| Hãng sản xuất: | KYORITSU |
| Model: | KT203 |
| Xuất xứ: | Thái lan |
| Bảo hành: | 12 tháng |
| Giá bán | 1,980,000 đ |
| Giá bán gồm thuế | 2,178,000 đ |
| Tình trạng: | Liên hệ |
| Tài liệu kỹ thuật: | Tải tài liệu kỹ thuật |
Mua sản phẩm trên 5.000.000đ bạn sẽ được giao hàng miễn phí bằng Dịch vụ chuyển phát nhanh trên toàn quốc.
Mua hàng tại Công ty Lâm Hà:
Uy tín cung cấp Dịch vụ Bán hàng & Giao hàng toàn quốc
Ampe kìm AC/DC KYORITSU KT203 là thiết bị đo điện cầm tay nhỏ gọn, được thiết kế để đo dòng điện xoay chiều và một chiều mà không cần ngắt mạch hoặc tháo dây dẫn. Sản phẩm phù hợp cho thợ điện, kỹ thuật viên bảo trì, đơn vị thi công cơ điện và người thường xuyên kiểm tra hệ thống điện công nghiệp, điện mặt trời hoặc điện ô tô.
KYORITSU là thương hiệu thiết bị đo điện có nguồn gốc từ Nhật Bản, được thành lập từ năm 1940 và chuyên phát triển các dòng ampe kìm, đồng hồ vạn năng, máy đo cách điện, máy đo điện trở đất cùng nhiều thiết bị kiểm tra an toàn điện. Model KT203 mang đặc trưng của hãng về thiết kế thực dụng, thao tác đơn giản và đáp ứng các tiêu chuẩn an toàn dành cho thiết bị đo điện.
Theo thông tin sản phẩm, KYORITSU KT203 có xuất xứ Thái Lan. Thiết bị kết hợp chức năng của một ampe kìm đo dòng AC/DC với các phép đo điện áp, điện trở và kiểm tra thông mạch, giúp người dùng giảm số lượng dụng cụ cần mang theo khi làm việc tại hiện trường.
| Hạng mục | Thông số |
|---|---|
| Dòng điện AC | 40,00 A / 400,0 A, tự động chuyển thang, tần số 50/60 Hz |
| Dòng điện DC | 40,00 A / 400,0 A, tự động chuyển thang |
| Điện áp AC | 400,0 V / 600 V, tự động chuyển thang, tần số 50/60 Hz |
| Điện áp DC | 400,0 V / 600 V, tự động chuyển thang |
| Điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω, tự động chuyển thang |
| Kiểm tra thông mạch | Còi phát âm khi điện trở thấp hơn khoảng 50 ± 35 Ω |
| Đường kính dây dẫn | Tối đa khoảng 30 mm |
| Màn hình | Màn hình LCD, dải hiển thị khoảng 4000 count |
| Tốc độ lấy mẫu | Khoảng 2,5 lần mỗi giây |
| Nguồn cấp | 2 pin R03 1,5 V loại AAA |
| Thời gian đo liên tục | Khoảng 35 giờ |
| Tiết kiệm pin | Tự động chuyển sang chế độ ngủ sau khoảng 10 phút |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1; CAT III 300 V AC, CAT II 600 V AC/DC |
| Kích thước | 187 x 68,5 x 38,5 mm |
| Khối lượng | Khoảng 200 g, bao gồm pin |
| Phụ kiện tiêu chuẩn | Que đo 7066A, 2 pin AAA và tài liệu hướng dẫn |
Khi đo dòng điện, người dùng mở ngàm và kẹp quanh một dây dẫn đơn. Dòng điện chạy qua dây tạo ra từ trường, sau đó bộ phận cảm biến trong ngàm chuyển đổi từ trường này thành tín hiệu điện để thiết bị xử lý và hiển thị giá trị trên màn hình. Nhờ nguyên lý đó, KYORITSU KT203 đo dòng không cần ngắt mạch, giúp quá trình kiểm tra nhanh hơn và hạn chế tác động đến hệ thống đang vận hành.
Ngàm phải được đóng hoàn toàn và chỉ kẹp quanh một dây dẫn. Nếu kẹp đồng thời cả dây pha và dây trung tính, từ trường của hai dòng điện có thể triệt tiêu lẫn nhau, làm kết quả hiển thị không phản ánh đúng dòng tải.
