| Hãng sản xuất: | Eaton Moeller |
| Model: | DILER-31(42V50/60HZ) |
| Xuất xứ: | Đức |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,898,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,087,800 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Khởi động từ mini Eaton Moeller 029869 DILER-31(42V50/60HZ) là contactor relay dùng trong mạch điều khiển công nghiệp, có cuộn hút 42V AC 50/60Hz và cấu hình tiếp điểm 3NO+1NC. Sản phẩm phù hợp để đóng cắt tín hiệu điều khiển, liên động, báo trạng thái và điều khiển các tải phụ trong tủ điện tự động hóa.
Eaton Moeller là thương hiệu thiết bị điện công nghiệp nổi tiếng, kế thừa nền tảng kỹ thuật Moeller của Đức và thuộc hệ sinh thái sản phẩm điều khiển, bảo vệ, tự động hóa của Eaton. Với thiết kế nhỏ gọn, độ bền cơ khí cao và khả năng lắp đặt linh hoạt, dòng DILER mini contactor relay thường được sử dụng trong tủ điện máy móc, dây chuyền sản xuất, hệ thống PLC và mạch điều khiển contactor chính.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Tên sản phẩm | Khởi động từ mini Eaton Moeller 029869 |
| Model | DILER-31(42V50/60HZ) |
| Dòng sản phẩm | Eaton Moeller series DILER Control relay |
| Ứng dụng | Contactor relay dùng cho mạch điều khiển |
| Điện áp cuộn hút | 42 V AC 50/60 Hz |
| Cấu hình tiếp điểm | 3NO + 1NC |
| Kiểu vận hành | AC operation |
| Kiểu đấu nối | Screw terminals |
| Dòng định mức AC-15 | 6 A tại 220/230/240 V; 3 A tại 380/400/415 V; 1.5 A tại 500 V |
| Dòng nhiệt quy ước Ith | 10 A ở 50°C, lắp hở |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 690 V |
| Điện áp chịu xung Uimp | 6000 V AC |
| Cấp bảo vệ | IP20 |
| Phương pháp lắp đặt | DIN-rail hoặc bắt vít |
| Kích thước | 52 mm x 45 mm x 58 mm |
| Trọng lượng | 0.17 kg |
| Xuất xứ | Đức |
DILER-31(42V50/60HZ) hoạt động như một rơ le contactor phụ trong tủ điện. Khi cuộn hút A1-A2 được cấp điện áp điều khiển phù hợp, các tiếp điểm thường mở đóng lại để truyền tín hiệu hoặc cấp nguồn điều khiển cho tải phụ; đồng thời tiếp điểm thường đóng chuyển trạng thái để phục vụ liên động hoặc báo trạng thái.
Trong ứng dụng thực tế, contactor relay Eaton 3NO+1NC thường được dùng để nhân tín hiệu điều khiển từ nút nhấn hoặc PLC ra nhiều nhánh: bật đèn báo RUN, cấp tín hiệu về ngõ vào PLC, kích rơ le trung gian hoặc điều khiển cuộn hút contactor chính. Nhờ cấu trúc tiếp điểm phụ độc lập, thiết bị giúp mạch điều khiển rõ ràng, dễ kiểm tra và dễ bảo trì.
.webp)
Khi có lệnh START hoặc tín hiệu từ PLC, điện áp 42V AC 50/60Hz được đưa vào cuộn hút A1-A2. Cuộn hút tạo từ trường, hút cơ cấu điện từ bên trong contactor relay, làm các tiếp điểm NO chuyển sang trạng thái đóng và tiếp điểm NC chuyển sang trạng thái mở. Khi mất điện cuộn hút, lò xo hồi vị đưa cơ cấu về trạng thái ban đầu.
Nguyên lý này giúp rơ le khởi động từ mini Eaton Moeller thực hiện chức năng chuyển mạch điều khiển một cách nhanh, ổn định và dễ phối hợp với các thiết bị như nút nhấn, đèn báo, cảm biến, PLC, timer, relay bảo vệ và contactor công suất.
.webp)
Khi chọn mua Khởi động từ mini Eaton Moeller 029869 DILER-31(42V50/60HZ), người dùng nên kiểm tra đúng mã hàng, điện áp cuộn hút, cấu hình tiếp điểm và yêu cầu tải trong mạch điều khiển để tránh chọn nhầm model. Đây là sản phẩm phù hợp cho các kỹ thuật viên, nhà máy, đơn vị lắp tủ điện và bộ phận bảo trì cần một contactor relay nhỏ gọn, đáng tin cậy cho hệ thống điều khiển.
Để mua hàng chính hãng, đúng model và được tư vấn phù hợp với ứng dụng thực tế, hãy đặt mua tại thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ kiểm tra mã sản phẩm, tư vấn thay thế tương đương và cung cấp giải pháp thiết bị điện công nghiệp cho tủ điều khiển, tủ máy và hệ thống tự động hóa.
