| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2007R |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 2,390,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,629,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2007R là thiết bị đo điện dạng kẹp chuyên dùng để kiểm tra dòng điện xoay chiều trong hệ thống dân dụng, thương mại và công nghiệp. Sản phẩm đo dòng mà không cần ngắt mạch, đồng thời hỗ trợ đo điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra thông mạch bằng còi báo.
Với khả năng đo dòng AC đến 1000A, công nghệ True RMS, hàm kẹp an toàn và tiêu chuẩn đo lường CAT IV 300V/CAT III 600V, model này phù hợp cho kỹ thuật viên điện, nhân viên bảo trì nhà máy, đơn vị thi công cơ điện và đội ngũ vận hành tủ điện. Các đặc tính và thông số trong bài được đối chiếu từ trang sản phẩm, catalogue và hướng dẫn sử dụng chính thức của KYORITSU.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, hoạt động trong lĩnh vực nghiên cứu, sản xuất và kinh doanh dụng cụ đo kiểm từ năm 1940. Danh mục sản phẩm của hãng bao gồm ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo điện trở cách điện, máy đo điện trở đất, thiết bị kiểm tra RCD và nhiều dòng thiết bị đo chuyên dụng khác.
KYORITSU đã phát triển ampe kìm từ sớm và mở rộng thương hiệu KEW ra thị trường quốc tế. Hãng hiện có hệ thống nghiên cứu, sản xuất và các công ty thành viên tại nhiều quốc gia; trong đó KEW Thailand được thành lập tại Thái Lan từ năm 1987. KEW 2007R trong bài có xuất xứ Thái Lan, được sản xuất theo định hướng chất lượng và tiêu chuẩn an toàn đo lường của KYORITSU.
Đây là lựa chọn phù hợp cho người dùng cần một thiết bị gọn nhẹ nhưng vẫn đáp ứng các phép đo điện phổ biến tại tủ phân phối, đường dây cấp nguồn, thiết bị điều khiển, động cơ và hệ thống điều hòa không khí.
Ampe kìm đo dòng AC 1000A KEW 2007R sử dụng hai dải đo 600A và 1000A với chế độ tự động chuyển dải. Người dùng chỉ cần kẹp hàm quanh một dây dẫn để đo dòng đang chạy qua mạch, không phải cắt dây hoặc đấu nối thiết bị nối tiếp như khi sử dụng đồng hồ đo dòng truyền thống.
Công nghệ đo dòng True RMS giúp thiết bị xác định giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp AC chính xác hơn khi dạng sóng không còn là hình sin lý tưởng. Đây là ưu điểm quan trọng khi kiểm tra biến tần, bộ nguồn điện tử, máy tính, đèn LED, điều hòa, thiết bị điều khiển công suất và các tải phi tuyến hiện đại.
Thiết bị sử dụng hàm kẹp có kết cấu bảo vệ, thân máy bọc vật liệu hỗ trợ cầm nắm và cò bóp được bố trí thuận tiện. Kiểu thiết kế này giúp kỹ thuật viên mở hàm, kẹp dây và quan sát kết quả bằng một tay trong nhiều tình huống bảo trì thực tế.
Màn hình LCD hiển thị rõ giá trị đo, đơn vị và các trạng thái vận hành. Độ phân giải 0,1A hỗ trợ theo dõi sự thay đổi của dòng tải trong quá trình kiểm tra thiết bị điện, cân chỉnh hệ thống hoặc đánh giá tình trạng vận hành.
Ngoài chức năng chính là đo dòng điện xoay chiều, KEW 2007R còn đo điện áp AC, điện áp DC, điện trở và kiểm tra thông mạch. Nhờ đó, kỹ thuật viên có thể xử lý nhiều công việc bằng một thiết bị thay vì phải mang theo nhiều dụng cụ đo riêng biệt.
Chức năng Data Hold giữ giá trị đang hiển thị để người dùng đọc hoặc ghi chép kết quả khi vị trí đo khó quan sát. Thiết bị còn có chỉ báo pin yếu và chế độ tự động chuyển sang trạng thái tiết kiệm năng lượng sau khoảng thời gian không thao tác.
Ampe kìm CAT IV 300V đáp ứng cấp đo CAT IV 300V và CAT III 600V theo IEC 61010. Cấp an toàn này cho phép sử dụng thiết bị tại nhiều vị trí trong hệ thống phân phối điện, với điều kiện người vận hành tuân thủ đúng giới hạn đo, phụ kiện và hướng dẫn an toàn của nhà sản xuất.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 600,0A/1000A, tự động chuyển dải |
| Độ phân giải dòng điện | 0,1A |
| Độ chính xác dòng AC | ±1,5% giá trị đọc ±4 số tại 45–65Hz; ±2,0% giá trị đọc ±4 số tại 40–400Hz |
| Điện áp AC | 600,0V |
| Điện áp DC | 600,0V |
| Điện trở | 600,0Ω/6,000kΩ, tự động chuyển dải |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở thấp hơn 90Ω |
| Đường kính dây dẫn | Tối đa 33mm |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, CAT IV 300V/CAT III 600V, mức ô nhiễm 2 |
| Cấp bảo vệ | IP40 |
| Nguồn điện | 2 pin AAA 1,5V loại R03/LR03 |
| Thời gian đo liên tục | Khoảng 170 giờ khi sử dụng pin R03 |
| Tự động tiết kiệm pin | Sau khoảng 10 phút không thao tác |
| Kích thước | 204 × 81 × 36mm |
| Khối lượng | Khoảng 220g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Dây đo 7066A, túi đựng 9079, 2 pin AAA và hướng dẫn sử dụng |
Khi đo dòng, người dùng mở hàm và kẹp quanh một dây dẫn riêng lẻ. Dòng điện xoay chiều chạy trong dây tạo ra từ trường biến thiên; lõi cảm biến trong hàm kẹp thu nhận từ trường này và chuyển đổi thành tín hiệu điện tỷ lệ với dòng điện. Mạch xử lý bên trong tính toán giá trị hiệu dụng True RMS, sau đó hiển thị kết quả trên màn hình LCD.