Đối với phép đo dòng DC, người dùng cần đóng ngàm khi chưa kẹp vào dây và thực hiện hiệu chỉnh điểm 0 trước khi đo, đặc biệt tại thang 40 A. Sau đó kẹp ngàm quanh dây dẫn theo đúng chiều dòng điện để quan sát cả giá trị và cực tính. Tính năng này phù hợp khi kiểm tra hệ thống ắc quy, bộ sạc, mạch điện ô tô, nguồn DC và chuỗi điện mặt trời.
Khi đo điện áp AC hoặc DC, người dùng kết nối que đo vào cổng COM và V/Ω, lựa chọn đúng chức năng rồi đặt hai đầu que đo vào hai điểm cần kiểm tra. Phép đo điện trở và thông mạch cũng sử dụng que đo nhưng chỉ được thực hiện sau khi đã ngắt nguồn điện khỏi mạch.
Chế độ kiểm tra thông mạch phát còi khi điện trở đủ thấp, giúp xác định nhanh dây bị đứt, cầu chì còn hoạt động, tiếp điểm có dẫn điện hoặc đường mạch có được kết nối liên tục hay không.
Khi cần mua Ampe kìm AC/DC KYORITSU KT203 chính hãng, khách hàng có thể đặt hàng tại thietbicodien. Đội ngũ tư vấn sẽ hỗ trợ kiểm tra đúng model, cung cấp thông tin kỹ thuật, báo giá, tình trạng hàng và chính sách bảo hành trước khi khách hàng quyết định mua.
KT203 là lựa chọn phù hợp cho người cần một thiết bị nhỏ gọn nhưng vẫn đáp ứng đầy đủ các phép đo dòng AC/DC, điện áp, điện trở và thông mạch. Mua đúng sản phẩm chính hãng giúp bảo đảm độ an toàn khi đo, khả năng vận hành ổn định và thuận tiện trong quá trình bảo hành hoặc hiệu chuẩn thiết bị.
Có. KT203 đo được cả dòng AC và dòng DC với hai thang tự động 40 A và 400 A. Thiết bị phù hợp cho hệ thống điện xoay chiều thông thường cũng như nguồn một chiều, ắc quy, ô tô và điện mặt trời.
Thiết bị có khả năng đo dòng điện AC hoặc DC đến 400 A. Khi đo, ngàm phải kẹp quanh một dây dẫn đơn và được đóng kín hoàn toàn để hạn chế sai số.
Có. Thiết bị hỗ trợ đo điện áp AC/DC đến 600 V thông qua bộ que đo 7066A đi kèm. Người dùng cần lựa chọn đúng chế độ ACV hoặc DCV trước khi kết nối que đo với mạch.
Có. KT203 đo được điện trở đến 4000 Ω và có còi báo thông mạch. Trước khi thực hiện hai phép đo này, bắt buộc phải ngắt nguồn điện khỏi mạch cần kiểm tra.
Có. Khả năng đo dòng DC đến 400 A và điện áp DC đến 600 V giúp KT203 phù hợp với nhiều công việc kiểm tra dòng trên dây DC, bộ điều khiển sạc, ắc quy và hệ thống lưu trữ. Người dùng vẫn phải bảo đảm cấp điện áp và môi trường đo nằm trong giới hạn an toàn của thiết bị.
Tài liệu kỹ thuật của nhà sản xuất không công bố KT203 là thiết bị True RMS. Thông số đo AC được xác định tại tần số 50/60 Hz, vì vậy thiết bị phù hợp hơn với các tín hiệu điện xoay chiều thông thường. Với tải biến tần hoặc dạng sóng méo mạnh, nên lựa chọn một model KYORITSU có công bố chức năng True RMS.
Ngàm của thiết bị có thể kẹp dây dẫn với đường kính tối đa khoảng 30 mm. Cần chọn một dây đơn nằm gọn trong ngàm và tránh để dây lệch tại phần đầu ngàm khi đo.
Thiết bị sử dụng hai pin AAA 1,5 V. Thời gian đo liên tục được nhà sản xuất công bố khoảng 35 giờ và chế độ ngủ tự động giúp giảm tiêu hao pin khi người dùng quên tắt máy.
