| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KEW 2200 |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,745,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 1,919,500 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm đo dòng AC KYORITSU KEW 2200 là thiết bị đo điện cầm tay có thiết kế mỏng, nhẹ, chuyên dùng để kiểm tra dòng điện xoay chiều mà không cần ngắt mạch hoặc tháo dây dẫn. Thiết bị hỗ trợ đo dòng AC đến 1000A, đồng thời tích hợp các chức năng đo điện áp AC/DC, điện trở và kiểm tra thông mạch.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện của Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và có nhiều kinh nghiệm trong lĩnh vực sản xuất ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện và thiết bị kiểm tra an toàn điện. Model KEW 2200 có xuất xứ Thái Lan, phù hợp cho thợ điện, kỹ thuật viên bảo trì và đơn vị vận hành hệ thống điện dân dụng hoặc công nghiệp.
Nhờ thân máy chỉ dày khoảng 20mm, trọng lượng nhẹ và hàm kẹp dạng giọt nước, sản phẩm thuận tiện mang theo, thao tác nhanh trong tủ điện hoặc khu vực có nhiều dây cáp bố trí sát nhau.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Phương pháp đo dòng AC | Giá trị trung bình |
| Dải đo dòng AC | 40.00A / 400.0A / 1000A, tự động chuyển thang |
| Độ chính xác dòng AC | ±1.4% giá trị đọc ±6 số tại 50/60Hz; ±1.6% giá trị đọc ±6 số trong khoảng 45–65Hz |
| Dải đo điện áp AC | 4.000V / 40.00V / 400.0V / 600V, tự động chuyển thang |
| Dải đo điện áp DC | 400.0mV / 4.000V / 40.00V / 400.0V / 600V, tự động chuyển thang |
| Dải đo điện trở | 400.0Ω / 4.000kΩ / 40.00kΩ / 400.0kΩ / 4.000MΩ / 40.00MΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo hoạt động dưới 50±30Ω |
| Đường kính dây dẫn kẹp được | Tối đa 33mm |
| Tiêu chuẩn an toàn khi đo dòng | CAT III 600V, mức ô nhiễm 2 |
| Tiêu chuẩn an toàn khi đo điện áp | CAT III 300V / CAT II 600V, mức ô nhiễm 2 |
| Nguồn cấp | 2 pin R03/LR03 AAA 1.5V |
| Thời gian sử dụng liên tục | Khoảng 350 giờ khi đo dòng AC liên tục, không tải |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 10 phút không thao tác |
| Kích thước | 190 × 68 × 20mm |
| Khối lượng | Khoảng 120g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Que đo 7107A, túi đựng 9160, 2 pin AAA và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng điện, người dùng mở hàm kẹp và kẹp quanh một dây dẫn đơn. Dòng điện xoay chiều chạy qua dây tạo ra từ trường biến thiên; cảm biến bên trong hàm kẹp tiếp nhận từ trường, chuyển đổi thành tín hiệu điện và hiển thị giá trị dòng điện trên màn hình.
Phương pháp này cho phép đo dòng AC không cần ngắt mạch, giúp thao tác nhanh và hạn chế ảnh hưởng đến hoạt động của hệ thống. Để có kết quả ổn định, dây dẫn cần được đặt gần vùng trung tâm của hàm kẹp và không kẹp đồng thời cả dây pha lẫn dây trung tính.
KEW 2200 sử dụng phương pháp đo giá trị trung bình. Thiết bị phù hợp với nguồn điện xoay chiều có dạng sóng tương đối ổn định; khi cần đo chính xác tải điện tử tạo dạng sóng méo, nên lựa chọn ampe kìm có chức năng True RMS.
Khi đo điện áp AC/DC, người dùng kết nối que đo vào cổng COM và cổng V/Ω, sau đó đặt hai đầu que đo vào các điểm cần kiểm tra. Thiết bị tự động lựa chọn thang đo phù hợp và hiển thị kết quả trên màn hình.
Chế độ đo điện trở được sử dụng khi mạch đã ngắt nguồn. Chức năng kiểm tra thông mạch bằng còi báo giúp phát hiện nhanh dây dẫn bị đứt, tiếp điểm kém, cầu chì hỏng hoặc đường mạch không liên tục.
Khách hàng có nhu cầu mua ampe kìm KYORITSU KEW 2200 chính hãng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Sản phẩm được cung cấp đúng model, đầy đủ phụ kiện theo cấu hình của nhà sản xuất và có thông tin nguồn gốc rõ ràng.
Đội ngũ thietbicodien hỗ trợ tư vấn lựa chọn thiết bị theo dải dòng cần đo, môi trường làm việc và yêu cầu an toàn của hệ thống. Hãy liên hệ để nhận báo giá KEW 2200, kiểm tra tình trạng hàng và chính sách bảo hành áp dụng tại thời điểm mua.
Không. Hàm kẹp của KEW 2200 được thiết kế để đo dòng điện xoay chiều. Thiết bị có thể đo điện áp DC bằng que đo nhưng không hỗ trợ đo dòng DC bằng hàm kẹp.
Thiết bị hỗ trợ dải đo dòng AC đến 1000A, với các thang 40A, 400A và 1000A được lựa chọn tự động.
Không. KEW 2200 sử dụng phương pháp đo giá trị trung bình. Model KEW 2200R là phiên bản sử dụng phương pháp True RMS.
Hàm kẹp của thiết bị có thể ôm dây dẫn với đường kính tối đa 33mm. Khi đo, nên đặt dây gần trung tâm hàm kẹp để đạt độ chính xác tốt hơn.
Có. Thiết bị đo được điện áp AC/DC đến 600V, điện trở đến 40MΩ và hỗ trợ kiểm tra thông mạch bằng còi báo.
Không cần ngắt mạch khi đo dòng bằng hàm kẹp. Tuy nhiên, người dùng phải tuân thủ quy trình an toàn điện, chỉ kẹp một dây dẫn và không vượt quá cấp đo cho phép của thiết bị.
Sản phẩm phù hợp cho thợ điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị quản lý tòa nhà và nhà máy cần kiểm tra dòng tải, điện áp, điện trở hoặc tình trạng thông mạch của hệ thống điện.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 40,00 A / 400,0 A / 1000 A |
| Phương pháp đo dòng AC | Giá trị trung bình |
| Dải đo điện áp AC | 4,000 V / 40,00 V / 400,0 V / 600 V |
| Dải đo điện áp DC | 400,0 mV / 4,000 V / 40,00 V / 400,0 V / 600 V |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4,000 kΩ / 40,00 kΩ / 400,0 kΩ / 4,000 MΩ / 40,00 MΩ |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở dưới 50 ± 30 Ω |
| Đường kính kẹp tối đa | 33 mm |
| Chuyển thang đo | Tự động |
| Chức năng giữ dữ liệu | Có, Data Hold |
| Tự động tắt nguồn | Sau khoảng 10 phút không thao tác |
| Tiêu chuẩn an toàn khi đo dòng | CAT III 600 V |
| Tiêu chuẩn an toàn khi đo điện áp | CAT III 300 V / CAT II 600 V |
| Nguồn cấp | 2 pin AAA 1,5 V loại R03/LR03 |
| Kích thước | 190×68×20 mm |
| Trọng lượng | Khoảng 120 g, bao gồm pin |