| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | 2002PA |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 3,815,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 4,196,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng AC KYORITSU 2002PA là thiết bị đo điện chuyên dụng dành cho việc kiểm tra dòng điện xoay chiều trong tủ điện, hệ thống phân phối điện và thiết bị công nghiệp. Sản phẩm nổi bật với khả năng đo dòng AC đến 2000A, hàm kẹp lớn và nhiều chức năng hỗ trợ như đo điện áp AC/DC, điện trở, kiểm tra thông mạch, giữ dữ liệu và giữ giá trị đỉnh.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc từ Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và chuyên phát triển các dòng ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng nhiều thiết bị kiểm tra an toàn điện. Model 2002PA có xuất xứ Thái Lan, được sản xuất theo hệ thống tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của hãng.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 400A và 2000A |
| Dải đo dòng AC lớn nhất | Đến 2000A |
| Điện áp AC | 40V, 400V và 750V |
| Điện áp DC | 40V, 400V và 1000V |
| Điện trở | 400Ω, 4kΩ, 40kΩ và 400kΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở ở mức khoảng 50 ± 35Ω trở xuống |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | Khoảng 55 mm |
| Dải tần đáp ứng | 40Hz đến 1kHz |
| Chức năng hỗ trợ | Peak Hold, Data Hold, tự động chọn thang và chế độ tiết kiệm pin |
| Ngõ ra ghi dữ liệu | DC 400mV tương ứng 400A; DC 200mV tương ứng 2000A |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600V và CAT II 1000V |
| Nguồn cấp | 2 pin AA 1,5V |
| Kích thước | 247 × 105 × 49 mm |
| Khối lượng | Khoảng 470 g, gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo 7107A, hộp đựng 9094, pin và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng AC, người dùng mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Dòng điện chạy qua dây tạo ra từ trường biến thiên, lõi từ và bộ cảm biến bên trong hàm kẹp sẽ thu nhận từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu điện và hiển thị giá trị dòng điện trên màn hình.
Phương pháp này cho phép đo dòng điện không cần ngắt mạch và không phải đấu nối ampe kìm nối tiếp với tải. Để kết quả chính xác, hàm kẹp cần đóng kín và chỉ kẹp một dây pha hoặc một dây dẫn cần đo; không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch.
Khi đo điện áp AC hoặc DC, người dùng kết nối dây đo vào đúng cổng và đặt hai đầu que đo vào các điểm cần kiểm tra. Chức năng này phù hợp để xác định điện áp nguồn, kiểm tra đường cấp điện và đánh giá trạng thái vận hành của thiết bị.
Ở chế độ đo điện trở hoặc thông mạch, thiết bị cấp một tín hiệu thử nhỏ qua linh kiện hoặc dây dẫn. Giá trị điện trở được hiển thị trên màn hình; còi sẽ phát âm thanh khi điện trở đủ thấp, giúp phát hiện nhanh dây dẫn bị đứt, tiếp điểm không dẫn điện hoặc mối nối kém. Mạch phải được ngắt điện hoàn toàn trước khi thực hiện hai phép đo này.
Chức năng Peak Hold được sử dụng để ghi nhận giá trị dòng điện tăng nhanh trong thời gian ngắn, chẳng hạn dòng khởi động của động cơ hoặc thiết bị có tải cảm. Sau khi kích hoạt chế độ này, giá trị đỉnh được giữ trên màn hình để kỹ thuật viên kiểm tra và ghi chép.
KYORITSU 2002PA có ngõ ra tín hiệu tương ứng với dòng điện đo được. Khi kết hợp với dây đầu ra tùy chọn và thiết bị ghi phù hợp, người dùng có thể theo dõi xu hướng thay đổi dòng tải theo thời gian, hỗ trợ kiểm tra vận hành và phân tích sự cố.
Khi lựa chọn ampe kìm KYORITSU 2002PA chính hãng, người mua cần kiểm tra đúng model, tình trạng hàm kẹp, dây đo, hộp đựng và các phụ kiện đi kèm. Thiết bị phù hợp cho khách hàng cần đo dòng AC lớn nhưng vẫn muốn tích hợp thêm các chức năng kiểm tra điện cơ bản trong cùng một sản phẩm.
Để được tư vấn cấu hình, kiểm tra tình trạng hàng, nhận báo giá và đặt mua đúng sản phẩm, khách hàng hãy liên hệ trực tiếp thietbicodien. Chúng tôi hỗ trợ cung cấp thiết bị chính hãng, thông tin kỹ thuật rõ ràng và chính sách bán hàng phù hợp cho khách hàng cá nhân, doanh nghiệp, nhà máy và nhà thầu cơ điện.
Không. Hàm kẹp của model này được thiết kế để đo dòng điện xoay chiều AC. Thiết bị có thể đo điện áp DC bằng dây đo nhưng không đo dòng DC qua hàm kẹp.
Thiết bị có dải đo dòng AC lớn nhất đến 2000A, phù hợp với đường dây và thiết bị công nghiệp có dòng tải cao.
2002PA không được KYORITSU công bố là model True RMS. Trong cùng dòng sản phẩm, 2002R là phiên bản được thiết kế để đo True RMS đối với dòng điện và điện áp AC có dạng sóng méo.
Hàm kẹp có thể bao quanh dây dẫn với đường kính tối đa khoảng 55 mm. Thiết kế dạng giọt nước giúp đưa hàm kẹp vào khu vực có nhiều dây cáp thuận tiện hơn.
Không cần ngắt dây hoặc đấu thiết bị nối tiếp với tải. Người dùng chỉ cần chọn đúng thang đo và kẹp hàm quanh một dây dẫn riêng lẻ của mạch đang hoạt động.
Peak Hold giúp ghi nhận và giữ giá trị dòng điện tăng nhanh trong thời gian ngắn, thường được sử dụng khi kiểm tra dòng khởi động của động cơ hoặc tải công suất lớn.
Có. Chế độ kiểm tra thông mạch bằng còi giúp xác định nhanh dây dẫn, cầu chì hoặc tiếp điểm còn dẫn điện hay đã bị gián đoạn. Trước khi đo, cần ngắt hoàn toàn nguồn điện khỏi mạch.
Sản phẩm phù hợp cho bảo trì điện công nghiệp, kiểm tra tủ điện, động cơ, máy móc công suất lớn, hệ thống phân phối điện và các công việc cần đo dòng AC cao đến 2000A.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 400 A / 2000 A |
| Độ phân giải dòng điện tối thiểu | 0,1 A |
| Dải đo điện áp AC | 40 V / 400 V / 750 V |
| Dải đo điện áp DC | 40 V / 400 V / 1000 V |
| Dải đo điện trở | 400 Ω / 4 kΩ / 40 kΩ / 400 kΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở dưới 50 ± 35 Ω |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 55 mm |
| Đáp ứng tần số | 40 Hz–1 kHz |
| Ngõ ra máy ghi | DC 400 mV tại AC 400 A; DC 200 mV tại AC 2000 A |
| Chức năng giữ giá trị | Data Hold và Peak Hold |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 600 V / CAT II 1000 V |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-031, IEC 61010-2-032 |
| Nguồn cấp | 2 pin AA 1,5 V |
| Kích thước | 247×105×49 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 470 g |