| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2009R |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 7,080,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 7,788,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo kẹp AC/DC KYORITSU KEW 2009R là thiết bị đo điện chuyên dụng dành cho công tác kiểm tra, bảo trì và chẩn đoán hệ thống điện công nghiệp. Thiết bị có khả năng đo dòng điện xoay chiều và một chiều đến 2000A mà không cần ngắt mạch, đồng thời hỗ trợ đo điện áp, điện trở, tần số và kiểm tra thông mạch.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc từ Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và chuyên phát triển các dòng ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng nhiều thiết bị kiểm tra an toàn điện. Sản phẩm KEW 2009R có xuất xứ Thái Lan, được sản xuất theo hệ thống tiêu chuẩn và yêu cầu kỹ thuật của hãng.
Nhờ dải đo rộng, phép đo True RMS và cấp an toàn cao, model này phù hợp với kỹ sư điện, đơn vị bảo trì nhà máy, nhà thầu cơ điện, kỹ thuật viên vận hành tủ điện và người làm công tác kiểm tra nguồn công suất lớn.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 400,0A / 2000A |
| Dòng điện DC | 400,0A / 2000A |
| Điện áp AC | 40,00V / 400,0V / 750V |
| Điện áp DC | 40,00V / 400,0V / 1000V |
| Điện trở | 400,0Ω / 4000Ω |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở dưới 20 ± 1Ω |
| Dải đo tần số | 10,0Hz đến 4000Hz |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 55mm |
| Đầu ra ghi dữ liệu | DC 400mV tại thang AC/DC 400A; DC 200mV tại thang AC/DC 2000A |
| Cấp an toàn | CAT IV 600V / CAT III 1000V, mức ô nhiễm 2 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326-2-2 |
| Nguồn cấp | 2 pin R6 1,5V |
| Kích thước | 250 × 105 × 49mm |
| Khối lượng | Khoảng 540g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo 7107A, túi đựng 9094, 2 pin AA và hướng dẫn sử dụng |
Khi đo dòng điện, người dùng mở ngàm và kẹp thiết bị quanh một dây dẫn riêng lẻ. Từ trường sinh ra bởi dòng điện trong dây được bộ phận cảm biến bên trong ngàm tiếp nhận, chuyển đổi thành tín hiệu điện và xử lý thành giá trị hiển thị. Phương pháp này cho phép đo dòng điện không cần ngắt mạch, hạn chế việc tháo dây và rút ngắn thời gian kiểm tra.
Để bảo đảm kết quả chính xác, ngàm kẹp cần đóng kín và chỉ bao quanh một dây dẫn. Nếu kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường của hai dòng điện có thể triệt tiêu lẫn nhau, làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
Trong các hệ thống sử dụng biến tần, UPS, bộ điều khiển công suất hoặc nguồn điện tử, dòng điện AC thường không còn dạng hình sin lý tưởng. Ampe kìm True RMS KYORITSU tính giá trị hiệu dụng dựa trên dạng sóng thực tế, nhờ đó kết quả đáng tin cậy hơn so với thiết bị đo theo giá trị trung bình.
Khi đo điện áp, điện trở hoặc kiểm tra thông mạch, người dùng kết nối dây đo vào đúng cổng và chọn chức năng tương ứng. Chế độ thông mạch phát còi khi điện trở của đường dẫn xuống dưới ngưỡng quy định, hỗ trợ kiểm tra dây dẫn, cầu chì, tiếp điểm và mạch điện nhanh chóng.
Chức năng đo tần số có thể sử dụng khi kiểm tra tín hiệu điện áp AC hoặc dòng điện AC đáp ứng điều kiện đầu vào. Đây là tính năng hữu ích trong quá trình kiểm tra máy phát điện, nguồn điện công nghiệp và hệ thống điều khiển động cơ.
