| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 2033 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 4,230,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,653,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC KYORITSU 2033 là thiết bị đo dòng điện dạng kẹp nhỏ gọn, được thiết kế để kiểm tra cả dòng điện xoay chiều và dòng điện một chiều mà không cần tháo dây dẫn hoặc ngắt mạch. Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì, thợ sửa chữa thiết bị và người thường xuyên làm việc trong tủ điện có không gian hạn chế.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được hình thành từ năm 1940 và chuyên phát triển các dòng ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng nhiều thiết bị kiểm tra an toàn điện. Model 2033 kế thừa định hướng thiết kế chú trọng tính cơ động, thao tác đơn giản và độ tin cậy trong công việc đo kiểm hiện trường.
Thông tin sản phẩm trong bài được đối chiếu theo trang sản phẩm, catalogue và hướng dẫn sử dụng chính thức của KYORITSU. Đây là mẫu ampe kìm đo dòng AC/DC nhỏ gọn, nổi bật với khả năng tự động chuyển thang, nút chỉnh về không khi đo dòng một chiều và hàm kẹp dạng giọt nước thuận tiện khi tiếp cận các bó dây dày.
| Hạng mục | Thông tin |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện AC và dòng điện DC |
| Thang đo dòng AC | 40 A / 300 A, tự động chuyển thang |
| Thang đo dòng DC | 40 A / 300 A, tự động chuyển thang |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,01 A |
| Đáp ứng tần số | DC; 20 Hz đến 1 kHz |
| Số đếm hiển thị | Tối đa 4.000 counts |
| Thời gian đáp ứng | Xấp xỉ 2 giây |
| Tốc độ lấy mẫu | Xấp xỉ 2,5 lần/giây |
| Đường kính dây dẫn tối đa | Xấp xỉ 24 mm |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT III 300 V; IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | 2 pin LR44 hoặc SR44 |
| Kích thước | 147 × 59 × 25 mm |
| Khối lượng | Xấp xỉ 100 g, gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Pin, túi đựng Model 9090 và hướng dẫn sử dụng |
Ampe kìm KYORITSU 2033 đo dòng điện thông qua từ trường hình thành xung quanh dây dẫn khi có dòng điện chạy qua. Khi hàm kẹp bao quanh một dây dẫn, cụm cảm biến trong hàm thu nhận từ trường và mạch điện tử bên trong chuyển đổi tín hiệu thành giá trị dòng điện hiển thị trên màn hình.
Phương pháp này cho phép kiểm tra dòng mà không phải cắt dây hoặc mắc thiết bị nối tiếp với tải. Để kết quả ổn định, hàm kẹp cần đóng kín, dây dẫn nên nằm gần tâm hàm và chỉ kẹp quanh một dây dẫn mang dòng. Kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính có thể làm các từ trường triệt tiêu nhau, dẫn đến kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
Người dùng chuyển công tắc chọn chức năng sang chế độ đo dòng AC, mở hàm kẹp và bao quanh dây dẫn cần kiểm tra. Sau khi hàm đóng hoàn toàn, giá trị dòng tải sẽ xuất hiện trên màn hình. Chế độ AC không yêu cầu chỉnh zero và không có phân cực âm hoặc dương.
Khi đo trong tủ điện hoặc khu vực khó quan sát, có thể nhấn nút Data Hold để giữ kết quả. Người dùng nên kiểm tra đúng chế độ đo trước khi kẹp và luôn giữ tay phía sau phần chắn an toàn trên thân thiết bị.
Trước khi thực hiện đo dòng DC bằng ampe kìm, cần đóng kín hàm nhưng chưa kẹp vào dây dẫn, sau đó nhấn nút chỉnh zero để đưa giá trị hiển thị về mức tham chiếu. Thao tác này giúp bù độ lệch cảm biến và ảnh hưởng của từ dư.
Sau khi chỉnh zero, mở hàm và kẹp quanh dây cần đo. Chiều dòng điện đi qua hàm ảnh hưởng đến dấu của kết quả: nếu kẹp ngược chiều quy ước của thiết bị, màn hình sẽ hiển thị giá trị âm. Đây là đặc điểm hữu ích khi cần xác định cả độ lớn lẫn chiều dòng trong mạch DC.
Khi chọn mua KYORITSU 2033 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, tình trạng hàm kẹp, màn hình, phụ kiện đi kèm và thông tin bảo hành. Sử dụng đúng sản phẩm chính hãng giúp bảo đảm độ ổn định của phép đo, độ an toàn khi làm việc và khả năng hỗ trợ kỹ thuật lâu dài.
Khách hàng có nhu cầu nhận báo giá, tư vấn ứng dụng hoặc đặt mua ampe kìm AC/DC KYORITSU Model 2033 có thể liên hệ trực tiếp thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ lựa chọn thiết bị phù hợp với yêu cầu đo kiểm, cung cấp thông tin sản phẩm rõ ràng và chính sách bán hàng minh bạch.
Có. Đây là ampe kìm đo dòng AC/DC, cho phép chuyển đổi giữa hai chế độ bằng công tắc chức năng trên thân máy.
Không. Model này được thiết kế chuyên dùng để đo dòng điện bằng hàm kẹp, không có dây đo để thực hiện các chức năng đo điện áp, điện trở hoặc kiểm tra thông mạch như đồng hồ vạn năng.
Tài liệu chính thức của nhà sản xuất không công bố KYORITSU 2033 là ampe kìm True RMS. Vì vậy, không nên mô tả hoặc sử dụng sản phẩm như một thiết bị True RMS khi đánh giá các dạng sóng méo phức tạp.
Chỉnh zero giúp bù sai lệch ban đầu của cảm biến và ảnh hưởng của từ dư trong hàm kẹp. Đây là bước cần thiết để cải thiện độ tin cậy khi thực hiện phép đo dòng một chiều.
Không nên khi mục tiêu là đo dòng tải. Người dùng cần kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ vì từ trường của dòng đi và dòng về có thể triệt tiêu nhau nếu hai dây được kẹp đồng thời.
Data Hold giữ nguyên giá trị đo trên màn hình, thuận tiện khi vị trí kẹp nằm sâu trong tủ điện hoặc người dùng cần đưa thiết bị ra ngoài để đọc và ghi lại kết quả.
Sản phẩm phù hợp với kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì nhà máy, thợ sửa chữa máy móc, đơn vị thi công điện, kỹ thuật viên ắc quy và người cần một thiết bị đo dòng nhỏ gọn để sử dụng tại hiện trường.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 40 A / 300 A, tự động chuyển thang |
| Dải đo dòng điện DC | 40 A / 300 A, tự động chuyển thang |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,01 A |
| Độ chính xác dòng AC | ±1,0% giá trị đo ±4 số ở 0–40 A, 50/60 Hz |
| Độ chính xác dòng DC | ±1,0% giá trị đo ±4 số ở 0–±40 A |
| Dải đáp ứng tần số | DC; 20 Hz–1 kHz |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 24 mm |
| Màn hình hiển thị | LCD, tối đa 4.000 số đếm |
| Thời gian đáp ứng | Khoảng 2 giây |
| Tốc độ lấy mẫu | Khoảng 2,5 lần/giây |
| Nguồn cấp | 2 pin LR44 hoặc SR44, tổng điện áp 3 V DC |
| Khả năng bảo vệ quá tải | 360 A AC/DC trong 10 giây |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1 CAT III 300 V; IEC 61010-2-032 |
| Kích thước | 147×59×25 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 100 g, bao gồm pin |