Sản phẩm dùng trong mạch điều khiển công nghiệp để đóng cắt tín hiệu, nhân tín hiệu điều khiển, báo trạng thái, liên động và điều khiển các tải phụ như đèn báo, rơ le trung gian, ngõ vào PLC hoặc cuộn hút contactor chính.
Model này có cấu hình 3 tiếp điểm thường mở và 1 tiếp điểm thường đóng, thường được gọi là 3NO+1NC. Cấu hình này phù hợp khi cần nhiều ngõ ra điều khiển và một ngõ liên động hoặc báo trạng thái.
Cuộn hút của sản phẩm sử dụng điện áp điều khiển 42V AC ở tần số 50/60Hz. Khi thay thế hoặc lắp mới, cần kiểm tra đúng điện áp cuộn hút để tránh hư hỏng thiết bị hoặc mạch điều khiển hoạt động sai.
Có. Sản phẩm hỗ trợ lắp trên thanh DIN hoặc bắt vít, phù hợp với bố trí tủ điện công nghiệp tiêu chuẩn và thuận tiện khi bảo trì, thay thế.
Không nên dùng như contactor công suất chính cho tải lớn. DILER-31(42V50/60HZ) là contactor relay dùng cho mạch điều khiển và tải phụ; với động cơ hoặc tải công suất lớn, nên dùng contactor chính phù hợp và dùng DILER để điều khiển hoặc liên động.
Nên chọn model 42V AC khi hệ thống điều khiển, biến áp điều khiển hoặc tiêu chuẩn an toàn của tủ điện yêu cầu điện áp cuộn hút 42V AC. Nếu tủ điện đang dùng điện áp điều khiển khác, cần chọn đúng biến thể DILER tương ứng.
| MÃ HÀNG | ĐIỆN ÁP | MÃ ĐẶT HÀNG | MÃ EATON | Tiếp điểm | DÒNG ĐIỆN | LOẠI LẮP ĐẶT | CÂN NẶNG | KÍCH THƯỚC (Sâu x Dài x Rộng |
|---|---|---|---|---|---|---|---|---|
| DILER-31(24V50HZ) | 24V50HZ | 010251 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(48V50HZ) | 48V50HZ | 010044 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(240V50HZ) | 240V50HZ | 010300 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(24V60HZ) | 24V60HZ | 010267 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(115V60HZ) | 115V60HZ | 010204 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(42V50HZ,48V60HZ) | 42V50HZ,48V60HZ | 051764 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(110V50HZ,120V60HZ) | 110V50HZ,120V60HZ | 051765 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(190V50HZ,220V60HZ) | 190V50HZ,220V60HZ | 051766 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(220V50HZ,240V60HZ) | 220V50HZ,240V60HZ | 051767 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(230V50HZ,240V60HZ) | 230V50HZ,240V60HZ | 051768 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(380V50HZ,440V60HZ) | 380V50HZ,440V60HZ | 051769 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(400V50HZ,440V60HZ) | 400V50HZ,440V60HZ | 051770 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(415V50HZ,480V60HZ) | 415V50HZ,480V60HZ | 051771 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(24V50/60HZ) | 24V50/60HZ | 021594 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(42V50/60HZ) | 42V50/60HZ | 029869 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(110V50/60HZ) | 110V50/60HZ | 021624 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(220V50/60HZ) | 220V50/60HZ | 021665 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31(230V50/60HZ) | 230V50/60HZ | 052509 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31-G(12VDC) | 12VDC | 079761 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31-G(24VDC) | 24VDC | 010157 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31-G(48VDC) | 48VDC | 010205 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31-G(60VDC) | 60VDC | 010499 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31-G(110VDC) | 110VDC | 010253 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31-G(125VDC) | 125VDC | 0292895 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| DILER-31-G(220VDC) | 220VDC | 010269 | XTRM10A31 | 3NO+1NC | 6A | Vít, thanh ray DIN | 0.3 kg | 54x58x45mm |
| Loại thiết bị | Rơ le contactor mini dùng cho mạch điều khiển |
| Điện áp cuộn hút | 42 V AC |
| Tần số cuộn hút | 50/60 Hz |
| Kiểu vận hành | AC operation |
| Số tiếp điểm thường mở | 3 NO |
| Số tiếp điểm thường đóng | 1 NC |
| Dòng định mức AC-15 | 6 A tại 220/230/240 V AC; 3 A tại 380/400/415 V AC; 1.5 A tại 500 V AC |
| Dòng nhiệt quy ước Ith | 10 A ở 50°C, lắp hở |
| Điện áp cách điện định mức Ui | 690 V |
| Điện áp chịu xung định mức Uimp | 6000 V AC |
| Điện áp làm việc định mức Ue tối đa | 600 V AC |
| Kiểu đấu nối | Đầu nối vít |
| Phương pháp lắp đặt | Gắn thanh DIN hoặc bắt vít |
| Kích thước | 52×45×58 mm |
| Trọng lượng | 0.17 kg |