| Mã hàng | Tên sản phẩm | ACV | ACA | DCV | DC A | Ω |
|---|---|---|---|---|---|---|
| KEW 2510 | Đồng hồ ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KT200 | Ampe kìm | 400/600V | 40/400A | 400/600V | - | 400Ω/4000Ω |
| KT203 | Ampe kìm AC/DC | 400V/600V | 40/400A | 400V/600V | 40A/400A | 400Ω/4000Ω |
| 2434 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| KEW 2413R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 200mA/2/20/200/1000A | - | - | - |
| KEW 2413F | Ampe kìm đo dòng rò | - | 400mA/4/100A | - | - | - |
| 2433R | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2433 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 40/400mA/400A | - | - | - |
| 2432 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 4/40mA/100A | - | - | - |
| 2431 | Ampe kìm đo dòng rò | - | 20/200mA/200A | - | - | - |
| 2033 | Ampe kìm AC/DC | - | 40/300A | 40/300A | - | - |
| KEW 2200R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| KEW 2200 | Ampe kìm đo dòng AC | 4,000/40,00/400,0/600V | 40,00/400,0/1000A | 400,0mV/4,000/40,00/400,0/600V | - | 400,0Ω/4,000/40,00/400,0kΩ/4,000/40,00MΩ |
| 2002R | Ampe kìm đo dòng AC | - | 400A (0 đến 400A) 2000A (0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| 2002PA | Ampe kìm đo dòng AC | 40/400/750V | 400A (0 đến 400A) 2000A(0 đến 1500A) 2000A (1500 đến 2000A) | 40/400/1000V | - | 400Ω/4/40/400kΩ |
| KEW 2009R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 40,00/400,0/750V | 400,0/2000A | 40,00/400,0/1000V | 400,0/2000A | 400,0/4000Ω |
| KEW 2055 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0 đến 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2003A | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 400/750V | 400/2000A (0 đến 1000A) | 400/1000V | 400/2000A | 400/4000Ω |
| KEW 2210R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 30,00/300,0/3000A | - | - | - |
| 2010 | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | - | 200mA/2/20A | - | 2/20A | - |
| KEW 2300R | Ampe kìm đo dòng AC/DC | - | 0 - 100A | - | 0 - ±100A | - |
| KEW 2127R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ/6,000/40,00MΩ |
| 2031 | Đồng hồ đo dòng AC | - | 20A/200A | - | - | - |
| KEW 2046R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0A | 600mV/6/60/600V | 0 - 600,0A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2056R | Đồng hồ đo kẹp AC/DC | 6/60/600V | 0 - 600,0/1000A | 600mV/6/60/600V | 0- 600,0/1000A | 600Ω/6/60/600kΩ/6/60MΩ |
| KEW 2500 | Ampe kìm đo dòng DC | - | - | - | 20/100mA | - |
| KEW 2117R | Đồng hồ đo dòng AC | 60,00/600,0V | 60,00/600,0/1000A | 60,00/600,0V | - | 600,0Ω/6,000/60,00/600,0kΩ |
| KEW 2007R | Đồng hồ đo dòng AC | 600,0V | 600,0/1000A | 600,0V | - | 600,0Ω/6,000kΩ |
| KEW 2204R | Đồng hồ đo dòng AC | - | 4,000/40,00/400A | - | - | - |
| KEW 2062BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2060BT | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| KEW 2062 | Ampe Kìm Đo Công Suất | 1000V | 40,00/400,0/1000A | - | - | - |
| Dải đo dòng điện AC | 40,00 A / 400,0 A, tự động chuyển thang, 50/60 Hz |
| Dải đo dòng điện DC | 40,00 A / 400,0 A, tự động chuyển thang |
| Dải đo điện áp AC | 400,0 V / 600 V, tự động chuyển thang, 50/60 Hz |
| Dải đo điện áp DC | 400,0 V / 600 V, tự động chuyển thang |
| Dải đo điện trở | 400,0 Ω / 4000 Ω, tự động chuyển thang |
| Kiểm tra thông mạch | Còi báo khi điện trở dưới 50 ± 35 Ω |
| Đường kính dây dẫn kẹp tối đa | 30 mm |
| Màn hình hiển thị | Màn hình LCD, tối đa 4199 số đếm |
| Tốc độ lấy mẫu | Khoảng 2,5 lần/giây |
| Nguồn cấp | 2 pin R03 1,5 V loại AAA |
| Thời gian đo liên tục | Khoảng 35 giờ |
| Chế độ tiết kiệm pin | Tự động chuyển sang chế độ ngủ sau khoảng 10 phút |
| Tiêu chuẩn an toàn | IEC 61010-1, IEC 61010-2-032, IEC 61326-1; CAT III 300 V AC, CAT II 600 V AC/DC |
| Kích thước | 187×68,5×38,5 mm (Dài×Rộng×Cao) |
| Trọng lượng | Khoảng 200 g, bao gồm pin |