm biến gồm +SIGNAL màu xanh lá, -SIGNAL màu trắng, +EXCITATION màu đỏ, -EXCITATION màu đen, +REF./SENSE màu xanh dương, -REF./SENSE màu vàng và shield. Khi thiết bị đọc hỗ trợ cấu hình 6 dây, hai đường REF./SENSE giúp phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell để bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
Nguồn điện của hệ thống không được cấp trực tiếp vào cảm biến. Nguồn AC hoặc DC phải cấp cho bộ hiển thị hoặc transmitter theo đúng thông số của thiết bị đó, qua phương án bảo vệ và cách ly thích hợp. Việc đấu shield và nối đất cần tuân thủ nguyên tắc EMC của toàn hệ thống.
.webp)
Khi lực kéo hoặc lực nén tác động đúng theo trục đo, phần tử đàn hồi của CTL2500 biến dạng một lượng rất nhỏ. Các strain gauge gắn trên phần tử này thay đổi điện trở theo mức biến dạng, qua đó chuyển đổi lực cơ học thành thay đổi điện trở.
Các strain gauge được mắc thành cầu Wheatstone. Bộ điện tử cân cấp điện áp kích thích qua EXC+ và EXC-. Khi tải thay đổi, cầu Wheatstone mất cân bằng và tạo tín hiệu vi sai SIG+/SIG- tỷ lệ với lực tác động. Với đầu ra danh định 2 mV/V, điện áp tín hiệu thực tế phụ thuộc vào điện áp kích thích và tỷ lệ tải đang tác động so với toàn thang.
Tín hiệu mV/V được đưa tới mạch khuếch đại của bộ điện tử cân, sau đó chuyển đổi A/D và xử lý số. Các bước hiệu chuẩn, lọc, zero, tare và tính toán cho phép chuyển tín hiệu thô thành giá trị lực hoặc khối lượng để hiển thị hay truyền sang hệ thống tự động hóa.
.webp)
CTL2500 cần được lắp sao cho lực truyền qua cảm biến theo đúng phương dọc trục. Nên hạn chế tối đa lực ngang, mô-men uốn, mô-men xoắn và tải lệch tâm vì các thành phần lực ngoài trục có thể làm tăng sai số hoặc gây ứng suất không mong muốn lên cảm biến.
Liên kết cơ khí cần phù hợp với kết cấu thực tế và cho phép tải truyền ổn định qua load cell. Cáp tín hiệu nên được đi tách biệt khỏi dây động lực, cáp biến tần và các nguồn nhiễu điện từ mạnh. Trước khi đấu nối phải ngắt hoặc cách ly nguồn của bộ điện tử cân và đối chiếu đúng sơ đồ terminal trong manual của thiết bị đang sử dụng.
Khách hàng cần mua Laumas CTL2500 chính hãng, lựa chọn bộ hiển thị cân, weight transmitter hoặc cần tư vấn phương án tích hợp cảm biến vào máy có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. thietbicodien hỗ trợ đối chiếu đúng model, dải tải và phương án kết nối phù hợp với ứng dụng thực tế.
Lựa chọn đúng load cell, cơ cấu lắp đặt và thiết bị xử lý tín hiệu giúp hệ thống cân hoặc đo lực hoạt động ổn định hơn, đồng thời hạn chế sai số do tải ngoài trục, nhiễu điện và đấu nối không phù hợp.
CTL2500 là load cell tension/compression nên có thể đo cả lực kéo và lực nén khi tải tác động đúng theo trục thiết kế của cảm biến.
CTL2500 có tải danh định 2500 kg. Khi lựa chọn cho máy thực tế cần xem xét thêm tải động, tải va đập, lực lệch tâm và hệ số an toàn của kết cấu.
Thân cảm biến sử dụng thép không gỉ 17-4 PH, phù hợp với các ứng dụng công nghiệp yêu cầu độ bền cơ học và khả năng chống chịu môi trường.
Phiên bản tiêu chuẩn của dòng CTL có cấp bảo vệ IP68. Laumas cũng cung cấp tùy chọn IP69K theo yêu cầu.
Đầu ra danh định là 2 mV/V ±0,1%. Đây là tín hiệu vi sai mức thấp từ cầu Wheatstone và cần được bộ điện tử cân tương thích khuếch đại, chuyển đổi và xử lý.
