| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2510 |
| Xuất xứ: | Nhật bản |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 15,685,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 17,253,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC KYORITSU KEW 2510 là thiết bị đo và ghi dữ liệu dòng điện một chiều ở cấp miliampe, được thiết kế chuyên biệt cho các vòng tín hiệu điều khiển và đo lường công nghiệp. Thiết bị cho phép kiểm tra tín hiệu DC 4–20 mA bằng phương pháp kẹp trực tiếp lên dây dẫn mà không cần tháo dây hoặc làm gián đoạn vòng lặp.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và có nhiều kinh nghiệm trong nghiên cứu, sản xuất ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất và thiết bị ghi dữ liệu. Model KEW 2510 kế thừa thế mạnh của hãng về thiết bị đo cầm tay chính xác, hướng đến công việc kiểm tra tín hiệu quá trình, bảo trì hệ thống tự động hóa và giám sát thiết bị trong thời gian dài.
Khác với ampe kìm đo dòng tải hàng chục hoặc hàng trăm ampe, KEW 2510 được tối ưu cho đo dòng DC miliampe. Thiết bị đặc biệt phù hợp với kỹ sư tự động hóa, kỹ thuật viên đo lường, nhân viên bảo trì nhà máy và đơn vị vận hành hệ thống quản lý tòa nhà.
Ưu điểm quan trọng của KEW 2510 là khả năng đo tín hiệu 4–20 mA không cần ngắt vòng lặp. Người dùng chỉ cần kẹp cảm biến quanh một dây dẫn của mạch tín hiệu để kiểm tra dòng điện, hạn chế nguy cơ đấu nhầm dây, mất tín hiệu điều khiển hoặc làm gián đoạn hoạt động của hệ thống.
Thiết bị có độ phân giải đến 0,01 mA và độ chính xác công bố ±0,2% giá trị đọc ±5 chữ số trong dải đo thấp. Khả năng này giúp người dùng nhận biết những sai lệch nhỏ trong tín hiệu từ transmitter, cảm biến, bộ chuyển đổi hoặc bộ điều khiển.
Đầu kẹp hỗ trợ dây dẫn có đường kính tối đa 6 mm, phù hợp với dây tín hiệu nhỏ thường được bố trí dày đặc trong tủ điều khiển. Cảm biến tách rời khỏi thân hiển thị giúp thao tác thuận tiện tại vị trí khó tiếp cận, trong khi màn hình vẫn được đặt ở góc quan sát dễ đọc.
Ampe kìm ghi dữ liệu DC KEW 2510 có bộ nhớ lưu tối đa 192.000 dữ liệu đo. Người dùng có thể lựa chọn chu kỳ ghi phù hợp để theo dõi tín hiệu trong nhiều giờ hoặc nhiều ngày, phục vụ phân tích sự cố xuất hiện không liên tục.
Dữ liệu đã ghi có thể được truyền sang máy tính thông qua Bluetooth 5.0 và xử lý bằng phần mềm KEW Windows for KEW 2510. Chức năng này hỗ trợ lập biểu đồ, theo dõi xu hướng và đối chiếu tín hiệu theo thời gian hiệu quả hơn so với việc chỉ đọc giá trị tức thời.
KEW 2510 có thể quy đổi tín hiệu theo tỷ lệ phần trăm, trong đó 4 mA tương ứng 0% và 20 mA tương ứng 100%. Cách hiển thị này giúp kỹ thuật viên nhanh chóng đánh giá mức đầu ra của cảm biến hoặc transmitter mà không phải tự tính toán thủ công.
Đèn LED tại khu vực cảm biến hỗ trợ chiếu sáng điểm đo, trong khi đèn nền màn hình giúp đọc kết quả tại tủ điện hoặc phòng kỹ thuật thiếu sáng. Thiết bị còn có ngõ ra analog để đưa giá trị đo đến máy ghi hoặc đồng hồ vạn năng tương thích thông qua dây kết nối tùy chọn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Đại lượng đo | Dòng điện một chiều cấp miliampe |
| Dải đo | 20 mA và 100 mA, tự động chuyển thang |
| Phạm vi hiển thị | 0,00 đến ±126,0 mA |
| Phạm vi đảm bảo độ chính xác | 0,00 đến ±120,0 mA |
| Độ chính xác từ 0,00 đến 21,49 mA | ±0,2% giá trị đọc ±5 chữ số, sau khi hiệu chỉnh điểm 0 |
| Độ chính xác từ 21,0 đến 120,0 mA | ±1,0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,01 mA |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 6 mm |
| Dung lượng bộ nhớ | Tối đa 192.000 dữ liệu |
| Chu kỳ ghi dữ liệu | 1 giây, 5 giây, 10 giây, 30 giây hoặc 60 giây |
| Giao tiếp | Bluetooth 5.0 |
| Ngõ ra analog | 10 mV cho mỗi 1 mA DC |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V hoặc bộ đổi nguồn AC MODEL 8320 |
| Thời lượng pin tham khảo | Khoảng 50 giờ với pin alkaline khi tắt đèn nền, đèn LED và Bluetooth |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1 và IEC 60529 |
| Nhiệt độ vận hành | -10 đến 50°C, độ ẩm tương đối không quá 85%, không ngưng tụ |
| Khối lượng | Khoảng 310 g, bao gồm pin |
Khi dòng điện một chiều chạy qua dây dẫn, xung quanh dây sẽ hình thành từ trường. Cảm biến của KEW 2510 được kẹp quanh một dây dẫn để nhận biết từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu điện và hiển thị giá trị dòng điện tương ứng trên màn hình.