Hàm kẹp phải bao quanh một dây dẫn duy nhất. Nếu kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường của hai dòng điện ngược chiều có thể triệt tiêu nhau, khiến kết quả không phản ánh đúng dòng tải. Để đạt độ chính xác tốt, dây dẫn nên được đặt gần trung tâm hàm kẹp.
Khi đo điện áp, người dùng kết nối dây đo vào cổng COM và V/Ω, chọn đúng chức năng ACV hoặc DCV rồi đặt hai đầu que đo vào hai điểm cần kiểm tra. Chức năng này phù hợp để xác định điện áp nguồn, kiểm tra đầu ra bộ nguồn DC, kiểm tra mạch điều khiển hoặc xác minh trạng thái cấp điện của thiết bị.
Ở chế độ đo điện trở, KEW 2007R đưa một tín hiệu thử nhỏ qua linh kiện hoặc đoạn mạch để xác định giá trị điện trở. Trong chế độ thông mạch, thiết bị phát còi khi điện trở thấp hơn ngưỡng quy định, giúp kiểm tra nhanh dây dẫn, cầu chì, công tắc, tiếp điểm và các mối nối.
Trước khi đo điện trở hoặc thông mạch, phải ngắt nguồn của mạch cần kiểm tra và xác nhận mạch không còn điện. Không sử dụng chế độ này trên mạch đang mang điện để tránh sai số, hư hỏng thiết bị hoặc nguy cơ điện giật.
Khi lựa chọn thiết bị đo điện, người mua cần kiểm tra đúng tên sản phẩm, model, xuất xứ, phụ kiện kèm theo và tài liệu hướng dẫn. Đối với đồng hồ đo dòng AC KYORITSU KEW 2007R chính hãng, việc chọn đúng đơn vị cung cấp giúp hạn chế nhầm model, thiếu phụ kiện hoặc mua sản phẩm không phù hợp với yêu cầu đo.
Khách hàng có thể liên hệ thietbicodien để đặt mua KEW 2007R, nhận tư vấn về phạm vi đo, ứng dụng, phụ kiện và chính sách bán hàng áp dụng tại thời điểm đặt hàng.
thietbicodien hướng đến việc cung cấp đúng model, thông tin kỹ thuật minh bạch và hỗ trợ khách hàng lựa chọn thiết bị phù hợp cho công tác thi công, kiểm tra và bảo trì hệ thống điện.
KEW 2007R đo dòng AC đến 1000A với hai dải 600A và 1000A, sử dụng chế độ tự động chuyển dải. Đường kính dây dẫn có thể kẹp tối đa là 33mm.
Không. Thiết bị chỉ đo dòng điện AC bằng hàm kẹp. Tuy nhiên, máy có thể đo điện áp DC đến 600V bằng bộ dây đo đi kèm.
True RMS giúp tính giá trị hiệu dụng của dòng điện và điện áp AC chính xác hơn khi dạng sóng bị méo do biến tần, bộ nguồn xung, đèn LED, máy tính, điều hòa hoặc các tải điện tử khác.
Có. Thiết bị tích hợp chế độ đo điện trở và kiểm tra thông mạch. Còi báo sẽ phát ra khi điện trở của đoạn mạch thấp hơn 90Ω.
Không nên. Khi đo dòng tải, hàm kẹp phải bao quanh một dây dẫn riêng lẻ. Kẹp đồng thời dây pha và dây trung tính có thể làm từ trường triệt tiêu và khiến kết quả đo gần bằng không hoặc không chính xác.
Thiết bị phù hợp cho tủ điện, mạch phân phối, đường dây cấp tải, động cơ, máy bơm, hệ thống điều hòa, chiếu sáng và nhiều thiết bị điện trong môi trường dân dụng, thương mại hoặc công nghiệp nhẹ.
Máy sử dụng hai pin AAA 1,5V loại R03 hoặc LR03. Thời gian đo liên tục theo công bố của nhà sản xuất khoảng 170 giờ khi dùng pin R03 trong điều kiện quy định.
Bộ tiêu chuẩn gồm thân máy KEW 2007R, dây đo 7066A, túi đựng 9079, hai pin AAA và hướng dẫn sử dụng. Người mua nên kiểm tra đầy đủ phụ kiện khi nhận hàng.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 600,0 A / 1000 A, tự động chuyển dải |
| Độ phân giải dòng điện | 0,1 A |
| Phương pháp đo AC | True RMS |
| Dải đo điện áp AC | 600,0 V |
| Dải đo điện áp DC | 600,0 V |
| Dải đo điện trở | 600,0 Ω / 6,000 kΩ, tự động chuyển dải |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở dưới 90 Ω |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 33 mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT IV 300 V / CAT III 600 V |
| Tiêu chuẩn bảo vệ | IP40 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1,5 V loại R03/LR03 |
| Thời gian đo liên tục | Khoảng 170 giờ khi sử dụng pin R03 |
| Tự động tiết kiệm pin | Sau khoảng 10 phút không thao tác |
| Kích thước | 204×81×36 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 220 g, bao gồm pin |