REF./SENSE+ và REF./SENSE- là các đường phản hồi điện áp kích thích thực tế tại load cell. Khi thiết bị đọc hỗ trợ cấu hình 6 dây, chúng giúp bù ảnh hưởng của sụt áp trên đường cáp.
Chỉ có thể kết nối trực tiếp nếu PLC hoặc module mở rộng có đầu vào chuyên dụng cho load cell strain gauge. Trong nhiều hệ thống, CTL2500 được đấu qua weight transmitter hoặc bộ số hóa trước khi dữ liệu được truyền tới PLC.
Có. Dòng CTL có tùy chọn hai cầu Wheatstone strain gauge độc lập 350 Ω với hai cáp đầu ra, phù hợp với các hệ thống cần hai kênh đo độc lập hoặc cấu hình an toàn dự phòng.
Cần truyền tải đúng dọc trục, hạn chế lực ngang và mô-men, sử dụng liên kết cơ khí phù hợp, cố định cáp đúng cách và xử lý shield theo nguyên tắc EMC. Trước khi đấu nối phải ngắt nguồn và đối chiếu manual của thiết bị đọc.
| Mã hàng | Tải trọng (kg) | Chất liệu | Cấp độ bảo vệ | Khối lượng tịnh (kg) |
|---|---|---|---|---|
| SA15 | 15 | Thép mạ niken AISI 4140 | IP65 | 0.28 |
| SA30 | 30 | Thép mạ niken AISI 4140 | IP65 | 0.28 |
| SA60 | 60 | Thép mạ niken AISI 4140 | IP65 | 0.28 |
| SL25 | 25 | Thép mạ niken AISI 4340 | IP67 | 0.4 |
| SL100 | 100 | Thép mạ niken AISI 4340 | IP67 | 0.6 |
| SL200 | 200 | Thép mạ niken AISI 4340 | IP67 | 0.6 |
| SL300 | 300 | Thép mạ niken AISI 4340 | IP67 | 0.6 |
| SL500 | 500 | Thép mạ niken AISI 4340 | IP67 | 0.7 |
| SL1000 | 1000 | Thép mạ niken AISI 4340 | IP67 | 0.9 |
| SL2500 | 2500 | Thép mạ niken AISI 4340 | IP67 | 1.6 |
| CTOL50 | 50 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.7 |
| CTOL100 | 100 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.7 |
| CTOL200 | 200 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.7 |
| CTOL300 | 300 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.7 |
| CTOL500 | 500 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 0.7 |
| CTOL1000 | 1000 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.4 |
| CTOL2500 | 2500 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 1.4 |
| CTOL5000 | 5000 | Thép không gỉ AISI 420 | IP67 | 2.7 |
| CTL100 | 100 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.7 |
| CTL200 | 200 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.7 |
| CTL300 | 300 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 0.7 |
| CTL500 | 500 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CTL1000 | 1000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CTL2500 | 2500 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 1.4 |
| CTL5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.6 |
| CTL7500 | 7500 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 2.7 |
| CTL10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 3.7 |
| CTL12500 | 12500 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 4.8 |
| TAL5000 | 5000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 4.5 |
| TAL10000 | 10000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 4.6 |
| TAL20000 | 20000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 6.6 |
| TBT30000 | 30000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 11 |
| TBT40000 | 40000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 11 |
| TBT50000 | 50000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 11 |
| TBT60000 | 60000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 11 |
| TBT100000 | 100000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 22 |
| TBT250000 | 250000 | Thép không gỉ 17-4 PH | IP68 | 64 |
| Tải danh định | 2500 kg |
| Kiểu đo lực | Kéo và nén |
| Vật liệu thân | Thép không gỉ 17-4 PH |
| Cấp chính xác | C3, 3000 khoảng chia theo OIML R60 |
| Sai số tổng hợp | ≤ ±0,02% |
| Tín hiệu đầu ra danh định | 2 mV/V ±0,1% |
| Điện trở đầu vào | 350 Ω ±5 Ω |
| Điện trở đầu ra | 350 Ω ±2 Ω |
| Cấp bảo vệ | IP68 |
| Điện áp cấp tối đa không gây hư hỏng | 15 V |
| Quá tải an toàn | 150% toàn thang |
| Quá tải phá hủy | 300% toàn thang |
| Chiều dài cáp | 10 m |
| Trọng lượng | 1.4 kg |