Do phép đo được thực hiện từ bên ngoài lớp cách điện, người dùng không phải tháo dây khỏi terminal. Khi đo, chỉ kẹp một dây dẫn riêng lẻ; không kẹp đồng thời cả dây đi và dây về của cùng một vòng tín hiệu vì từ trường ngược chiều có thể triệt tiêu lẫn nhau và làm sai kết quả.
Trong hệ thống điều khiển công nghiệp, tín hiệu 4–20 mA thường được sử dụng để truyền giá trị nhiệt độ, áp suất, lưu lượng, mức chất lỏng hoặc vị trí thiết bị. Ampe kìm 4–20 mA KYORITSU giúp kiểm tra dòng tín hiệu tại nhiều vị trí trên vòng lặp để xác định transmitter, dây dẫn, bộ chuyển đổi hay ngõ vào điều khiển đang hoạt động bất thường.
Đối với lỗi xảy ra ngắt quãng, việc đo tại một thời điểm có thể không phát hiện được nguyên nhân. Chế độ ghi dữ liệu của KEW 2510 cho phép theo dõi liên tục tín hiệu DC miliampe, từ đó phát hiện hiện tượng sụt dòng, dao động bất thường, mất tín hiệu tạm thời hoặc thay đổi theo chu kỳ vận hành.
Sau khi ghi dữ liệu, người dùng có thể truyền kết quả sang máy tính để xem diễn biến tín hiệu theo thời gian. Dữ liệu này hữu ích khi cần so sánh đầu ra transmitter với giá trị hiển thị trên PLC, bộ điều khiển, đồng hồ hiển thị hoặc hệ thống giám sát trung tâm.
Khi lựa chọn KYORITSU KEW 2510 chính hãng, khách hàng cần kiểm tra đúng model, phụ kiện đi kèm, tài liệu hướng dẫn và chính sách bảo hành để bảo đảm thiết bị đáp ứng yêu cầu đo tín hiệu DC miliampe.
Để được tư vấn cấu hình, nhận báo giá và đặt mua đúng sản phẩm, hãy liên hệ thietbicodien. Chúng tôi cung cấp thiết bị đo điện công nghiệp chính hãng, hỗ trợ lựa chọn theo ứng dụng và giải đáp các yêu cầu kỹ thuật trước khi mua hàng.
KEW 2510 dùng để đo dòng điện một chiều ở cấp miliampe, đặc biệt là tín hiệu tiêu chuẩn 4–20 mA trong hệ thống đo lường và điều khiển công nghiệp.
Không. Thiết bị được thiết kế cho dòng DC miliampe và nhà sản xuất quy định không sử dụng để đo dòng điện xoay chiều.
Không. Cảm biến kẹp cho phép đo từ bên ngoài dây dẫn, nhờ đó người dùng có thể kiểm tra tín hiệu mà không cần ngắt vòng lặp hoặc tháo dây khỏi đầu nối.
Có. Thiết bị lưu được tối đa 192.000 dữ liệu và hỗ trợ năm chu kỳ ghi gồm 1, 5, 10, 30 và 60 giây, phù hợp cho việc giám sát tín hiệu trong thời gian dài.
Có. Dữ liệu có thể được truyền qua Bluetooth 5.0 và phân tích bằng phần mềm KEW Windows for KEW 2510 trên máy tính tương thích.
Không. Đây là ampe kìm đo dòng DC miliampe dành cho tín hiệu điều khiển, không phải ampe kìm đo dòng tải lớn của động cơ, máy biến áp hoặc đường dây phân phối điện.
Hiệu chỉnh điểm 0 giúp loại bỏ sai lệch nền của cảm biến và ảnh hưởng từ trường xung quanh, qua đó duy trì độ chính xác khi đo các tín hiệu dòng điện rất nhỏ.
Không nên. Dòng đi và dòng về tạo ra từ trường ngược chiều nên có thể triệt tiêu lẫn nhau. Để có kết quả đúng, người dùng cần kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện DC | 20 mA/100 mA, tự động chuyển thang |
| Độ phân giải nhỏ nhất | 0,01 mA |
| Độ chính xác từ 0,00 đến 21,49 mA | ±0,2% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Độ chính xác từ 21,0 đến 120,0 mA | ±1,0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 6 mm |
| Ngõ ra analog | 10 mV trên mỗi 1 mA DC |
| Dung lượng bộ nhớ | Tối đa 192.000 dữ liệu |
| Chu kỳ ghi dữ liệu | 1 giây, 5 giây, 10 giây, 30 giây hoặc 60 giây |
| Giao tiếp dữ liệu | Bluetooth 5.0 |
| Nguồn cấp | 4 pin AA 1,5 V hoặc bộ đổi nguồn AC MODEL 8320 |
| Thời lượng pin | Khoảng 50 giờ với pin alkaline khi tắt đèn nền, đèn LED và Bluetooth |
| Nhiệt độ hoạt động | -10 đến 50°C, độ ẩm tương đối không quá 85%, không ngưng tụ |
| Tiêu chuẩn và cấp bảo vệ | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1, IEC 60529, IP40 |
| Kích thước | Thân máy: 111×61×46 mm; cảm biến: 104×34×20 mm; cáp cảm biến dài 700 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 310 g, bao gồm pin |