Trước khi đo, cần kiểm tra tình trạng ngàm kẹp, vỏ máy, dây đo và chọn đúng chức năng. Không sử dụng thiết bị trên mạch vượt quá giới hạn điện áp cho phép. Khi đo dòng điện, phải tháo dây đo khỏi thiết bị và giữ tay phía sau phần chắn bảo vệ. Không thao tác khi tay ướt, thiết bị bị nứt vỡ hoặc khu vực có khí, hơi hay bụi dễ cháy nổ.
Khách hàng có nhu cầu mua đồng hồ đo kẹp AC/DC KYORITSU KEW 2009R chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng model, đầy đủ phụ kiện tiêu chuẩn, thông tin nguồn gốc rõ ràng và hỗ trợ tư vấn lựa chọn theo nhu cầu đo kiểm thực tế.
Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ tư vấn về dải đo, cấp an toàn, cách sử dụng và ứng dụng của thiết bị trong hệ thống điện công nghiệp. Liên hệ ngay để nhận báo giá KEW 2009R, kiểm tra tình trạng hàng và lựa chọn giải pháp đo điện phù hợp cho công việc bảo trì, lắp đặt hoặc vận hành.
Có. Thiết bị đo được cả dòng điện AC và DC với các thang 400A và 2000A, phù hợp cho hệ thống điện xoay chiều, nguồn một chiều và nhiều thiết bị công suất lớn.
Có. Thiết bị hỗ trợ True RMS khi đo dòng điện và điện áp AC, giúp tăng độ tin cậy khi kiểm tra dạng sóng bị méo do biến tần, UPS hoặc tải điện tử.
Không. Người dùng chỉ cần kẹp ngàm quanh một dây dẫn riêng lẻ. Thiết bị đo dòng thông qua từ trường sinh ra quanh dây nên không cần tháo dây hoặc ngắt mạch.
Có. Ngoài đo dòng AC/DC, thiết bị còn hỗ trợ đo điện áp AC đến 750V, điện áp DC đến 1000V, điện trở, tần số và kiểm tra thông mạch bằng còi báo.
Ngàm kẹp có thể bao quanh dây dẫn với đường kính tối đa khoảng 55mm, phù hợp với cáp điện kích thước lớn trong tủ điện và hệ thống phân phối công nghiệp.
Có thể sử dụng khi vị trí đo nằm trong giới hạn định mức và cấp an toàn của thiết bị. KEW 2009R đáp ứng CAT IV 600V và CAT III 1000V, nhưng người vận hành vẫn phải tuân thủ đầy đủ quy trình an toàn điện.
PEAK hỗ trợ ghi nhận giá trị đỉnh của tín hiệu đầu vào, hữu ích khi kiểm tra dòng tăng cao tức thời. AVG giúp hiển thị giá trị trung bình, thuận tiện khi tín hiệu đo dao động và khó đọc ổn định.
Thiết bị có đầu ra dành cho máy ghi dữ liệu. Khi sử dụng với dây đầu ra và thiết bị ghi phù hợp, người dùng có thể theo dõi sự thay đổi của dòng điện trong thời gian dài.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 400,0 A / 2000 A |
| Dải đo dòng điện DC | 400,0 A / 2000 A |
| Dải đo điện áp AC | 40,00 V / 400,0 V / 750 V |
| Dải đo điện áp DC | 40,00 V / 400,0 V / 1000 V |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω |
| Dải đo tần số | 10,0 Hz đến 4000 Hz |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Ngưỡng báo thông mạch | Dưới 20 ± 1 Ω |
| Đường kính kẹp tối đa | 55 mm |
| Độ phân giải dòng điện nhỏ nhất | 0,1 A |
| Đầu ra thiết bị ghi | DC 400 mV tại thang 400 A; DC 200 mV tại thang 2000 A |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 600 V / CAT III 1000 V, mức ô nhiễm 2 |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-031, IEC 61010-2-032, IEC 61326-2-2 |
| Nguồn cấp | 2 pin R6/AA 1,5 V |
| Kích thước | 250×105×49 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 540 g, bao gồm pin |