| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KT200 |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,200,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,320,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm KYORITSU KT200 là thiết bị đo điện cầm tay chuyên dùng để đo dòng điện xoay chiều trên dây dẫn mà không cần ngắt mạch. Sản phẩm tích hợp thêm các chức năng đo điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra thông mạch, phù hợp cho thợ điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị thi công cơ điện và người làm công tác kiểm tra thiết bị điện.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và chuyên phát triển các dòng ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo điện trở cách điện, máy đo điện trở đất cùng nhiều thiết bị kiểm tra an toàn điện. Hãng bắt đầu sản xuất ampe kìm từ năm 1965 và đã xây dựng hệ thống sản xuất tại Thái Lan từ năm 1987.
Model KT200 có xuất xứ Thái Lan, được thiết kế theo định hướng nhỏ gọn, dễ mang theo và thuận tiện khi thao tác tại tủ điện, khu vực bảo trì hoặc những vị trí có không gian làm việc hạn chế.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dải đo dòng điện AC | 40.00A / 400.0A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±2.0% giá trị đọc ±6 chữ số, tại 50/60Hz |
| Dải đo điện áp AC | 400.0V / 600V, tự động chọn thang |
| Độ chính xác điện áp AC | ±2.0% giá trị đọc ±5 chữ số, tại 50/60Hz |
| Dải đo điện áp DC | 400.0V / 600V, tự động chọn thang |
| Độ chính xác điện áp DC | ±1.5% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dải đo điện trở | 400.0Ω / 4000Ω, tự động chọn thang |
| Độ chính xác điện trở | ±2.0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo tại ngưỡng 50 ±35Ω |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 30mm |
| Cấp đo an toàn | CAT III 300V đối với dòng AC; CAT II 600V đối với điện áp |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1 |
| Nguồn cấp | 2 pin R03 1.5V loại AAA |
| Thời gian đo liên tục | Khoảng 200 giờ |
| Kích thước | 184 × 44 × 27mm |
| Khối lượng | Khoảng 190g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Que đo 7066A, 2 pin AAA và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng AC, người dùng mở hàm kìm và kẹp quanh một dây dẫn riêng biệt. Dòng điện xoay chiều chạy trong dây tạo ra từ trường biến thiên; bộ cảm biến trong đầu kìm tiếp nhận từ trường này, chuyển đổi thành tín hiệu điện và hiển thị giá trị dòng điện trên màn hình.
Phương pháp đo dòng điện không cần ngắt mạch giúp thao tác nhanh hơn so với ampe kế mắc nối tiếp. Khi đo, đầu kìm chỉ nên bao quanh một dây pha hoặc một dây trung tính. Nếu kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch, từ trường có thể triệt tiêu và làm kết quả không phản ánh đúng dòng tải.
Để đo điện áp, người dùng kết nối que đo vào thiết bị, chọn chức năng ACV hoặc DCV rồi đặt hai đầu que vào các điểm cần kiểm tra. Chức năng này phù hợp để kiểm tra nguồn điện, điện áp tại ổ cắm, đầu ra thiết bị, tủ điện hoặc mạch điều khiển trong phạm vi định mức cho phép.
Chế độ đo điện trở hỗ trợ kiểm tra điện trở của linh kiện, dây dẫn và một số phần tử trong mạch. Chức năng kiểm tra thông mạch bằng còi báo giúp xác định nhanh dây dẫn có bị đứt, đầu nối có tiếp xúc hay mạch điện có duy trì liên tục hay không.
Trước khi đo điện trở hoặc thông mạch, phải ngắt nguồn điện của đối tượng cần kiểm tra và xả hết điện tích còn lưu trong tụ điện. Không sử dụng hai chức năng này trên mạch đang mang điện.
Để đặt mua ampe kìm KYORITSU KT200 chính hãng, khách hàng có thể liên hệ thietbicodien. Sản phẩm được tư vấn theo đúng model, nhu cầu đo và phạm vi ứng dụng, giúp khách hàng lựa chọn thiết bị phù hợp cho công tác thi công, kiểm tra và bảo trì hệ thống điện.
thietbicodien cung cấp thông tin sản phẩm minh bạch, hỗ trợ kiểm tra mã hàng, tư vấn cách sử dụng và chính sách bảo hành theo điều kiện áp dụng. Liên hệ thietbicodien để nhận báo giá KT200 và hỗ trợ đặt hàng nhanh chóng.
Thiết bị đo được dòng điện xoay chiều với hai dải 40A và 400A. Dòng điện cần đo không được vượt quá giới hạn 400A của thiết bị.
Không. Đầu kìm của KT200 được thiết kế để đo dòng điện AC. Thiết bị có thể đo điện áp DC bằng que đo nhưng không hỗ trợ đo dòng điện DC bằng đầu kìm.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC đến 600V, điện áp DC đến 600V và điện trở đến 4000Ω. Các phép đo này được thực hiện bằng bộ que đo đi kèm.
Không cần. Người dùng chỉ cần kẹp đầu kìm quanh một dây dẫn riêng biệt để đo dòng AC. Không kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính của cùng một mạch.
Data Hold giúp giữ kết quả đo hiện tại trên màn hình. Tính năng này hữu ích khi đo trong tủ điện, trên cao hoặc tại vị trí không thể quan sát màn hình ngay trong lúc kẹp dây.
Sản phẩm phù hợp cho thợ điện, kỹ thuật viên cơ điện, nhân viên bảo trì, đơn vị thi công công trình và người cần kiểm tra dòng tải, điện áp, điện trở hoặc tính liên tục của dây dẫn.
Phải ngắt hoàn toàn nguồn điện khỏi mạch cần kiểm tra, xác nhận mạch không còn điện áp và xả điện tích trong tụ điện trước khi đo. Không đo điện trở hoặc thông mạch trên mạch đang mang điện.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 40A / 400A |
| Độ chính xác dòng điện AC | ±2,0% giá trị đọc ±6 chữ số tại 50/60Hz |
| Dải đo điện áp AC | 400,0V / 600V, tự động chọn thang |
| Độ chính xác điện áp AC | ±2,0% giá trị đọc ±5 chữ số tại 50/60Hz |
| Dải đo điện áp DC | 400,0V / 600V, tự động chọn thang |
| Độ chính xác điện áp DC | ±1,5% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Dải đo điện trở | 400,0Ω / 4000Ω, tự động chọn thang |
| Độ chính xác điện trở | ±2,0% giá trị đọc ±5 chữ số |
| Ngưỡng báo thông mạch | Còi báo khi điện trở dưới 50±35Ω |
| Đường kính dây dẫn tối đa | 30mm |
| Cấp an toàn đo lường | CAT III 300V đối với dòng AC; CAT II 600V đối với điện áp |
| Tiêu chuẩn áp dụng | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1 |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA R03 1,5V |
| Kích thước | 184×68,5×38,5 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 190g, bao gồm pin |